Khi kiểm tra kích thước không gian 3D của các chi tiết có khổ rộng và trọng lượng lớn như khuôn dập tấm thân vỏ ô tô, lốc động cơ diesel cỡ lớn, khung gầm xe tải hay cấu kiện hàng không nặng từ 3 đến 4 tấn, các dòng máy CMM cầu di động cỡ nhỏ không đủ không gian đo, trong khi cấu trúc cầu chân cao truyền thống lại bị biến dạng uốn và rung lắc do hai chân trụ quá dài. Để giải quyết triệt để bài toán này, LEAD Metrology đã phát triển dòng máy đo tọa độ 3D CMM cầu đơn khổ lớn LEAD GREAT Series (Single-Side Bridge CMMs, gồm 16 model từ GREAT 201512 đến GREAT 402015).
Sở hữu cấu trúc cầu nâng một bên độc đáo (Unilateral Elevated Structure) kết hợp bàn làm việc đá Granite nguyên khối siêu trường siêu trọng, CMM LEAD GREAT Series giúp hạ thấp chiều cao chân cầu, tăng cường độ cứng vững ngang, hạ thấp trọng tâm chuyển động và mở rộng phạm vi đo lên tới 2000 × 4000 × 1500 mm với tải trọng phôi lên đến 4000 kg (4 tấn). Máy đạt độ chính xác thể tích xuất sắc MPEe từ 2.9 + L/330 μm, tích hợp hoàn hảo trong hệ thống thiết bị đo lường công nghiệp nặng.
Máy đo 3D CMM LEAD GREAT Series khắc phục toàn diện các nhược điểm trên nhờ thiết kế ray dẫn hướng chính trục Y nâng cao, truyền động dạng răng trên trục dài nhất và hệ thống cân bằng khí nén điều chỉnh thông minh.
Dòng CMM LEAD GREAT Series được chia thành 3 nhóm khổ rộng trục X (1500 mm, 1800 mm và 2000 mm) với 16 model tiêu chuẩn:
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật đầy đủ của toàn bộ 16 model thuộc dòng CMM LEAD GREAT Series theo tiêu chuẩn ISO 10360-2:
| Model | Phạm Vi Đo X × Y × Z (mm) | Kích Thước Máy L × W × H (mm) | Độ Chính Xác MPEe (μm) (ISO 10360-2) | Chiều Cao Phôi Tối Đa (mm) | Tải Trọng Tối Đa (kg) | Trọng Lượng Máy (kg) | Áp Suất Khí Nén (MPa) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GREAT 201512 | 1500 × 2000 × 1200 | 3250 × 2450 × 3900 | 2.9 + L/330 ~ 3.9 + L/200 | 1350 | 3000 | 8500 | 0.6 ~ 0.8 |
| GREAT 251512 | 1500 × 2500 × 1200 | 3750 × 2450 × 3900 | 2.9 + L/330 ~ 3.9 + L/200 | 1350 | 3000 | 10300 | 0.6 ~ 0.8 |
| GREAT 301512 | 1500 × 3000 × 1200 | 4250 × 2450 × 3900 | 2.9 + L/330 ~ 3.9 + L/200 | 1350 | 3000 | 11700 | 0.6 ~ 0.8 |
| GREAT 201515 | 1500 × 2000 × 1500 | 3250 × 2450 × 4500 | 3.2 + L/330 ~ 4.2 + L/200 | 1650 | 3000 | 8800 | 0.6 ~ 0.8 |
| GREAT 251515 | 1500 × 2500 × 1500 | 3750 × 2450 × 4500 | 3.2 + L/330 ~ 4.2 + L/200 | 1650 | 3000 | 10600 | 0.6 ~ 0.8 |
| GREAT 301515 | 1500 × 3000 × 1500 | 4250 × 2450 × 4500 | 3.2 + L/330 ~ 4.2 + L/200 | 1650 | 3000 | 12000 | 0.6 ~ 0.8 |
| GREAT 251812 | 1800 × 2500 × 1200 | 3750 × 2750 × 3900 | 3.5 + L/330 ~ 4.5 + L/200 | 1350 | 3500 | 11500 | 0.6 ~ 0.8 |
| GREAT 301812 | 1800 × 3000 × 1200 | 4250 × 2750 × 3900 | 3.5 + L/330 ~ 4.5 + L/200 | 1350 | 3500 | 13000 | 0.6 ~ 0.8 |
| GREAT 251815 | 1800 × 2500 × 1500 | 3750 × 2750 × 4500 | 3.8 + L/330 ~ 4.8 + L/200 | 1650 | 3500 | 11800 | 0.6 ~ 0.8 |
| GREAT 301815 | 1800 × 3000 × 1500 | 4250 × 2750 × 4500 | 3.8 + L/330 ~ 4.8 + L/200 | 1650 | 3500 | 13300 | 0.6 ~ 0.8 |
| GREAT 252012 | 2000 × 2500 × 1200 | 3750 × 2950 × 3900 | 3.8 + L/330 ~ 4.8 + L/200 | 1350 | 4000 | 12200 | 0.6 ~ 0.8 |
| GREAT 302012 | 2000 × 3000 × 1200 | 4250 × 2950 × 3900 | 3.8 + L/330 ~ 4.8 + L/200 | 1350 | 4000 | 13900 | 0.6 ~ 0.8 |
| GREAT 402012 | 2000 × 4000 × 1200 | 5250 × 2950 × 3900 | 3.8 + L/330 ~ 4.8 + L/200 | 1350 | 4000 | 17300 | 0.6 ~ 0.8 |
| GREAT 252015 | 2000 × 2500 × 1500 | 3750 × 2950 × 4500 | 4.0 + L/330 ~ 5.0 + L/200 | 1650 | 4000 | 12500 | 0.6 ~ 0.8 |
| GREAT 302015 | 2000 × 3000 × 1500 | 4250 × 2950 × 4500 | 4.0 + L/330 ~ 5.0 + L/200 | 1650 | 4000 | 14200 | 0.6 ~ 0.8 |
| GREAT 402015 | 2000 × 4000 × 1500 | 5250 × 2950 × 4500 | 4.0 + L/330 ~ 5.0 + L/200 | 1650 | 4000 | 20500 | 0.6 ~ 0.8 |
| Tiêu Chí Đánh Giá | Máy CMM Cầu Đơn Nâng Cao LEAD GREAT Series | Máy CMM Cầu Đôi Chân Cao Truyền Thống |
|---|---|---|
| Độ cứng vững ngang & Trọng tâm | Ray dẫn hướng trục Y nâng cao giúp hạ thấp trọng tâm, triệt tiêu rung lắc | Chân cầu quá cao dễ bị võng và rung khi tăng/giảm tốc |
| Cơ cấu truyền động trục dài | Truyền động dạng răng kết hợp đai đồng bộ siêu bền | Dây đai dài dễ giãn đàn hồi sau thời gian vận hành |
| Khả năng chịu tải phôi | 3000 kg – 4000 kg trên bàn đá Granite nguyên khối | Thường giới hạn 1500 kg – 2500 kg |
Tại các trung tâm R&D ô tô và nhà máy khuôn mẫu cấp 1 (Tier-1 Supplier), dòng CMM LEAD GREAT Series (tiêu biểu là các model GREAT 251512, GREAT 301515, GREAT 302015 và GREAT 402015) được đánh giá là giải pháp thay thế hoàn hảo giữa máy CMM kiểu cầu cỡ trung và máy Gantry siêu trường, mang lại độ chính xác cao hơn hẳn trong khi tiết kiệm diện tích móng nền nhà xưởng.
Câu 1: Sự khác biệt giữa mã model kết thúc bằng số 12 và số 15 (ví dụ GREAT 301512 và GREAT 301515) là gì?
Hai chữ số cuối biểu thị hành trình đo trục Z: các model kết thúc bằng 12 có hành trình trục Z = 1200 mm (chiều cao phôi tối đa 1350 mm), còn các model kết thúc bằng 15 có hành trình trục Z = 1500 mm (chiều cao phôi tối đa 1650 mm).
Câu 2: Máy GREAT Series có yêu cầu làm móng chống rung đặc biệt không?
Với các model có tổng trọng lượng từ 8.5 tấn đến 20.5 tấn và tải trọng phôi tới 4 tấn, nhà máy sẽ được cung cấp bản vẽ nền móng tiêu chuẩn kèm tùy chọn hệ thống giảm chấn để đảm bảo độ chính xác MPEe tốt nhất.
Câu 3: Máy có đo được bên trong khoang sâu của khuôn hoặc đồ gá thân vỏ ô tô không?
Hoàn toàn được nhờ củ xoay tự động Renishaw PH10M/MQ (720 vị trí) hỗ trợ gắn thanh nối dài kim đo lên tới 300 mm để vươn sâu vào các vị trí khuất.
Reviews
There are no reviews yet.