Trong nghiên cứu phát triển vật liệu mới (R&D), vật liệu năng lượng mới, màng ngăn pin Lithium, sợi tổng hợp, vật liệu composite đa lớp, gốm kỹ thuật cũng như các dòng cao su – nhựa elastomer có độ giãn dài cực lớn, hai yếu tố quyết định chất lượng phép thử chính là tần số lấy mẫu dữ liệu (Data Collection Speed) và hành trình kéo hiệu dụng (Effective Stroke). Khi mẫu thử bị đứt giòn trong vài phần nghìn giây hoặc trải qua hàng trăm đỉnh lực dao động liên tiếp trong bài thử xé rách / bóc tách, chỉ những hệ thống có tốc độ thu thập dữ liệu hàng trăm Hz mỗi giây mới có thể ghi nhận trung thực từng đỉnh ứng suất vi mô.
Được thiết kế chuyên biệt cho các phòng thí nghiệm R&D và kiểm định chất lượng cao cấp, máy đo lực kéo nén vạn năng điện tử 2 ngàm khung đôi tốc độ thu thập cao 300Hz/s điều khiển máy tính (Hành trình lớn 900mm / Dải lực 100N – 20kN / Cấp chính xác 0.5) sở hữu tần số lấy mẫu dữ liệu siêu tốc 300 Hz/giây (nhanh gấp 6 lần chuẩn 50 Hz thông thường), kết hợp hành trình kéo/nén hiệu dụng có ngàm mở rộng lên tới 900 mm (hành trình không ngàm đạt 1251 mm).
Thiết bị đạt chuẩn chính xác Cấp 0.5 (Level 0.5), độ phân giải lực 1/500.000 toàn thang đo, độ phân giải dịch chuyển 0.04 μm và tích hợp hệ thống đo biến dạng lớn 10 – 800 mm (độ phân giải 0.008 mm). Đi kèm trọn bộ máy tính thương mại, phần mềm phân tích đa tiêu chuẩn (GB, ISO, DIN, ASTM, JIS) và máy in màu HP A4, đây là thiết bị chiến lược trong danh mục thiết bị đo lường công nghệ cao.
Nhiều phòng thí nghiệm nghiên cứu polymer, composite và kiểm định thương mại khi sử dụng các dòng máy có tần số lấy mẫu thấp (10 – 50 Hz) hoặc hành trình ngắn thường gặp phải 4 điểm mù kỹ thuật:
Sự kết hợp giữa tốc độ thu thập dữ liệu 300 Hz/giây, hành trình có ngàm 900 mm (không ngàm 1251 mm) và khung cổng đôi 4 cột dẫn hướng trên thiết bị này giúp giải quyết hoàn hảo cả 4 thách thức trên.
Năng lực xử lý tín hiệu siêu tốc của thiết bị mang lại độ chi tiết dữ liệu vượt trội cho các bài toán nghiên cứu chuyên sâu:
Thiết bị sở hữu không gian làm việc vượt trội trong phân khúc máy khung đôi để sàn:
Cấu trúc cơ khí và truyền động của máy được tối ưu hóa cho các bài thử nghiệm đòi hỏi độ ổn định cao trên suốt hành trình dài 1251 mm:
Thiết bị cung cấp tới 8 cấp tải trọng định mức từ lực siêu nhỏ đến lực trung bình – cao, đáp ứng đa dạng nhóm vật liệu:
Hệ thống điều khiển kỹ thuật số kết hợp phần mềm chuyên dụng trên máy tính mang lại khả năng tự động hóa toàn diện:
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị theo tài liệu kỹ thuật xuất xưởng chính hãng:
| Danh Mục Thông Số (Parameter Item) | Dữ Liệu Kỹ Thuật Chi Tiết (Technical Specifications) | Ý Nghĩa Kỹ Thuật & Lợi Ích Vận Hành |
|---|---|---|
| Cấu trúc thiết bị | Máy đo lực kéo nén vạn năng điện tử 2 ngàm khung cổng đôi điều khiển máy tính | Kết cấu 4 cột dẫn hướng + 2 trục vít me bi không khe hở, độ đồng trục <8% |
| Các cấp lực thử tối đa tùy chọn | 100N, 200N, 500N, 1000N, 2000N, 5000N, 10kN, 20kN (8 cấp tải trọng) | Phủ rộng từ vật liệu màng siêu mỏng đến kim loại và composite 2 tấn |
| Tốc độ thu thập dữ liệu | 300 Hz/giây (Tốc độ lấy mẫu siêu cao) | Bắt chính xác 100% đỉnh lực đứt giòn và biến thiên lực tần số cao |
| Hành trình kéo / nén hiệu dụng có ngàm (H) | 900 mm (Đã bao gồm ngàm kẹp, hỗ trợ tùy chỉnh mở rộng) | Hành trình siêu dài cho vật liệu polymer và cao su siêu giãn dài |
| Hành trình di chuyển không ngàm (H1) | 1251 mm | Khoảng sáng dọc lớn dễ dàng lắp đặt buồng nhiệt và phụ kiện |
| Cấp chính xác của máy thử | Cấp 0.5 (Level 0.5 / Grade 0.5) | Đạt chuẩn chính xác cao nhất theo ISO 7500-1 & ASTM E4 |
| Dải đo lực & Sai số tương đối | 0.4% — 100% FS | Sai số trong phạm vi ±0.5% giá trị hiển thị | Đo chính xác liên tục trên toàn thang đo của cảm biến |
| Độ phân giải lực thử | 1/500.000 (Không phân bậc, giữ nguyên độ phân giải toàn dải) | Độ nhạy cực cao ghi nhận biến thiên lực vi mô |
| Dải đo biến dạng lớn (Large Deformation) | 10 — 800 mm (Độ phân giải cao 0.008 mm, sai số ±0.5%) | Xác định chính xác độ giãn dài thực của mẫu cao su và nhựa |
| Độ phân giải dịch chuyển dầm ngang | 0.04 μm (40 nanomet) | Sai số dịch chuyển trong phạm vi ±0.5% | Đo lường chuyển vị cực kỳ chính xác |
| Dải điều chỉnh tốc độ dịch chuyển | 0.001 — 500 mm/phút (Sai số kiểm soát trong phạm vi ±1%) | Điều khiển vô cấp bằng hệ thống AC Servo cấp nghiên cứu |
| Dải điều chỉnh tốc độ lực & biến dạng | 0.005 — 5% FS/s (±1% khi <0.05% FS/s; ±0.5% khi ≥0.05% FS/s) | Đáp ứng hoàn hảo các bài thử giữ tải và kiểm soát ứng suất |
| Chiều rộng thử nghiệm hiệu dụng (W) | 400 mm | Không gian ngang rộng rãi cho mẫu thử và buồng môi trường |
| Đường kính bàn nén & Quy cách vít me | Bàn nén φ100 mm (Tùy chỉnh được) | Trục vít me bi quy cách 3210 | Truyền động mượt mà, không khe hở, độ cứng vững cao |
| Kích thước thân máy chính (D × R × C) | 741 × 573 × 1830 mm | Kiểu dáng công nghiệp hiện đại, tích hợp giới hạn hành trình điện tử |
| Nguồn điện, Công suất & Trọng lượng | AC 220V, 50Hz, Công suất 0.75 kW | Trọng lượng: ~290 kg | Tiết kiệm năng lượng, vận hành ổn định tại nhiệt độ phòng ≤35°C |
Thiết bị được cung cấp đồng bộ trọn gói bao gồm thân máy, hệ thống điều khiển máy tính, máy in và bộ gá tiêu chuẩn:
| STT | Hạng Mục Cấu Hình Tiêu Chuẩn | Quy Cách Kỹ Thuật Chi Tiết | Số Lượng |
|---|---|---|---|
| 1 | Thân máy chính cấu trúc khung cổng đôi | Kết cấu 4 cột dẫn hướng + 2 trục vít me bi không khe hở quy cách 3210, hành trình 1251 mm | 01 Bộ |
| 2 | Hệ thống động cơ Servo cấp nghiên cứu | Động cơ AC Servo + Hệ thống điều chỉnh tốc độ Servo chính xác cao | 01 Bộ |
| 3 | Hộp giảm tốc độ chính xác cao | Cơ cấu giảm tốc kết hợp đai răng đồng bộ êm ái | 01 Bộ |
| 4 | Cảm biến tải trọng (Load Cell) thương hiệu | Cấp chính xác 0.5 (Chọn cấp lực 100N – 20kN theo yêu cầu) | 01 Chiếc |
| 5 | Hệ thống đo lường & điều khiển kỹ thuật số | Thu thập dữ liệu tốc độ cao 300 Hz/giây, hỗ trợ chế độ vòng kín giữ tải | 01 Bộ |
| 6 | Hộp điều khiển di động thông minh | Tự động chuyển tốc độ nhanh/chậm khi gá đặt mẫu thủ công | 01 Chiếc |
| 7 | Bộ máy tính thương mại & Phần mềm thử nghiệm | Máy tính đồng bộ cài đặt sẵn phần mềm thử nghiệm đa tiêu chuẩn | 01 Bộ |
| 8 | Máy in báo cáo màu chuyên dụng | Máy in phun màu HP khổ A4 in biểu đồ và biên bản thử nghiệm | 01 Chiếc |
| 9 | Bộ ngàm kẹp kéo hình nêm tiêu chuẩn | 1 bộ má kẹp phẳng (0–7, 7–14, 14–21 mm) & 1 bộ má kẹp chữ V (φ4–9, φ9–14, φ14–20, φ20–26 mm) | 01 Bộ |
| 10 | Bộ gá nén tiêu chuẩn | Đĩa nén đường kính φ100 mm | 01 Bộ |
| 11 | Hồ sơ kỹ thuật & Tài liệu hướng dẫn | Phiếu đóng gói, chứng nhận xuất xưởng, phiếu bảo hành, hướng dẫn vận hành máy & phần mềm | 01 Bộ |
Nhờ sự kết hợp độc đáo giữa tốc độ lấy mẫu 300 Hz/giây và hành trình kéo 900 mm, thiết bị phát huy hiệu quả tối đa trong các lĩnh vực:
Quy trình thực hiện phép thử tốc độ thu thập cao trên hệ thống diễn ra thuận tiện qua 5 bước:
Bảng đối chiếu dưới đây giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn giữa dòng máy tốc độ cao 300Hz/s hành trình dài và dòng máy khung đôi tiêu chuẩn:
| Tiêu Chí Kỹ Thuật | Máy Đo Lực Kéo 2 Ngàm Khung Đôi Tiêu Chuẩn | Máy Đo Lực Kéo 2 Ngàm Khung Đôi Cao Cấp (300Hz/s – 900mm) |
|---|---|---|
| Tốc độ thu thập dữ liệu | 50 Hz/giây (50 điểm dữ liệu/giây) | Siêu tốc 300 Hz/giây (300 điểm dữ liệu/giây – Gấp 6 lần) |
| Hành trình kéo/nén có ngàm | 700 — 710 mm | Mở rộng lên tới 900 mm (Không ngàm đạt 1251 mm) |
| Số cấp tải trọng tùy chọn | 6 cấp lực (1kN — 50kN) | 8 cấp lực linh hoạt từ tải nhỏ đến lớn (100N — 20kN) |
| Cấp chính xác & Độ phân giải lực | Cấp 0.5 | Độ phân giải 1/500.000 | Cấp 0.5 | Độ phân giải 1/500.000 toàn dải |
| Đo biến dạng lớn (10 – 800 mm) | Độ phân giải 0.008 mm, sai số ±0.5% | Độ phân giải 0.008 mm, sai số ±0.5%, tối ưu cho hành trình 900mm |
| Ứng dụng tối ưu nhất | Thử nghiệm kim loại, nhựa cứng, kết cấu tới 50kN | Phân tích R&D, vật liệu đứt giòn nhanh, bóc tách & mẫu siêu giãn dài |
Trưởng nhóm Nghiên cứu Vật liệu Polymer & Composite tại một viện nghiên cứu công nghệ tại Hà Nội chia sẻ: “Trong các đề tài thử nghiệm vật liệu elastomer siêu dẻo và màng composite đa lớp, chúng tôi cần vừa có hành trình kéo dài trên 850 mm, vừa phải bắt được các xung lực đứt từng lớp sợi xảy ra cực nhanh. Dòng máy đo lực kéo nén vạn năng điện tử 2 ngàm khung đôi tốc độ thu thập 300Hz/s hành trình 900mm đáp ứng hoàn hảo cả hai tiêu chí này. Đồ thị thu được ở tần số 300 Hz/giây cực kỳ chi tiết, không bỏ sót bất kỳ điểm gãy vi mô nào.”
Trả lời: Với tốc độ lấy mẫu 300 Hz/giây, máy ghi nhận dữ liệu cứ mỗi 3.33 mili-giây một lần. Điều này đặc biệt quan trọng khi thử các vật liệu đứt giòn đột ngột (sợi carbon, gốm, nhựa cứng, mối hàn) hoặc các bài thử có lực dao động liên tục (bóc tách băng keo, xé rách vải, đo ma sát), giúp bắt chính xác đỉnh lực thật mà không bị làm trơn mất dữ liệu.
Trả lời: Hành trình 900 mm (không ngàm 1251 mm) cực kỳ lý tưởng cho các mẫu cao su lưu hóa, nhựa dẻo TPE/TPU, màng nhựa PE/PP, găng tay cao su và dây cáp có độ giãn dài khi đứt lên tới 700% – 1000%, đảm bảo kéo đứt hoàn toàn mẫu trong một hành trình liên tục.
Trả lời: Hoàn toàn được. Thiết bị hỗ trợ 8 cấp lực tùy chọn gồm 100N, 200N, 500N, 1000N, 2000N, 5000N, 10kN và 20kN, đồng thời cho phép trang bị thêm cảm biến lực thứ hai để mở rộng dải đo từ vài Newton đến 20 kN trên cùng một khung máy.
Trả lời: Đã bao gồm trọn bộ. Cấu hình tiêu chuẩn đi kèm đầy đủ thân máy khung cổng đôi, hệ thống AC Servo, cảm biến lực Cấp 0.5, hộp điều khiển cầm tay thông minh, 01 bộ máy tính thương mại cài sẵn phần mềm bản quyền, 01 máy in phun màu HP khổ A4 cùng bộ ngàm kẹp kéo hình nêm và bàn nén φ100 mm.
Reviews
There are no reviews yet.