Trong các lĩnh vực công nghiệp mũi nhọn như chế tạo máy bay, đóng tàu, động cơ hàng hải, tuabin điện gió, máy công cụ hạng nặng và phương tiện vận tải đường sắt, các chi tiết gia công thường có kích thước dài từ 4 đến 10 mét, rộng từ 2 đến 5 mét và nặng hàng chục tấn. Đối với những cấu kiện khổng lồ này, chỉ có cấu trúc máy đo tọa độ dạng cổng đặt sàn (Floor-Standing Gantry CMM) mới đủ không gian mở để cẩu trục đưa phôi vào trực tiếp và thực hiện đo lường tự động CNC với độ chính xác micromet.
Máy đo tọa độ 3D CMM dạng cổng LEAD GREAT-D Series (Gantry CMMs, gồm 10 dải model từ GREAT-D Y 2012 đến GREAT-D Y 5030) của LEAD Metrology được thiết kế chuyên biệt cho các chi tiết siêu trường siêu trọng với hành trình trục X từ 2000 đến 5000 mm, trục Z từ 1200 đến 3000 mm và trục Y tùy chọn từ 3000 đến 10000 mm (10 mét). Nhờ trang bị hệ thống thước quang kép (Dual Optical Scales), thanh dẫn hướng đá Granite tự nhiên trên cả 3 trục cùng ổ đệm khí bao quanh tự làm sạch, CMM LEAD GREAT-D Series đạt độ chính xác thể tích vượt trội MPEe từ 3.3 + 3.3L/1000 μm, khẳng định vị thế dẫn đầu trong phân khúc thiết bị đo lường siêu trường siêu trọng.
Dòng máy đo 3D CMM dạng cổng LEAD GREAT-D Series giải quyết trọn vẹn mọi thách thức trên nhờ kết cấu cổng mở hoàn toàn, công nghệ thước quang kép đồng bộ và thiết kế trục Z chống xoắn độc quyền.
Dòng CMM LEAD GREAT-D Series cung cấp 10 dải model tiêu chuẩn theo tiết diện X × Z và chiều dài trục Y linh hoạt:
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật đầy đủ của 10 dải model thuộc dòng CMM LEAD GREAT-D Series theo tiêu chuẩn ISO 10360-2:
| Model | Hành Trình Trục X (mm) | Hành Trình Trục Z (mm) | Các Dải Hành Trình Trục Y Tiêu Chuẩn (mm) | Độ Chính Xác MPEe (μm) (ISO 10360-2) | Áp Suất Khí Nén (MPa) |
|---|---|---|---|---|---|
| GREAT-D Y 2012 | 2000 | 1200 | 3000 / 4000 / 5000 / 6000 / 7000 / 8000 | 3.3 + 3.3L/1000 ~ 5 + 5L/1000 | 0.6 ~ 0.8 |
| GREAT-D Y 2015 | 2000 | 1500 | 3000 / 4000 / 5000 / 6000 / 7000 / 8000 | 3.3 + 3.3L/1000 ~ 5 + 5L/1000 | 0.6 ~ 0.8 |
| GREAT-D Y 2515 | 2500 | 1500 | 4000 / 5000 / 6000 / 7000 / 8000 | 3.5 + 3.5L/1000 ~ 6 + 6L/1000 | 0.6 ~ 0.8 |
| GREAT-D Y 3015 | 3000 | 1500 | 4000 / 5000 / 6000 / 7000 / 8000 | 3.5 + 3.5L/1000 ~ 6 + 6L/1000 | 0.6 ~ 0.8 |
| GREAT-D Y 2520 | 2500 | 2000 | 4000 / 5000 / 6000 / 7000 / 8000 / 9000 / 10000 | 3.8 + 3.5L/1000 ~ 7 + 7L/1000 | 0.6 ~ 0.8 |
| GREAT-D Y 3020 | 3000 | 2000 | 4000 / 5000 / 6000 / 7000 / 8000 / 9000 / 10000 | 3.8 + 3.5L/1000 ~ 7 + 7L/1000 | 0.6 ~ 0.8 |
| GREAT-D Y 4020 | 4000 | 2000 | 5000 / 6000 / 7000 / 8000 / 9000 / 10000 | 5.5 + 4.5L/1000 ~ 8 + 8L/1000 | 0.6 ~ 0.8 |
| GREAT-D Y 4030 | 4000 | 3000 | 5000 / 6000 / 7000 / 8000 / 9000 / 10000 | 6.8 + 4.5L/1000 ~ 10 + 10L/1000 | 0.6 ~ 0.8 |
| GREAT-D Y 5020 | 5000 | 2000 | 6000 / 7000 / 8000 / 9000 / 10000 | 6.8 + 4.5L/1000 ~ 10 + 10L/1000 | 0.6 ~ 0.8 |
| GREAT-D Y 5030 | 5000 | 3000 | 6000 / 7000 / 8000 / 9000 / 10000 | 7.5 + 7L/1000 ~ 12 + 12L/1000 | 0.6 ~ 0.8 |
| Tiêu Chí So Sánh | Máy Đo 3D CMM Dạng Cổng LEAD GREAT-D Series | Laser Tracker / Cánh Tay Đo Di Động |
|---|---|---|
| Độ chính xác đo lường | Cấp độ micromet (MPEe từ 3.3 + 3.3L/1000 μm) | Sai số lớn hơn nhiều lần (thường từ 15 ~ 50 μm) |
| Mức độ tự động hóa | Tự động hoàn toàn CNC + Quét biên dạng liên tục SP25M/SP80 | Phụ thuộc nhiều vào thao tác cầm gương/đầu dò của người đo |
| Khả năng đo các lỗ sâu & vị trí khuất | Vươn sâu dễ dàng nhờ trục Z 3000 mm & củ xoay PH10MQ | Laser Tracker bị khuất tia nhìn ở các hốc sâu bên trong |
Các chuyên gia đo lường tại các nhà máy chế tạo máy công cụ, năng lượng điện gió và đóng tàu đánh giá CMM LEAD GREAT-D Series là chuẩn mực vàng cho bài toán kiểm định cấu kiện siêu trường siêu trọng nhờ sự kết hợp giữa ray dẫn hướng đá Granite cả 3 trục, hệ thống thước quang kép đồng bộ và thiết kế chống xoắn trục Z ưu việt.
Câu 1: Cách đọc mã model dòng GREAT-D (ví dụ GREAT-D Y 3020) như thế nào?
Trong mã GREAT-D Y 3020, chữ Y đại diện cho hành trình trục Y tùy chọn (từ 4000 đến 10000 mm), số 30 đầu tiên là hành trình trục X = 3000 mm, và số 20 cuối là hành trình trục Z = 2000 mm (ví dụ model cụ thể GREAT-D 603020 có hành trình X×Y×Z = 3000 × 6000 × 2000 mm).
Câu 2: Tải trọng phôi của dòng máy Gantry GREAT-D có bị giới hạn không?
Do phần bệ đặt phôi hoàn toàn tách biệt với hệ thống cột trụ đỡ cổng Gantry, tải trọng phôi chỉ phụ thuộc vào kết cấu móng bê tông cốt thép của nhà xưởng, có thể chịu được các phôi nặng từ hàng chục đến hàng trăm tấn.
Câu 3: Có thể đặt hàng hành trình lớn hơn 10 mét cho trục Y không?
Có. Ngoài các kích thước tiêu chuẩn trong bảng, LEAD Metrology nhận thiết kế và chế tạo kích thước hành trình đặc biệt theo yêu cầu riêng của từng dự án.
Reviews
There are no reviews yet.