Là thế hệ máy đo tọa độ 3 chiều hoàn toàn mới kết hợp giữa độ chính xác cực cao (High Precision) và khả năng thích ứng môi trường vượt trội, máy đo tọa độ 3D CMM LEAD EXPERT Series (High-Accuracy Bridge CMMs, gồm 19 model trải rộng từ EXPERT 866 đến EXPERT 401810) được thiết kế để đáp ứng trọn vẹn nhu cầu đo kiểm từ phạm vi vừa và nhỏ (600×800×600 mm) đến phạm vi khổ lớn (1800×4000×1000 mm).
Điểm tạo nên sự khác biệt đẳng cấp của CMM LEAD EXPERT Series là hệ thống truyền động ma sát kim loại tự thích ứng được cấp bằng sáng chế (Self-adapting Metallic Frictional Transmission) trên trục dài, kết hợp thanh dẫn hướng đá Granite tiết diện chữ nhật kinh điển trên cả 3 trục, hệ thống ổ đệm khí bao quanh 4 mặt và cột trụ cấu trúc 2 lớp cách nhiệt. Nhờ đó, máy đạt độ chính xác thể tích xuất sắc MPEe từ 1.2 + L/350 μm, đặc biệt tối ưu cho các ứng dụng đo quét biên dạng liên tục (Scanning) trong hệ sinh thái thiết bị đo lường công nghiệp cao cấp.
Dòng máy đo 3D CMM LEAD EXPERT Series khắc phục triệt để cả 4 vấn đề trên nhờ công nghệ truyền động ma sát kim loại không răng, cột trụ cách nhiệt 2 lớp và ổ đệm khí tiền nén bao quanh đối xứng.
Dòng CMM LEAD EXPERT Series cung cấp tới 19 model tiêu chuẩn được phân theo 6 cấp hành trình trục X (600, 800, 1000, 1200, 1500 và 1800 mm):
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật nguyên bản đầy đủ của toàn bộ 19 model thuộc dòng CMM LEAD EXPERT Series theo tiêu chuẩn ISO 10360-2:
| Model | Phạm Vi Đo X × Y × Z (mm) | Kích Thước Máy L × W × H (mm) | Độ Chính Xác MPEe (μm) (ISO 10360-2) | Tải Trọng Tối Đa (kg) | Trọng Lượng Máy (kg) | Áp Suất Khí Nén (MPa) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| EXPERT 866 | 600 × 800 × 600 | 1800 × 1485 × 2730 | 1.2 + L/350 ~ 2.1 + L/300 | 800 | 1650 | 0.6 ~ 0.8 |
| EXPERT 1287 | 800 × 1200 × 700 | 2200 × 1685 × 2930 | 1.4 + L/350 ~ 2.3 + L/300 | 1000 | 2600 | 0.6 ~ 0.8 |
| EXPERT 1587 | 800 × 1500 × 700 | 2500 × 1685 × 2930 | 1.4 + L/350 ~ 2.3 + L/300 | 1000 | 3000 | 0.6 ~ 0.8 |
| EXPERT 12108 | 1000 × 1200 × 800 | 2200 × 1885 × 3130 | 1.7 + L/350 ~ 2.7 + L/300 | 1500 | 2900 | 0.6 ~ 0.8 |
| EXPERT 15108 | 1000 × 1500 × 800 | 2500 × 1885 × 3130 | 1.7 + L/350 ~ 2.7 + L/300 | 1500 | 3300 | 0.6 ~ 0.8 |
| EXPERT 22108 | 1000 × 2200 × 800 | 3580 × 1885 × 3130 | 1.7 + L/350 ~ 2.7 + L/300 | 1800 | 4200 | 0.6 ~ 0.8 |
| EXPERT 25108 | 1000 × 2500 × 800 | 3880 × 1885 × 3070 | 1.7 + L/350 ~ 2.7 + L/300 | 1800 | 5200 | 0.6 ~ 0.8 |
| EXPERT 30108 | 1000 × 3000 × 800 | 4380 × 1885 × 3070 | 1.7 + L/350 ~ 2.7 + L/300 | 1800 | 5900 | 0.6 ~ 0.8 |
| EXPERT 151210 | 1200 × 1500 × 1000 | 2500 × 2085 × 3530 | 2.1 + L/350 ~ 3.1 + L/300 | 2000 | 3600 | 0.6 ~ 0.8 |
| EXPERT 221210 | 1200 × 2200 × 1000 | 3580 × 2085 × 3530 | 2.1 + L/350 ~ 3.1 + L/300 | 2000 | 4600 | 0.6 ~ 0.8 |
| EXPERT 251210 | 1200 × 2500 × 1000 | 3880 × 2085 × 3470 | 2.1 + L/350 ~ 3.1 + L/300 | 2000 | 5500 | 0.6 ~ 0.8 |
| EXPERT 301210 | 1200 × 3000 × 1000 | 4380 × 2085 × 3470 | 2.1 + L/350 ~ 3.1 + L/300 | 2000 | 6500 | 0.6 ~ 0.8 |
| EXPERT 221510 | 1500 × 2200 × 1000 | 3580 × 2385 × 3470 | 2.5 + L/350 ~ 3.5 + L/300 | 2200 | 5900 | 0.6 ~ 0.8 |
| EXPERT 251510 | 1500 × 2500 × 1000 | 3880 × 2385 × 3470 | 2.5 + L/350 ~ 3.5 + L/300 | 2200 | 6500 | 0.6 ~ 0.8 |
| EXPERT 301510 | 1500 × 3000 × 1000 | 4380 × 2385 × 3470 | 2.5 + L/350 ~ 3.5 + L/300 | 2200 | 7500 | 0.6 ~ 0.8 |
| EXPERT 251810 | 1800 × 2500 × 1000 | 3880 × 2685 × 3470 | 2.9 + L/350 ~ 3.9 + L/300 | 2500 | 7300 | 0.6 ~ 0.8 |
| EXPERT 301810 | 1800 × 3000 × 1000 | 4380 × 2685 × 3470 | 2.9 + L/350 ~ 3.9 + L/300 | 2500 | 8500 | 0.6 ~ 0.8 |
| EXPERT 351810 | 1800 × 3500 × 1000 | 4880 × 2685 × 3470 | 2.9 + L/350 ~ 3.9 + L/300 | 2500 | 9700 | 0.6 ~ 0.8 |
| EXPERT 401810 | 1800 × 4000 × 1000 | 5380 × 2685 × 3470 | 2.9 + L/350 ~ 3.9 + L/300 | 2500 | 10800 | 0.6 ~ 0.8 |
| Tiêu Chí So Sánh | Máy Đo 3D CMM LEAD EXPERT Series | Máy CMM Cầu Di Động Thông Thường |
|---|---|---|
| Độ chính xác thể tích MPEe | Cao cấp: từ 1.2 + L/350 μm | 1.8 + L/300 μm ~ 2.8 + L/250 μm |
| Hệ thống truyền động trục dài | Truyền động ma sát kim loại tự thích ứng (Bằng sáng chế) | Dây đai răng hoặc thanh răng dễ có độ co giãn/rung bước răng |
| Cách nhiệt & Ổ đệm khí | Cột trụ 2 lớp cách nhiệt + Đệm khí tiền nén bao quanh 4 mặt | Cột trụ 1 lớp + Đệm khí bố trí thông thường |
Tại các nhà máy gia công lốc máy, hộp số ô tô và khuôn mẫu độ chính xác cao, dòng CMM LEAD EXPERT Series (tiêu biểu là các model EXPERT 866, EXPERT 1287, EXPERT 12108, EXPERT 15108 và EXPERT 251210) được đánh giá là dòng máy chủ lực mang lại hiệu suất đo quét Scanning mượt mà và ổn định nhất nhờ cơ cấu truyền động ma sát kim loại độc quyền và cột trụ cách nhiệt kép.
Câu 1: Khi nào nên chọn dòng EXPERT Series thay vì dòng FLY Series?
Khi nhà máy yêu cầu độ chính xác cao hơn (từ 1.2 + L/350 μm so với 1.5 + L/330 μm), thường xuyên sử dụng đầu đo quét liên tục SP25M / SP80, hoặc cần dải hành trình trung – lớn (từ 1000×1200×800 mm lên tới 1800×4000×1000 mm với tải trọng phôi tới 2500 kg).
Câu 2: Hệ thống truyền động ma sát kim loại có bị mòn hay trượt không?
Cơ cấu truyền động ma sát kim loại tự thích ứng của LEAD được cấp bằng sáng chế với vật liệu hợp kim siêu cứng chống mài mòn và cơ cấu tự động bù lực ép liên tục, đảm bảo không trượt và không cần bảo trì thay dây đai định kỳ.
Câu 3: Máy có lắp đặt được ở khu vực gần xưởng gia công CNC không?
Có. Nhờ cột trụ 2 lớp cách nhiệt chống gió điều hòa và chân đế thế hệ mới tương thích hệ thống chống rung thụ động/chủ động, máy hoạt động rất ổn định ngay cả gần khu vực sản xuất.
Reviews
There are no reviews yet.