Trong lĩnh vực kiểm soát chất lượng cơ khí chính xác, chế tạo khuôn mẫu và sản xuất linh kiện công nghiệp phụ trợ, Máy đo tọa độ 3D Mitutoyo CRYSTA-Apex V500/700/900 Series (Models: CRYSTA-Apex V544, V574, V776, V7106, V9106, V9108, V9166, V9168, V9206, V9208) của thương hiệu Mitutoyo – Nhật Bản được mệnh danh là chuẩn mực vàng trong phân khúc máy đo 3D CMM tự động CNC đa năng.
Kế thừa nền tảng cơ khí chính xác hơn 80 năm của Mitutoyo, thế hệ CRYSTA-Apex V Series mang lại 3 bước tiến vượt bậc: độ chính xác cực cao (E0,MPE từ 1.7 + 3L/1000 μm), khả năng chống bám bẩn trên thước quang tốt hơn gấp 2 lần so với các dòng máy CMM thông thường, cùng hệ thống bù nhiệt độ thông minh trong dải rộng từ 16°C đến 26°C. Thiết bị là trụ cột không thể thiếu trong hệ thống thiết bị đo lường tại các phòng Lab QA/QC và xưởng gia công CNC hiện đại.
Khi sản lượng gia công CNC tăng cao và yêu cầu dung sai thu hẹp xuống mức vài micromet, các phòng QC thường gặp phải 4 vấn đề cốt lõi:
Dòng Mitutoyo CRYSTA-Apex V500/700/900 Series được thiết kế chuyên biệt để hóa giải toàn diện cả 4 rào cản trên.
Độ bền bỉ và độ lặp lại siêu hạng của máy đo 3D Mitutoyo CRYSTA-Apex V500/700/900 Series xuất phát từ thiết kế cơ – quang học độc quyền của Mitutoyo Nhật Bản:
Không chỉ đạt độ chính xác cao trong phòng thí nghiệm tiêu chuẩn, CRYSTA-Apex V500/700/900 Series còn tỏa sáng nhờ hiệu suất vận hành thực tế:
Mitutoyo CRYSTA-Apex V Series sẵn sàng cho nhà máy thông minh (Smart Factory / Industry 4.0):
Dòng sản phẩm được chia thành 3 phân nhóm kích thước chính với tổng cộng 10 model linh hoạt:
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật đầy đủ của các model thuộc dòng Mitutoyo CRYSTA-Apex V500/700/900 Series:
| Thông Số Kỹ Thuật | CRYSTA-Apex V544 | CRYSTA-Apex V574 | CRYSTA-Apex V776 | CRYSTA-Apex V7106 |
|---|---|---|---|---|
| Hãng sản xuất / Xuất xứ | Mitutoyo / Nhật Bản | Mitutoyo / Nhật Bản | Mitutoyo / Nhật Bản | Mitutoyo / Nhật Bản |
| Phạm vi đo trục X | 500 mm | 500 mm | 700 mm | 700 mm |
| Phạm vi đo trục Y | 400 mm | 700 mm | 700 mm | 1000 mm |
| Phạm vi đo trục Z | 400 mm | 400 mm | 600 mm | 600 mm |
| Độ chính xác đo chiều dài E0,MPE (ISO 10360-2) | Từ 1.7 + 3L/1000 μm (18–22°C) / 1.7 + 4L/1000 μm (16–26°C) | Từ 1.7 + 3L/1000 μm (18–22°C) / 1.7 + 4L/1000 μm (16–26°C) | Từ 1.7 + 3L/1000 μm (18–22°C) / 1.7 + 4L/1000 μm (16–26°C) | Từ 1.7 + 3L/1000 μm (18–22°C) / 1.7 + 4L/1000 μm (16–26°C) |
| Độ phân giải thước đo | 0.1 μm (0.0001 mm) | 0.1 μm (0.0001 mm) | 0.1 μm (0.0001 mm) | 0.1 μm (0.0001 mm) |
| Hệ thống dẫn hướng | Ổ đệm khí chính xác (Air Bearing) | Ổ đệm khí chính xác (Air Bearing) | Ổ đệm khí chính xác (Air Bearing) | Ổ đệm khí chính xác (Air Bearing) |
| Dải nhiệt độ bù trừ tự động | 16°C – 26°C | 16°C – 26°C | 16°C – 26°C | 16°C – 26°C |
| Tải trọng phôi tối đa | 180 kg | 180 kg | 800 kg | 1000 kg |
| Trọng lượng thân máy | 515 kg | 625 kg | 1675 kg | 1951 kg |
| Thông Số Kỹ Thuật | CRYSTA-Apex V9106 (Z600) / V9108 (Z800) | CRYSTA-Apex V9166 (Z600) / V9168 (Z800) | CRYSTA-Apex V9206 (Z600) / V9208 (Z800) |
|---|---|---|---|
| Hãng sản xuất / Xuất xứ | Mitutoyo / Nhật Bản | Mitutoyo / Nhật Bản | Mitutoyo / Nhật Bản |
| Phạm vi đo trục X | 900 mm | 900 mm | 900 mm |
| Phạm vi đo trục Y | 1000 mm | 1600 mm | 2000 mm |
| Phạm vi đo trục Z | 600 mm (V9106) / 800 mm (V9108) | 600 mm (V9166) / 800 mm (V9168) | 600 mm (V9206) / 800 mm (V9208) |
| Độ chính xác đo chiều dài E0,MPE | Từ 1.7 + 3L/1000 μm (18–22°C) / 1.7 + 4L/1000 μm (16–26°C) | Từ 1.7 + 3L/1000 μm (18–22°C) / 1.7 + 4L/1000 μm (16–26°C) | Từ 1.7 + 3L/1000 μm (18–22°C) / 1.7 + 4L/1000 μm (16–26°C) |
| Độ phân giải thước quang | 0.1 μm | 0.1 μm | 0.1 μm |
| Dải nhiệt độ đảm bảo độ chính xác | 16°C – 26°C | 16°C – 26°C | 16°C – 26°C |
| Tải trọng bàn đá tối đa | 1200 kg | 1500 kg | 1800 kg |
| Trọng lượng thân máy | 2231 kg / 2261 kg | 2868 kg / 2898 kg | 3912 kg / 3942 kg |
Khi trang bị máy đo 3D Mitutoyo CRYSTA-Apex V500/700/900 Series, doanh nghiệp nhận được gói cấu hình đồng bộ chính hãng:
Máy đo tọa độ 3D Mitutoyo CRYSTA-Apex V500/700/900 Series được ứng dụng rộng rãi tại hàng nghìn nhà máy công nghiệp:
| Tiêu Chí Đánh Giá | Mitutoyo CRYSTA-Apex V500/700/900 Series | Máy Đo CMM CNC Thông Thường |
|---|---|---|
| Độ chính xác đo E0,MPE | Siêu cao, từ 1.7 + 3L/1000 μm | Thường từ 2.5 + 4L/1000 μm trở lên |
| Khả năng chống bám bẩn thước đo | Tốt hơn gấp 2 lần nhờ thước quang ABS chống bụi/dầu | Dễ báo lỗi thước quang khi có bụi mịn hoặc hơi ẩm |
| Dải nhiệt độ đảm bảo độ chính xác | Rộng từ 16°C đến 26°C (Có bù nhiệt tự động) | Hẹp từ 18°C đến 22°C |
| Giám sát trạng thái thông minh | Tích hợp sẵn SMS (Smart Measuring System) | Không có tính năng tự chẩn đoán và quản lý bảo trì |
Đầu tư máy đo 3D Mitutoyo CRYSTA-Apex V500/700/900 Series giúp doanh nghiệp tiết kiệm tới 60% thời gian kiểm tra chất lượng, giảm chi phí vận hành điều hòa phòng Lab nhờ dải bù nhiệt rộng 16–26°C, đồng thời nâng cao uy tín năng lực đo lường khi đánh giá hồ sơ nhà cung cấp cấp 1 (Tier-1 Supplier) của các tập đoàn Nhật Bản, Châu Âu và Hoa Kỳ.
Các trưởng phòng QA/QC tại các khu công nghiệp Bắc Ninh, Hải Phòng, Bình Dương và Đồng Nai đánh giá CRYSTA-Apex V544, V574, V776, V7106 và V9106 là những model có độ ổn định cơ học cao nhất hiện nay: sau nhiều năm vận hành liên tục 2–3 ca/ngày, máy vẫn đạt kết quả hiệu chuẩn ISO/IEC 17025 xuất sắc với độ lệch dưới 1 micromet.
Câu 1: Nên chọn model V574, V776 hay V9106 cho xưởng khuôn mẫu và gia công CNC?
Nếu kích thước khuôn và chi tiết dưới 500×700 mm và trọng lượng dưới 180 kg, model CRYSTA-Apex V574 là lựa chọn kinh tế nhất. Nếu đo khuôn ép nhựa hoặc lốc máy nặng tới 800–1000 kg, nên chọn V776 (700×700×600 mm) hoặc V7106 (700×1000×600 mm). Với chi tiết lớn tới 1–2 mét, dòng V9106 / V9166 / V9206 là giải pháp tối ưu.
Câu 2: Máy có thể lắp thêm đầu quét Laser không tiếp xúc không?
Hoàn toàn được. Toàn bộ dòng CRYSTA-Apex V500/700/900 Series hỗ trợ gắn đồng thời đầu dò chạm/quét liên tục SP25M và đầu quét Laser SurfaceMeasure để đo cả kích thước hình học chính xác lẫn quét đám mây điểm 3D.
Câu 3: Môi trường phòng đặt máy cần đáp ứng điều kiện gì?
Nhờ hệ thống bù nhiệt tự động tiên tiến, máy đảm bảo độ chính xác trong dải nhiệt độ từ 16°C đến 26°C, tuy nhiên để đạt độ ổn định tối đa ở phân khúc sub-micron, khuyến nghị duy trì phòng QC sạch sẽ, tránh rung chấn nền móng trực tiếp từ máy dập lớn.
Reviews
There are no reviews yet.