Máy Đo Độ Dày Sơn Bột Công Nghiệp Elcometer A415CFNFBI (0-1000µm, USB) - Máy đo độ dày sơn bột công nghiệp Elcometer A415CFNFBI (Model B) tích hợp đầu dò kép FNF tự động nhận diện kim loại đen và kim loại màu, dải đo 0 - 1000µm (0 - 40 mils), kết nối máy tính qua cổng USB tiện dụng.
| Thông Số | Giá Trị / Cấu Hình |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Elcometer (Vương Quốc Anh - UK) |
| Model | A415CFNFBI (Elcometer 415 Model B) |
| Loại đầu dò | Tích hợp sẵn đầu dò FNF (Ferrous & Non-Ferrous) |
| Dải đo | 0 – 1000 µm (0 – 40 mils) |
| Độ chính xác | ±1~3% hoặc ±2.5 µm |
| Độ phân giải | 0.1 µm (0 - 100 µm) / 1 µm (100 - 1000 µm) |
| Tốc độ đo | > 60 lần đọc/phút |
| Màn hình | Màu LCD 2.4 inch chống trầy xước |
| Cổng giao tiếp | USB |
| Cấp bảo vệ | IP64 |
| Nguồn cấp | 2 pin AA 1.5V |
| Kích thước / Trọng lượng | 141 × 73 × 37 mm / 156 g |
ISO 2808, ASTM D7091, AS/NZS 1580.108.1, BS 3900-C5
Dây chuyền sơn tĩnh điện (Powder Coating), sơn gia công công nghiệp, sản xuất đồ gia dụng, nhôm kính kiến trúc và phụ tùng ô tô xe máy.
Máy Đo Độ Dày Sơn Bột Công Nghiệp Elcometer A415CFNFTI (0-1000µm, USB, Bluetooth) - Máy đo độ dày sơn bột công nghiệp Elcometer A415CFNFTI (Model T - Top) là phiên bản cao cấp nhất của dòng 415, tích hợp đầu dò kép FNF, bộ nhớ lưu trữ 330.000 giá trị trong 1.000 lô, kết nối không dây Bluetooth® thời gian thực.
| Thông Số | Giá Trị / Cấu Hình |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Elcometer (Vương Quốc Anh - UK) |
| Model | A415CFNFTI (Elcometer 415 Model T) |
| Loại đầu dò | Tích hợp sẵn đầu dò FNF (Ferrous & Non-Ferrous) |
| Dải đo | 0 – 1000 µm (0 – 40 mils) |
| Độ chính xác | ±1~3% hoặc ±2.5 µm |
| Độ phân giải | 0.1 µm (0 - 100 µm) / 1 µm (100 - 1000 µm) |
| Bộ nhớ dữ liệu | 330.000 kết quả trong 1.000 lô (Batch) |
| Kết nối không dây | Bluetooth® Smart V4.0 & Cáp USB |
| Tương thích phần mềm | ElcoMaster® (Windows, iOS, Android) |
| Cấp bảo vệ | IP64 |
| Nguồn cấp | 2 pin AA 1.5V |
| Trọng lượng | 156 g |
ISO 2808, ASTM D7091, AS/NZS 1580.108.1, CE, RoHS
Xưởng sơn tĩnh điện cao cấp, phòng QC/QA nhà máy cơ khí ô tô, gia công khung nhôm định hình, thiết bị y tế và điện tử.
Máy Đo Độ Dày Vật Liệu Bằng Siêu Âm Elcometer MTG2-TXC (0.63-500mm, IP54) - Máy đo độ dày vật liệu bằng sóng siêu âm Elcometer MTG2-TXC (dải đo 0.63 - 500mm) là thiết bị đo chiều dày kim loại không phá hủy NDT chính xác, thiết kế chuẩn IP54 kháng nước kháng bụi, vận hành ổn định trên các bề mặt bị ăn mòn kim loại.
| Thông Số | Giá Trị / Cấu Hình |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Elcometer (Vương Quốc Anh - UK) |
| Model | MTG2-TXC (Bộ Kit tiêu chuẩn có đầu dò) |
| Phương pháp đo | Sóng siêu âm NDT (Pulse-Echo P-E) |
| Dải đo chiều dày | 0.63 – 500 mm (phụ thuộc đầu dò và vật liệu) |
| Độ phân giải | 0.1 mm (0.01 in) |
| Độ chính xác | ± 0.1 mm |
| Đầu dò đi kèm | Đầu dò kép biến năng 5.0 MHz - 1/4 inch |
| Tốc độ lấy mẫu | 4 Hz (4 lần đọc/giây) |
| Cấp bảo vệ vỏ | IP54 (Chống bụi và nước bắn) |
| Nguồn cấp | 2 pin AA 1.5V (thời lượng hoạt động > 15 giờ) |
| Kích thước / Trọng lượng | 145 × 73 × 37 mm / 210 g |
ASTM E797, EN 14127, EN 15317
Đo độ dày còn lại của thành bồn chứa, đường ống dẫn dầu khí, nồi hơi, kết cấu thân vỏ tàu thuyền và phát hiện ăn mòn kim loại NDT.
Máy Đo Độ Dày Vật Liệu Siêu Âm Elcometer C206DL-1 (0.63-500mm, Cảnh Báo, Ghi Dữ Liệu) - Máy đo độ dày vật liệu siêu âm công nghiệp Elcometer C206DL-1 (0.63 - 500mm) là thiết bị đo dày NDT kinh điển được tin cậy trên toàn cầu, tích hợp tính năng cảnh báo ngưỡng dung sai Hi/Lo, bộ nhớ lưu dữ liệu và đèn nền chiếu sáng công trường.
| Thông Số | Giá Trị / Cấu Hình |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Elcometer (Vương Quốc Anh - UK) |
| Model | C206DL-1 (Elcometer 206DL) |
| Dải đo chiều dày | 0.63 mm – 500 mm (0.025 – 19.999 in) |
| Độ phân giải | 0.01 mm (0.001 in) |
| Độ chính xác | ± 0.05 mm |
| Dải vận tốc âm thanh | 1250 – 10000 m/s |
| Bộ nhớ | 1.000 điểm đo |
| Cổng kết nối | RS232 / Cáp chuyển đổi USB |
| Chất liệu vỏ | Nhôm đúc extruded aluminum bọc gioăng kín |
| Nguồn cấp | 2 pin AA 1.5V (hoạt động liên tục 200 giờ) |
| Kích thước / Trọng lượng | 150 × 63 × 32 mm / 300 g |
ASTM E797, EN 14127, MIL-STD-810D
Kiểm định kết cấu kim loại trong ngành dầu khí, hóa chất, đóng tàu, cơ khí nặng, nhiệt điện và bảo trì nhà máy.
Máy Đo Độ Dày Vật Liệu Siêu Âm Elcometer MTG6DL-TXC (500mm, Data Logger, Scan, Bluetooth, Đo Qua Sơn) - Máy đo độ dày vật liệu bằng siêu âm cao cấp Elcometer MTG6DL-TXC tích hợp chế độ đo qua lớp sơn ThruPaint™ (Echo-Echo), chế độ quét tốc độ cao High-Speed Scan, bộ nhớ ghi dữ liệu 1.500 kết quả và kết nối Bluetooth®.
| Thông Số | Giá Trị / Cấu Hình |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Elcometer (Vương Quốc Anh - UK) |
| Model | MTG6DL-TXC |
| Chế độ đo | Pulse-Echo (P-E) và Đo qua sơn Echo-Echo ThruPaint™ (E-E) |
| Dải đo P-E / E-E | P-E: 0.63 – 500 mm / E-E: 2.54 – 20.0 mm |
| Độ phân giải | 0.01 mm / 0.1 mm (tùy chọn) |
| Độ chính xác | ±1% hoặc ±0.05 mm |
| Tốc độ quét High-Speed Scan | 16 lần đọc/giây (16 Hz) |
| Bộ nhớ dữ liệu | 1.500 kết quả đo |
| Kết nối không dây | Bluetooth® V4.0 & USB |
| Cấp bảo vệ | IP54 |
| Nguồn cấp | 2 pin AA 1.5V |
| Trọng lượng | 210 g |
ASTM E797, EN 14127, EN 15317, ISO 16809
Kiểm định an toàn nồi hơi, bình chịu áp lực, đường ống dẫn khí đốt, giàn khoan dầu khí, nhà máy lọc hóa dầu và bảo trì công nghiệp nặng.
FERITSCOPE® DMP®30 là thiết bị đo hàm lượng Ferrite cầm tay thế hệ mới nhất của Helmut Fischer tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế DIN EN ISO 17655 và Basler Standard. Máy đo nhanh chóng và không phá hủy tỷ lệ pha Ferrite (tính theo %Fe hoặc số Ferrite WRC-FN) trong các mối hàn và kết cấu thép không gỉ Austenitic cũng như thép không gỉ Duplex.
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn (FERITSCOPE DMP30) |
|---|---|
| Tiêu chuẩn phương pháp | DIN EN ISO 17655, ISO 8249, ANSI/AWS A4.2 (Magnetic Induction) |
| Dải đo hàm lượng Ferrite | 0.1 – 80 % Fe (hoặc 0.1 – 110 WRC-FN) |
| Độ chính xác | 0.1 – 5 Fe: ±0.1 Fe; 5 – 80 Fe: ±2% giá trị đo |
| Bộ nhớ lưu trữ | 250.000 kết quả đo trong tối đa 2.500 nhóm dữ liệu |
| Hiển thị đơn vị đo | Chuyển đổi linh hoạt giữa % Ferrite (%Fe) và Ferrite Number (FN) |
| Cấp bảo vệ & Vỏ máy | Chuẩn IP64, vỏ kim loại chống sốc cường lực |
Kiểm tra đường ống hóa chất, bình chịu áp lực nồi hơi, nhà máy điện hạt nhân, công trình dầu khí ngoài khơi, nhà máy chế biến thực phẩm và dược phẩm sử dụng thép không gỉ cao cấp.
FISCHERSCOPE® XDV® là hệ thống đo quang phổ tia X cao cấp với buồng mẫu rộng lớn, tích hợp hệ thống quang học zoom tự động và bàn đo điều khiển CNC chính xác cao, chuyên dụng cho phân tích vi lượng và đo lớp mạ siêu mỏng.
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn (FISCHERSCOPE XDV) |
|---|---|
| Đầu thu phát hiện | Large-area Silicon Drift Detector (SDD) |
| Hành trình bàn đo CNC | 250 × 250 mm hoặc tùy chọn mở rộng |
| Hệ thống lấy nét | Laser Auto Focus tích hợp camera màu HD |
FISCHERSCOPE® X-RAY XDL® là dòng máy đo quang phổ huỳnh quang tia X hướng đo từ trên xuống (Top-down Geometry), chuyên dụng cho việc đo độ dày lớp phủ và phân tích kim loại trên các phôi mẫu đặt trong buồng kín an toàn.
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn (FISCHERSCOPE XDL) |
|---|---|
| Ống phát tia X | Ống vi tiêu cự Micro-focus điện áp tối đa 50 kV |
| Đầu thu phát hiện | Proportional Counter Tube |
| Hệ thống chuẩn trực | Khẩu độ cố định hoặc có thể thay đổi |
| Kích thước buồng đo | 400 × 400 × 140 mm |
Hitachi FT230 là đại diện tiêu biểu của dòng máy phân tích lớp phủ XRF thông minh thế hệ mới FT200 Series. Máy được thiết kế nhằm tối ưu hóa tối đa năng suất kiểm tra (Throughput) thông qua công nghệ nhận diện linh kiện thông minh Find My Part™, giảm thời gian chuẩn bị đo của người vận hành từ hàng chục phút xuống dưới vài giây.
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn (Hitachi FT230) |
|---|---|
| Công nghệ phân tích | Quang phổ huỳnh quang tia X vi điểm thông minh (Smart Microspot ED-XRF) |
| Ống phát tia X | Microfocus 50 kV, tiêu cự siêu nhỏ |
| Đầu dò tia X | Silicon Drift Detector (SDD) tốc độ đếm xung cực cao |
| Tự động hóa thông minh | Find My Part™ tự nhận diện mẫu + Auto-Focus + Auto-Collimator |
| Hành trình bàn đo XY | Bàn đo tự động khổ lớn, diện tích đo mở rộng |
Kiểm tra chất lượng lớp mạ hàng loạt trong các nhà máy sản xuất linh kiện ô tô, xưởng mạ điện tử cao cấp, bo mạch PCB nhiều lớp và chi tiết hàng không vũ trụ.
FISCHERSCOPE® X-RAY XDAL®-PCB là dòng máy quang phổ XRF chuyên sâu cho bo mạch PCB cao cấp, tích hợp đầu dò Silicon Drift Detector (SDD) độ nhạy cao và bàn đo mở rộng, cho phép phân tích chính xác các lớp mạ nano siêu mỏng và xác định nồng độ phốt pho %P trong lớp NiP.
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn (XDAL-PCB) |
|---|---|
| Đầu thu phát hiện | Silicon Drift Detector (SDD), độ phân giải < 140 eV |
| Kích thước tấm PCB tối đa | 610 × 610 mm |
| Khẩu độ chuẩn trực | 4 khẩu độ tự động chuyển đổi từ 0.1 đến 0.6 mm |
Trong kỷ nguyên sản xuất công nghiệp 4.0, sự đồng nhất và chuẩn xác về màu sắc giữa các lô linh kiện điện tử, phụ tùng ô tô xe máy, hạt nhựa ép, màng sơn nước, vải may mặc và gốm sứ cao cấp là tiêu chí hàng đầu định hình giá trị thương hiệu. máy đo quang phổ ST50 ra đời như một giải pháp đột phá trong phân khúc thiết bị so màu quang phổ cầm tay, được phân phối và bảo hành chính hãng trong hệ thống cung ứng thiết bị đo lường tiêu chuẩn quốc tế từ Werka. Trang bị cảm biến quang điốt mảng kép 20 nhóm diện tích lớn, hệ quang học tích hợp D/8° đo đồng thời SCI và SCE trong 1.5 giây, nguồn sáng LED toàn phổ kết hợp tia tử ngoại UV cùng camera định vị siêu nét, máy đo quang phổ ST50 mang lại độ lặp lại sắc độ ấn tượng $\Delta E^*ab \le 0.03$, giải quyết triệt để mọi bài toán quản lý màu phức tạp nhất của doanh nghiệp.
Trong các xưởng gia công nhựa, in ấn offset, sơn tĩnh điện, gốm sứ mỹ nghệ hay may mặc xuất khẩu, việc kiểm soát màu sắc luôn là khâu xảy ra nhiều tranh cãi và rủi ro tốn kém nhất. Những xung đột giữa bộ phận Sản xuất và phòng Quản lý Chất lượng (QC/QA), hoặc giữa nhà máy gia công và đối tác thương mại, thường bắt nguồn từ các vấn đề thực tiễn sau:
Thấu hiểu những rào cản đó, máy đo quang phổ ST50 được phát triển nhằm mang công nghệ phân tích quang phổ đỉnh cao của phòng thí nghiệm vào một thân máy cầm tay công thái học tiện lợi. Thiết bị giúp số hóa 100% cảm nhận màu sắc thành các giá trị tọa độ $L^*a^*b^*$, $L^*C^*h$ và tính toán độ lệch màu chuẩn $\Delta E^*$ với độ chính xác và tốc độ đo vượt bậc.
Khác biệt với các máy so màu cơ bản chỉ đo phản xạ đơn hướng, máy đo quang phổ ST50 ứng dụng cấu trúc quang học chuẩn hóa quốc tế:
Máy tích hợp quả cầu tích hợp đường kính $\Phi 40\text{mm}$ phủ hợp chất phản xạ khuếch tán cao cấp. Nguồn sáng LED toàn dải chiếu vào thành quả cầu, tạo ra chùm sáng khuếch tán đều ($d$) phủ khắp bề mặt mẫu thử. Đầu thu quang học đặt ở góc nghiêng $8^\circ$ so với phương thẳng đứng để thu nhận toàn bộ tín hiệu phản xạ, loại trừ triệt để ảnh hưởng của các vết xước nhỏ hay hướng sớ vân trên bề mặt sản phẩm. Cấu trúc này hoàn toàn tương thích với các tiêu chuẩn CIE No.15, GB/T 3978, ISO 7724/1, ASTM E1164 và DIN 5033 Teil 7.
Hệ thống quang phổ sử dụng cách tử phẳng độ chính xác cao để tách chùm ánh sáng phản xạ thành từng dải bước sóng hẹp liên tục từ $400\text{nm}$ đến $700\text{nm}$ với khoảng cách lấy mẫu đều đặn $10\text{nm}$. Điều này cho phép thiết bị vẽ lại trọn vẹn "dấu vân tay quang phổ" (Spectral Reflectance Curve) của mẫu, làm cơ sở khoa học chính xác cho việc phối chế màu và phân tích hiện tượng đồng sắc dị phổ.
Trái tim của máy đo quang phổ ST50 là cụm cảm biến Silicon Photodiode Array cấu trúc mảng đôi gồm 20 nhóm phần tử. Diện tích tiếp nhận quang năng lớn giúp máy không bị bão hòa tín hiệu khi đo các màu sáng chói, đồng thời tăng cường độ nhạy bắt sáng đối với các dải màu tối sâu (Deep Black, Dark Blue). Thiết kế mảng kép cho phép một kênh đo phản xạ mẫu và một kênh giám sát nguồn sáng đồng thời, đảm bảo độ ổn định và tính nhất quán lâu dài của thiết bị.
Người dùng không cần phải gạt lẫy cơ học hay đo hai lần riêng biệt. máy đo quang phổ ST50 tích hợp công nghệ tổng hợp SCI/SCE điện tử, cho phép thu nhận đồng thời dữ liệu màu có thành phần bóng (SCI - Specular Component Included) và không thành phần bóng (SCE - Specular Component Excluded) chỉ trong một lần nhấn nút với thời gian xấp xỉ 1.5 giây. Điều này giúp kỹ thuật viên dễ dàng đánh giá xem sự sai lệch màu là do bản chất chất màu hay do độ nhám bóng bề mặt tạo ra.
Thay vì các đèn LED thông thường bị khuyết dải sóng xanh dương hoặc đỏ sâu, ST50 trang bị hệ thống LED toàn phổ $400\sim 700\text{nm}$ có phân bố năng lượng đồng đều (Spectral Equalization). Nguồn sáng UV tích hợp cho phép kích thích và định lượng chuẩn xác các chất trợ sáng quang học (OBA) và chất tăng trắng huỳnh quang trong giấy in, vải dệt và nhựa trắng.
Việc đặt sai tâm đo trên các chi tiết nhỏ hay mẫu hoa văn là nguyên nhân phổ biến nhất gây lỗi sai số. máy đo quang phổ ST50 cung cấp 2 giải pháp định vị hoàn hảo:
ST50 được trang bị đế đặt máy thông minh kiêm hộp hiệu chuẩn tự động không tiếp xúc (Non-contact automatic calibration). Tấm chuẩn trắng cao cấp nhập khẩu được bảo vệ kín trong đế, chống bám bụi bẩn, kháng dầu mỡ và chống mài mòn. Mỗi khi đặt máy vào đế, thiết bị luôn ở trạng thái sẵn sàng và duy trì độ chuẩn xác quang học cao nhất mà người dùng không lo làm bẩn bề mặt chuẩn.
Với độ lặp lại sắc độ $\Delta E^*ab \le 0.03$ (đo 30 lần trên tấm chuẩn trắng) và độ sai lệch giữa các máy cùng model $\Delta E^*ab \le 0.2$ (trên 12 tấm chuẩn màu gốm BCRA Series II), máy đo quang phổ ST50 đáp ứng trọn vẹn tiêu chuẩn kiểm định khắt khe của các chuỗi cung ứng toàn cầu.
Thiết bị cung cấp đầy đủ các hệ tọa độ màu tiêu chuẩn phục vụ đa dạng các chuyên ngành sản xuất:
ST50 hỗ trợ chuyển đổi linh hoạt giữa 41 loại nguồn sáng chuẩn, bao gồm ánh sáng ban ngày (D65, D50, D55, D75), đèn sợi đốt (A, C), đèn huỳnh quang công nghiệp (F1~F12, CWF, DLF, TL84, TL83/U30, U35, TPL5) và nguồn LED thế hệ mới (LED-B1~B5, LED-BH1, LED-RGB1, LED-V1~V2, LED-C2~C5).
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của máy đo quang phổ ST50 được biên dịch chính xác từ catalog gốc của nhà sản xuất:
| Thông Số / Đặc Tính | Chi Tiết Kỹ Thuật (ST50 Spectrophotometer) |
|---|---|
| Model sản phẩm | ST50 (Spectrophotometer) |
| Hình học quang học | Hệ hình học D/8° ($di:8^\circ, de:8^\circ$ - Chiếu sáng khuếch tán, góc quan sát $8^\circ$). Quả cầu tích hợp $\Phi 40\text{mm}$ |
| Tiêu chuẩn tuân thủ | CIE No.15, GB/T 3978, GB 2893, GB/T 18833, ISO 7724-1, ASTM E1164, DIN 5033 Teil 7 |
| Nguồn sáng thiết bị | Đèn LED toàn phổ kết hợp nguồn sáng tử ngoại UV (Tuổi thọ 10 năm, hơn 1.5 triệu lần đo) |
| Bộ tách quang phổ & Cảm biến | Cách tử phẳng (Flat Grating) + Mảng quang điốt Silicon 2 hàng 20 nhóm diện tích lớn |
| Dải bước sóng & Bước lấy mẫu | Dải bước sóng: 400 ~ 700 nm | Khoảng cách bước sóng: 10 nm |
| Dải phản xạ đo lường | 0 ~ 200% | Độ phân giải hiển thị: 0.01 |
| Khẩu độ đo lường | 1 khẩu độ đo tùy chọn khi đặt hàng: Khẩu độ $\Phi 8\text{mm}$ hoặc Khẩu độ $\Phi 4\text{mm}$ |
| Chế độ phản xạ gương | Đo đồng thời hoặc tùy chọn: SCI (Bao gồm bóng) & SCE (Loại trừ bóng) |
| Độ lặp lại phép đo (Repeatability) |
- Giá trị sắc độ: MAV/SCI, $\Delta E^*ab \le 0.03$ (Đo tấm chuẩn trắng 30 lần cách nhau 5s sau hiệu chuẩn) - Phản xạ phổ: MAV/SCI, độ lệch chuẩn $\le 0.1\%$ ($400\sim 700\text{nm}$ trong khoảng $0.2\%$) |
| Độ sai lệch liên thiết bị (Inter-instrument) | MAV/SCI, $\Delta E^*ab \le 0.2$ (Giá trị trung bình đo trên 12 tấm gốm màu chuẩn BCRA Series II) |
| Phương thức định vị mẫu | Định vị hình ảnh bằng Camera thời gian thực + Vạch định vị chữ thập chống rung |
| Góc quan sát tiêu chuẩn | $2^\circ$ (CIE 1931) và $10^\circ$ (CIE 1964) |
| Màn hình & Thao tác | Màn hình màu TFT 3.5 inch cảm ứng điện dung mượt mà, hiển thị đồ họa trực quan |
| Thời gian đo | Khoảng 1.5 giây (Đo đồng thời cả SCI & SCE) |
| Dung lượng bộ nhớ máy | 1.000 mẫu chuẩn (Standards) và 20.000 mẫu kiểm tra (Samples) + Lưu trữ không giới hạn trên PC/APP |
| Cổng giao tiếp dữ liệu | Cáp USB Type-C & Kết nối không dây Bluetooth tốc độ cao |
| Phần mềm & Hệ điều hành | Phần mềm PC Windows, App di động (Android, iOS, HarmonyOS, WeChat Applets) |
| Nguồn pin hoạt động | Pin sạc Li-ion 3.7V / 5200mAh (Thực hiện tới 8.800 lần đo liên tục trong 8 giờ) |
| Kích thước & Trọng lượng | $129 \times 76 \times 217\text{ mm}$ (Dài $\times$ Rộng $\times$ Cao) | Trọng lượng: Khoảng 600g |
Nhờ dải phổ đầy đủ và tính cơ động tuyệt vời, máy đo quang phổ ST50 là trợ thủ đắc lực cho nhiều ngành công nghiệp mũi nhọn:
Kiểm tra độ chuẩn màu của vỏ điện thoại, linh kiện máy tính, đồ gia dụng bằng nhựa ABS, PP, PC. Đánh giá chất lượng phối trộn hạt nhựa màu Masterbatch và sự ổn định màu giữa các mẻ ép phun khác nhau.
Kiểm soát độ phủ màng sơn mờ và sơn bóng, đo màu màng mực in offset, in flexo trên bao bì màng nhôm, giấy carton và hộp mỹ phẩm cao cấp. Tính toán độ trắng và độ đục của giấy in.
Định lượng sai lệch màu $\Delta E^*cmc$ và $\Delta E^*00$ giữa các cuộn vải may mặc, kiểm tra độ bền màu giặt xả và độ bền màu ma sát, kiểm tra tác dụng của chất tăng trắng huỳnh quang OBA.
Đo màu men gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh, tấm nhôm alu, đá nhân tạo, đảm bảo màu sắc đồng đều tuyệt đối khi lát trên diện tích công trình lớn.
ST50 hỗ trợ các bộ phụ kiện linh hoạt giúp mở rộng phạm vi đo cho mọi dạng vật liệu:
Không chỉ là một thiết bị đo độc lập, máy đo quang phổ ST50 mang đến giải pháp chuyển đổi số toàn diện cho công tác kiểm soát chất lượng:
Để đạt được kết quả đo ổn định và chính xác nhất với máy đo quang phổ ST50, người dùng nên thực hiện theo quy trình 4 bước chuẩn sau:
Nhấn giữ phím nguồn để khởi động máy. Chọn ngôn ngữ hiển thị, thiết lập nguồn sáng chuẩn (mặc định D65), góc quan sát chuẩn ($10^\circ$) và công thức sai lệch màu mong muốn ($\Delta E^*00$ hoặc $\Delta E^*ab$).
Đặt máy vào đế hiệu chuẩn đi kèm. Chọn tính năng Calibration trên màn hình cảm ứng, máy sẽ tự động thực hiện quá trình hiệu chuẩn đen và trắng không tiếp xúc trong vài giây mà không cần thao tác lắp tháo thủ công.
Đặt đầu đo của máy lên mẫu màu chuẩn của khách hàng. Quan sát hình ảnh camera trên màn hình cảm ứng để căn chỉnh tâm chữ thập vào đúng vị trí cần đo. Nhấn nút đo bên hông máy. Dữ liệu tọa độ màu $L^*_0, a^*_0, b^*_0$ sẽ được lưu vào bộ nhớ Standard.
Chuyển máy sang các sản phẩm sản xuất thực tế, nhấn nút đo. Màn hình sẽ hiển thị trực quan các giá trị sai lệch $\Delta L^*, \Delta a^*, \Delta b^*, \Delta E^*$ cùng kết luận PASS (Màu Đạt) hoặc FAIL (Lệch Màu) dựa trên dung sai đã thiết lập.
Bảng đối chiếu dưới đây làm nổi bật những giá trị vượt trội mà doanh nghiệp nhận được khi nâng cấp lên máy đo quang phổ ST50:
| Đặc Tính So Sánh | Máy Đo Quang Phổ ST50 | Máy So Màu 3 Bộ Lọc Cũ |
|---|---|---|
| Hệ thống cảm biến | Mảng quang điốt Silicon 2 hàng 20 nhóm diện tích lớn | 3 cảm biến RGB đơn lẻ (Dễ bão hòa ánh sáng) |
| Chế độ phản xạ gương | Đo đồng thời SCI + SCE trong 1.5s | Chỉ đo được 1 chế độ cố định |
| Nguồn sáng tử ngoại UV | Tích hợp đèn UV đo huỳnh quang OBA | Không có UV (Đo sai vải/giấy huỳnh quang) |
| Định vị điểm đo | Camera trực tiếp + Vạch chữ thập cơ học | Ước lượng bằng mắt (Dễ trượt tâm đo) |
| Đế hiệu chuẩn | Hiệu chuẩn tự động không tiếp xúc chống bẩn | Nắp chuẩn thủ công (Dễ xước và ố vàng) |
Có. Nhờ dải quang phổ toàn dải 400~700nm và tích hợp sẵn 41 nguồn sáng tiêu chuẩn quốc tế, ST50 tự động tính toán chỉ số đồng sắc dị phổ Metamerism Index (MI), giúp bạn biết chính xác màu sắc có bị biến đổi khi chuyển từ ánh sáng ban ngày sang ánh sáng đèn huỳnh quang hay không.
Khẩu độ 8mm phù hợp cho hầu hết các sản phẩm có bề mặt phẳng lớn như tấm nhựa, vải may mặc, màng sơn tấm, gạch men. Nếu ngành hàng của bạn chuyên sản xuất linh kiện nhỏ, nút áo, đồ trang sức, bề mặt cong góc cạnh thì nên tùy chọn khẩu độ 4mm để lấy mẫu chuẩn xác nhất.
Hoàn toàn được. ST50 trang bị sẵn nguồn sáng UV chuyên dụng, giúp kích hoạt và định lượng chính xác độ trắng huỳnh quang trên giấy in cao cấp, vải sợi tổng hợp và các sản phẩm tẩy rửa.
Không. Cả phần mềm PC chuyên nghiệp và ứng dụng di động kết nối Bluetooth đều được cung cấp miễn phí trọn đời theo máy, không phát sinh bất kỳ khoản phí duy trì hay bản quyền định kỳ nào.
Bộ sản phẩm tiêu chuẩn bao gồm: Thân máy đo quang phổ ST50, Đế hiệu chuẩn đen trắng tự động, Bộ nguồn sạc Adapter, Pin sạc Li-ion 5200mAh tích hợp, Cáp truyền dữ liệu USB Type-C, Dây đeo cổ tay chống rơi, Nắp che bảo vệ đầu đo, Hướng dẫn sử dụng và Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng xuất xưởng.
FISCHERSCOPE® X-RAY XDV®-SDD là dòng máy đo quang phổ huỳnh quang tia X cao cấp hàng đầu với đầu dò diện tích lớn Silicon Drift Detector (SDD 50 mm²), mang lại khả năng đếm xung photon siêu cao và giới hạn phát hiện vết nguyên tố ở nồng độ cực thấp (ppm).
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn (XDV-SDD) |
|---|---|
| Đầu thu phát hiện | Silicon Drift Detector diện tích lớn (SDD 50 mm²), độ phân giải < 130 eV |
| Bộ lọc sơ cấp (Primary Filters) | Hệ 6 bộ lọc tự động chuyển đổi |
| Bộ chuẩn trực (Collimators) | 4 khẩu độ tự động: 0.1 mm, 0.3 mm, 0.6 mm, 1.0 mm |
Vui lòng điền thông tin để nhận mã xác thực tải Catalogue trọn bộ thiết bị Werka mới nhất (PDF):
File Catalogue trọn bộ thiết bị Werka (PDF) đã được gửi tự động vào hòm thư Email của bạn.
Vui lòng mở hộp thư đến (hoặc mục Spam/Quảng cáo) để tải tài liệu nhé!
