Hệ thống đo lường đa cảm biến tự động Keyence Sê-ri IM-X1000 là giải pháp đo kiểm kích thước 2D và 3D toàn diện thế hệ mới nhất từ Keyence. Thiết bị tích hợp đồng thời công nghệ cảm biến quang học telecentric trường rộng, cảm biến tiếp xúc (touch probe / light probe) và mô-đun đo độ cao bằng laser quang học, mang lại khả năng đo lường đa năng, chuẩn xác và hoàn toàn tự động chỉ sau một thao tác nhấn nút.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Phương pháp đo | Đa cảm biến (Quang học Telecentric + Đầu dò tiếp xúc + Cảm biến đo độ cao quang học) |
| Cảm biến hình ảnh | CMOS đơn sắc / màu độ phân giải cao |
| Hệ thống chiếu sáng | Chiếu sáng truyền qua (truyền đáy), chiếu sáng phản xạ đồng trục, vòng chiếu sáng lập trình đa hướng |
| Khả năng đo | Đo kích thước hình học 2D (khoảng cách, góc, bán kính, tâm lỗ), chiều cao, độ sâu, độ phẳng, biên dạng 3D |
| Số lượng kích thước đo tối đa | Lên đến hàng trăm vị trí / lần đo |
| Thời gian đo | Khoảng vài giây cho toàn bộ phép đo tự động |
| Độ lặp lại đo lường | ±0.1 µm đến ±0.5 µm (tùy dải đo và chế độ cảm biến) |
| Giao tiếp dữ liệu | USB 3.0, Gigabit LAN (Ethernet), RS-232C, I/O ngoài |
| Xuất dữ liệu & Báo cáo | Excel, CSV, PDF, Tự động tính toán CPK, X-bar R chart |
| Nguồn điện hoạt động | 100 - 240 VAC, 50/60 Hz |
Hệ thống đo lường kích thước hình ảnh Keyence Sê-ri IM-8000 là chuẩn mực công nghệ đo kích thước tức thì hàng đầu thế giới. Sở hữu cảm biến CMOS 20 Megapixel cùng ống kính telecentric kép trường rộng khẩu độ lớn, IM-8000 cho phép người dùng chỉ cần "Đặt chi tiết lên bàn đo và Nhấn nút", toàn bộ kích thước hình học phức tạp được đo hoàn tất chỉ trong 3 giây với độ chính xác và độ lặp lại tuyệt đối.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Hệ thống đo kích thước hình ảnh tự động tức thì (Image Dimension Measurement System) |
| Model tiêu biểu | IM-8000 / IM-8020 / IM-8030 / IM-8030T |
| Cảm biến quang học | CMOS 20 Megapixel độ nhạy cao |
| Hệ thấu kính | Ống kính Telecentric kép góc rộng & độ phân giải cao |
| Phạm vi đo (Stage) | 200 × 200 mm (Model IM-8020) / 300 × 200 mm (Model IM-8030/8030T) |
| Độ lặp lại đo lường | ±0.5 µm (chế độ độ chính xác cao) / ±1 µm (chế độ trường rộng) |
| Số lượng vị trí đo tối đa | Tối đa 300 vị trí / lần đo |
| Thời gian đo trung bình | Dưới 3 giây cho toàn bộ các phép đo |
| Chiếu sáng | Chiếu sáng đáy truyền qua, chiếu sáng bề mặt đồng trục, đèn vòng phân đoạn có thể lập trình |
| Đơn vị đo độ cao | Đầu dò tiếp xúc đo chiều cao độ chính xác cao (Touch Probe Unit - T series) |
| Giao tiếp kết nối | Ethernet (RJ45), USB 3.0 / 2.0, Cổng I/O điều khiển bên ngoài |
| Xuất báo cáo | Tự động xuất Excel, CSV, PDF, Phân tích thống kê CPK, SPC |
| Nguồn điện | 100 đến 240 VAC ±10%, 50/60 Hz |
| Thông Số Kỹ Thuật | Hexagon TubeInspect |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Aicon / Hexagon Manufacturing Intelligence (Đức) |
| Phương pháp đo | Quang trắc ảnh 3D đa camera kỹ thuật số độ phân giải cao |
| Đường kính ống đo được | Từ ø1 mm đến ø200 mm (Tùy phiên bản P8 / P16) |
| Thời gian đo 1 chu trình | Khoảng 2 – 5 giây |
| Độ chính xác đo lường | Lên đến 0.035 mm (Đạt tiêu chuẩn kiểm định quốc tế) |
| Phần mềm chuyên dụng | BendingStudio bản quyền kết nối máy uốn CNC |
Cam kết chất lượng: Giải pháp kiểm tra đường ống 3D chính hãng Hexagon Aicon (Đức), đầy đủ CO/CQ, tích hợp đào tạo chuyển giao công nghệ và bảo hành chính hãng.
| Hạng Mục Kỹ Thuật | Accretech OPT-SCOPE |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Accretech (Tokyo Seimitsu - Nhật Bản) |
| Phương pháp đo | Giao thoa ánh sáng trắng không tiếp xúc (White Light Interferometer) |
| Độ phân giải trục Z | 0.01 nm (Cấp siêu vi mô) |
| Ổ lắp thấu kính (Revolving Nosepiece) | Tự động quay 5 vị trí thấu kính |
| Bàn dịch chuyển XY | Bàn dịch chuyển điện tử hỗ trợ ghép ảnh Stitching tự động |
| Hành trình trục Z | Tùy chọn hành trình quét từ 100 μm đến hàng chục mm (Z-Stacking) |
| Chức năng phân tích | Phân tích độ nhám 3D, độ nhám 2D mặt cắt, biên dạng vi mô, phân tích hạt (Grain & Particle) |
| Tiêu chuẩn tương thích | ISO 25178, ISO 4287, JIS B0601, ASME B46.1 |
Cam kết chất lượng: Thiết bị quang học đo 3D chính hãng Accretech (Tokyo Seimitsu – Nhật Bản), đầy đủ CO/CQ, chế độ bàn giao hiệu chuẩn và hỗ trợ kỹ thuật trọn đời trên toàn quốc.
Hexagon OPTIV LITE 3.2.2 là dòng máy đo thị giác quang học 2D/2.5D VMM (Vision Measuring Machine) tiêu chuẩn cao cấp của Hexagon. Với kết cấu thân máy bằng đá granite nguyên khối vững chắc, hệ thống dẫn hướng tuyến tính chính xác và camera CCD màu sắc nét, máy mang lại sự tin cậy tuyệt đối trong kiểm tra kích thước chi tiết gia công.
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn (Model 3.2.2) |
|---|---|
| Hành trình đo (X × Y × Z) | 300 × 200 × 200 mm |
| Kích thước bàn máy | 450 × 350 mm (Mặt kính đo: 350 × 250 mm) |
| Tải trọng bàn máy tối đa | 25 kg |
| Độ phân giải thước quang (X/Y/Z) | 0.5 µm (0.0005 mm) |
| Độ chính xác chỉ thị Exy | E2 (X, Y) ≤ (2.5 + L/200) µm |
| Hệ thống camera & ống kính | Camera màu kỹ thuật số độ phân giải cao + Ống kính zoom tự động 0.7x – 4.5x |
| Hệ thống chiếu sáng | Đèn vòng LED đa hướng 4 phân đoạn + Đèn truyền suốt đáy LED đồng trục |
| Thông Số Kỹ Thuật | HEXAGON OPTIV LITE 6.8.3 |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Hexagon Manufacturing Intelligence |
| Hành trình đo X / Y / Z | 600 x 800 x 300 mm |
| Sai số đo 2D (Exy) | (2.5 + L/250) μm |
| Sai số đo trục Z (Ez) | (3.0 + L/200) μm |
| Tải trọng phôi tối đa | 60 kg |
Cam kết chất lượng: Sản phẩm chính hãng Hexagon, bảo hành 12 tháng, bàn giao hiệu chuẩn và hỗ trợ kỹ thuật tận nơi.
| Thông Số Kỹ Thuật | HEXAGON OPTIV LITE 8.10.3 |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Hexagon Manufacturing Intelligence |
| Hành trình đo X / Y / Z | 800 x 1000 x 300 mm |
| Sai số đo 2D (Exy) | (2.8 + L/200) μm |
| Tải trọng phôi tối đa | 80 kg |
Cam kết chất lượng: Sản phẩm chính hãng Hexagon, đầy đủ CO/CQ, chế độ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu trọn đời.
ZEISS O-INSPECT là dòng máy đo tọa độ đa cảm biến (Multisensor CMM) kết hợp đồng thời cả công nghệ đo quang học thị giác không tiếp xúc và đầu đo quét tiếp xúc 3D VAST XXT trên cùng một hệ máy duy nhất.
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn (ZEISS O-INSPECT) |
|---|---|
| Hành trình đo (X × Y × Z) | Từ 300 × 200 × 200 mm đến 800 × 600 × 300 mm (Nhiều model: 322, 543, 863) |
| Độ chính xác đo tiếp xúc (E0, MPE) | (1.6 + L/250) µm |
| Độ chính xác đo quang học (Exy, MPE) | (1.4 + L/250) µm |
| Hệ thống cảm biến tích hợp | Camera màu kỹ thuật số + ZEISS Discovery Zoom + ZEISS VAST XXT + Tùy chọn DotScan |
| Thông Số Kỹ Thuật | HEXAGON OPTIV LITE 18.22.3 |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Hexagon Manufacturing Intelligence |
| Hành trình đo X / Y / Z | 1800 x 2200 x 300 mm |
| Sai số đo 2D (Exy) | (4.0 + L/150) μm |
| Tải trọng phôi tối đa | 150 kg |
Cam kết chất lượng: Thiết bị chính hãng Hexagon, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, chế độ bảo hành 12 tháng và hỗ trợ kỹ thuật trọn đời trên toàn quốc.
| Thông Số Kỹ Thuật | HEXAGON OPTIV LITE 4.3.2 |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Hexagon Manufacturing Intelligence |
| Hành trình đo X / Y / Z | 400 x 300 x 200 mm |
| Sai số đo chiều dài 2D (Exy) | (2.5 + L/200) μm |
| Độ phân giải thước quang | 0.0005 mm (0.5 μm) |
| Tải trọng bàn đo tối đa | 30 kg |
| Phần mềm vận hành | Phần mềm đo lường 2D/2.5D bản quyền chuyên dụng |
Cam kết chất lượng: Thiết bị chính hãng Hexagon, đầy đủ CO/CQ, chế độ bảo hành 12 tháng và hỗ trợ kỹ thuật tận nơi trên toàn quốc.
Máy đo quang học 2D / 2.5D Sylvac-Visio 200 V3 là giải pháp đo lường thị giác chính xác cao được sản xuất 100% tại Thụy Sỹ (Swiss Made) bởi tập đoàn danh tiếng Sylvac SA. Thiết bị kết hợp hoàn hảo giữa kết cấu cơ khí bằng đá Granite tự nhiên độ vững chắc tuyệt đối, camera Full HD độ nét cao và phần mềm đo lường thông minh Sylvac-REFLEX Vista tích hợp so sánh bản vẽ CAD 2D. Sylvac-Visio 200 V3 đáp ứng linh hoạt cho cả phòng thí nghiệm đo lường (QA/QC Lab) lẫn môi trường kiểm tra phôi trực tiếp tại phân xưởng sản xuất (Shop-floor).
| Đặc Tính Kỹ Thuật | Thông Số Chi Tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Order Code) | 902-2210 (Zoom thủ công 4x) / 902-2211 (Zoom động cơ 6x) |
| Hãng sản xuất | Sylvac SA |
| Xuất xứ | Thụy Sỹ (Swiss Made) |
| Mã EAN | 7640125699708 (Model 902-2210) | 7640125694895 (Model 902-2211) |
| Phạm vi đo (X × Y × Z) | 200 × 100 × 150 mm |
| Sai số đo chiều dài trục X, Y (E1, X, Y) | 1.9 + 10L/1000 µm (với L là chiều dài đo tính bằng mm) |
| Sai số đo mặt phẳng XY (E2, XY) | 2.4 + 10L/1000 µm (với L là chiều dài đo tính bằng mm) |
| Sai số đo trục Z (E1, Z) | 2.9 + 10L/1000 µm (với L là chiều dài đo tính bằng mm) |
| Độ phân giải hiển thị | 0.001 mm (1 µm) |
| Tải trọng bàn đo tối đa | 10 kg |
| Độ phóng đại (Màn hình 23.8'') | 24x – 144x (tùy chọn thấu kính mở rộng: 12x – 288x) |
| Hệ thống Zoom quang học | Model 902-2210: Zoom thủ công 4 vị trí | Model 902-2211: Zoom cơ giới 6 vị trí |
| Trường quan sát (Field of View) | Lên đến 15 × 9.5 mm |
| Camera quang học | Camera kỹ thuật số Full HD chuyên dụng |
| Hệ thống nguồn sáng LED | 3 nguồn: Đèn truyền qua đáy (Diascopic), Đèn đồng trục (Coaxial), Đèn vòng LED phân đoạn |
| Kết cấu khung máy | Đế máy và cột chịu lực chế tạo hoàn toàn bằng đá Granite tự nhiên |
| Trọng lượng máy | 98 kg |
| Phần mềm đo lường | Sylvac-REFLEX Vista bản quyền đa ngôn ngữ |
| So sánh đồ họa CAD | Tích hợp sẵn mô-đun so sánh 2D CAD (hỗ trợ nhập định dạng DXF/DWG) |
| Trạm điều khiển trung tâm | Máy tính All-in-One cảm ứng 23.8 inch, bàn phím, chuột, Windows 10 bản quyền |
| Tiêu chuẩn quốc tế | EN61000-6-2, EN61000-6-4, EN61326-1, EN12100-1, EN12100-2 |
Cam kết chính hãng & Hậu mãi: Máy đo quang học 2D / 2.5D Sylvac được phân phối chính hãng, đầy đủ chứng chỉ xuất xứ và chất lượng (CO/CQ), chứng nhận hiệu chuẩn kiểm định từ nhà máy Sylvac SA (Thụy Sỹ). Đội ngũ kỹ sư Kaizen hỗ trợ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, lắp đặt bàn giao, đào tạo chuyển giao công nghệ và bảo hành bảo trì tận nơi trên toàn quốc.
DUKIN PLUTO là dòng máy đo thị giác quang học tự động CNC cỡ lớn (Large CNC Optical Measuring Machine) của DUKIN, chuyên dụng cho việc kiểm tra tấm kính màn hình hiển thị (Display Glass), bảng mạch in PCB khổ lớn, tấm film dẫn điện và các tấm pin năng lượng mặt trời.
| Thông số kỹ thuật | Dải giá trị (PLUTO Series) |
|---|---|
| Hành trình đo trục X (mm) | 400 / 500 / 600 / 800 / 1000 / 1200 / 1500 / 1800 mm |
| Hành trình đo trục Y (mm) | 500 / 600 / 800 / 1000 / 1200 / 1600 / 2000 / 2500 / 3000 mm |
| Hành trình đo trục Z (mm) | 150 mm (Series 1) / 250 mm (Series 2) |
| Độ chính xác mặt phẳng XY (ISO 10360-2) | Từ (2.5 + L/200) µm đến (4.5 + L/150) µm |
| Độ phân giải thước quang | 0.1 µm |
| Hệ thống camera & ống kính | Camera màu kỹ thuật số độ phân giải cao + Ống kính zoom tự động CNC |
Vui lòng điền thông tin để nhận mã xác thực tải Catalogue trọn bộ thiết bị Werka mới nhất (PDF):
File Catalogue trọn bộ thiết bị Werka (PDF) đã được gửi tự động vào hòm thư Email của bạn.
Vui lòng mở hộp thư đến (hoặc mục Spam/Quảng cáo) để tải tài liệu nhé!
