Đầu Dò Thẳng Máy Đo Độ Dày Lớp Phủ Elcometer T456CFNF1S (0-1500µm, Từ Tính & Không Từ Tính) – Đầu dò thẳng máy đo độ dày lớp phủ Elcometer T456CFNF1S (Thang 1: 0 – 1500µm) là đầu dò kép đa năng FNF đo được trên cả kim loại từ tính (F) và kim loại màu không từ tính (NF), tương thích hoàn hảo với mọi thân máy đo Elcometer 456 Separate.
| Thông Số | Giá Trị / Cấu Hình |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Elcometer (Vương Quốc Anh – UK) |
| Model | T456CFNF1S (Thang đo Scale 1 Dual) |
| Kiểu dáng đầu dò | Dạng thẳng (Straight Dual Probe) |
| Chất nền tương thích | Tất cả kim loại: Sắt thép (F) và Nhôm, Đồng, Inox (NF) |
| Dải đo | 0 – 1500 µm (0 – 60 mils) |
| Độ chính xác | ±1~3% hoặc ±2.5 µm |
| Độ phân giải | 0.1 µm (0 – 100 µm) / 1 µm (100 – 1500 µm) |
| Bán kính cong tối thiểu | Lồi: 3 mm / Lõm: 25 mm |
| Chiều dài dây cáp | 1.2 mét |
| Nhiệt độ vận hành | -10°C đến 50°C |
| Tương thích | Toàn bộ máy đo Elcometer 456 dòng Separate |
ISO 2808, ISO 2360, ASTM B244, ASTM B499, ASTM D7091
Dành cho đơn vị gia công cơ khí đa dạng kim loại, xưởng sơn ô tô hỗn hợp sắt – nhôm, nghiệm thu kết cấu giàn khoan và công trình công nghiệp.
Đầu Dò Thẳng Máy Đo Độ Dày Lớp Phủ Elcometer T456CFNF1S (0-1500µm, Từ Tính & Không Từ Tính) – Đầu dò thẳng máy đo độ dày lớp phủ Elcometer T456CFNF1S (Thang 1: 0 – 1500µm) là đầu dò kép đa năng FNF đo được trên cả kim loại từ tính (F) và kim loại màu không từ tính (NF), tương thích hoàn hảo với mọi thân máy đo Elcometer 456 Separate.
| Thông Số | Giá Trị / Cấu Hình |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Elcometer (Vương Quốc Anh – UK) |
| Model | T456CFNF1S (Thang đo Scale 1 Dual) |
| Kiểu dáng đầu dò | Dạng thẳng (Straight Dual Probe) |
| Chất nền tương thích | Tất cả kim loại: Sắt thép (F) và Nhôm, Đồng, Inox (NF) |
| Dải đo | 0 – 1500 µm (0 – 60 mils) |
| Độ chính xác | ±1~3% hoặc ±2.5 µm |
| Độ phân giải | 0.1 µm (0 – 100 µm) / 1 µm (100 – 1500 µm) |
| Bán kính cong tối thiểu | Lồi: 3 mm / Lõm: 25 mm |
| Chiều dài dây cáp | 1.2 mét |
| Nhiệt độ vận hành | -10°C đến 50°C |
| Tương thích | Toàn bộ máy đo Elcometer 456 dòng Separate |
ISO 2808, ISO 2360, ASTM B244, ASTM B499, ASTM D7091
Dành cho đơn vị gia công cơ khí đa dạng kim loại, xưởng sơn ô tô hỗn hợp sắt – nhôm, nghiệm thu kết cấu giàn khoan và công trình công nghiệp.
Reviews
There are no reviews yet.