Máy so màu (Array Spectrophotometer) là siêu phẩm máy đo màu quang phổ cầm tay phân khúc đỉnh cao (Master Flagship), thiết lập nên chuẩn mực đo lường quang học mới cho toàn ngành công nghiệp toàn cầu. Được tích hợp bộ thông số kỹ thuật chưa từng có: kỷ lục 13 khẩu độ đo cơ khí tháo lắp nhanh (từ 1x3mm đến 12mm dạng phẳng và đầu nhọn), cảm biến Silicon Photodiode mảng kép 40 nhóm diện tích cực đại (Double row 40 groups array sensor), bằng sáng chế đế sạc tự động nâng hạ tấm chuẩn trắng thông minh 3.0, cùng dải bước sóng siêu rộng $360 \sim 780\text{ nm}$ tích hợp nguồn sáng UV chuyên dụng, máy so màu mang lại độ lặp lại siêu việt $\Delta E^*ab \le 0.018$ và độ đồng nhất dữ liệu hoàn hảo tương đương các thiết bị quang phổ để bàn hàng đầu của Nhật Bản, Hoa Kỳ và Châu Âu. Đạt chứng nhận đo lường Cấp 1 (Grade 1 Metrology Certification), thiết bị là giải pháp tối thượng bảo đảm 100% sự đồng màu cho các tập đoàn đa quốc gia trong lĩnh vực nhựa ép phun, ô tô cao cấp, hàng không, dệt may sợi, sơn phủ công nghệ cao, màn hình điện tử và dược mỹ phẩm.
Mục Lục Nội Dung Bài Viết
Trong bối cảnh sản xuất thông minh và chuỗi cung ứng toàn cầu đòi hỏi sự tương thích dữ liệu tuyệt đối giữa các nhà máy tại các châu lục khác nhau, các kỹ sư QA/QC và chuyên gia R&D đang phải đối mặt với những thách thức đo lường khắt khe nhất:
Máy so màu xuất hiện như một “kiệt tác đo lường”, hội tụ những phát minh sáng chế độc quyền tiên tiến nhất thế giới. Thiết bị không chỉ vượt qua mọi rào cản về kích thước mẫu vật mà còn mang đến độ ổn định đo lường đạt cấp độ phòng thí nghiệm quốc tế (Grade 1 Metrology), giúp doanh nghiệp tự tin khẳng định chất lượng xuất khẩu toàn cầu.
Chưa từng có một thiết bị đo màu cầm tay nào trên thế giới sở hữu sự linh hoạt vô tiền khoáng hậu như máy so màu với trọn bộ 13 khẩu độ đo cơ khí (13 Measuring Apertures) có cơ chế xoay tháo lắp nhanh thông minh (Rotate to remove):
Một trong những thành tựu công nghệ đáng kinh ngạc nhất trên thiết bị chính là Đế sạc thông minh đa năng tích hợp bằng sáng chế quốc gia về cơ cấu tự động nâng hạ tấm chuẩn trắng (Automatic Lifting Whiteboard Patent):
Sức mạnh phần cứng vượt bậc đưa máy so màu lên ngôi vị dẫn đầu về độ chính xác đến từ hệ thống linh kiện quang điện tử tối tân:
Khả năng thu nhận và phân tích quang phổ của máy so màu vượt trội hơn hẳn các đối thủ cùng phân khúc:
Hiệu suất làm việc tại hiện trường của kỹ thuật viên được nâng lên một tầm cao mới nhờ sự hỗ trợ của các tính năng đo lường thông minh:
Máy so màu cung cấp kho công cụ toán học và trắc sắc học đồ sộ bậc nhất hiện nay:
Hệ sinh thái số hóa của thiết bị mang lại sự tự do và tiện ích tối đa cho người sử dụng:
Với cấu hình vô đối, máy so màu là sự lựa chọn số 1 của các tập đoàn sản xuất hàng đầu trong:
Quý khách hàng có thể khám phá thêm nhiều dòng thiết bị kiểm chuẩn cơ khí và quang học hiện đại tại danh mục thiết bị đo lường chính hãng.
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của dòng máy so màu quang phổ theo công bố chính thức từ nhà sản xuất:
| Thông số kỹ thuật (Parameters) | Chi tiết cấu hình Máy So Màu Quang Phổ |
|---|---|
| Cấu trúc hình học quang học | $D/8^\circ$ (Chiếu sáng khuếch tán, góc quan sát $8^\circ$), đo đồng thời SCI & SCE, hỗ trợ Include UV & Exclude UV. Tuân thủ chuẩn CIE No.15, GB/T 3978, GB 2893, GB/T 18833, ISO 7724-1, ASTM E1164, DIN 5033 Teil 7 |
| Kích thước quả cầu tích hợp | $\Phi 40\text{ mm}$ phủ lớp phản xạ quang học nano |
| Nguồn sáng đo lường | Đèn LED toàn phổ cân bằng kết hợp + Đèn cực tím UV (Combined Full Spectrum LED Lamp + UV Lamp) |
| Phương pháp tách phổ & Cảm biến | Cách tử phẳng (Plane Grating) + Cảm biến Silicon Photodiode mảng kép 40 nhóm diện tích lớn (40 pairs of dual columns) |
| Dải bước sóng & Khoảng thu nhận | Dải siêu rộng $360 \sim 780\text{ nm}$, Khoảng bước sóng $10\text{ nm}$ |
| Dải đo lường hệ số phản xạ | $0 \sim 200\%$ |
| Trọn bộ 13 khẩu độ đo đi kèm | Gồm 13 khẩu độ: $3\text{mm platform}, 3\text{mm tip}, 5\text{mm platform}, 5\text{mm tip}, 6\text{mm platform}, 6\text{mm tip}, 10\text{mm platform}, 10\text{mm tip}, 11\text{mm platform}, 11\text{mm tip}, 12\text{mm platform}, 12\text{mm tip}, 1\times 3\text{mm tip}$ |
| Phương pháp định vị & Hiệu chuẩn | Định vị chữ thập + Camera ngắm quang học vi mô; Bằng sáng chế đế tự động nâng hạ tấm chuẩn trắng không tiếp xúc 3.0 |
| Không gian màu (> 30 hệ màu) | CIE LAB, XYZ, Yxy, LCh, CIE LUV, s-RGB, HunterLab, $\beta xy$, DIN Lab99, Munsell(C/2)… |
| Công thức tính sai lệch màu ($\Delta E$) | $\Delta E^*ab, \Delta E^*uv, \Delta E^*94, \Delta E^*cmc(2:1), \Delta E^*cmc(1:1), \Delta E^*_{00}, DIN\Delta E99, \Delta E(Hunter)$ |
| Các chỉ số đo màu quang phổ mở rộng | Độ phản xạ phổ, Độ trắng WI (ASTM E313-00/73, CIE/ISO, AATCC, Hunter, TaubeBergerStensby), Độ vàng YI (ASTM D1925, ASTM E313-00/73), Chỉ số Metamerism Mt, Độ bền nhuộm, Độ bền màu, Cường độ màu, Độ che phủ Opacity, Độ bóng $8^\circ$, Chỉ số 555, Độ đen Blackness (My, dM), Mật độ màu CMYK(A,T,E,M), Độ lệch tông Tint, Munsell |
| Góc quan sát & Nguồn sáng chuẩn | Góc quan sát: $2^\circ / 10^\circ$; Hơn 40 nguồn sáng chuẩn (41 loại nguồn sáng: D65, A, C, D50, D55, D75, F1~F12, B, U35, NBF, ID50, ID65, hệ thống LED công nghiệp…) |
| Thời gian đo & Độ phân giải hiển thị | Thời gian đo: Khoảng 1.5 giây (Đo đồng thời SCI+SCE); Độ phân giải hiển thị: 0.01 |
| Độ lặp lại đo lường (Repeatability) | Giá trị tọa độ màu MAV/SCI: $\Delta E^*ab \le 0.018$; Phản xạ phổ MAV/SCI: Độ lệch chuẩn $\le 0.07\%$ ($400 \sim 700\text{nm}$) |
| Độ sai lệch liên thiết bị | $\Delta E^*ab \le 0.18$ (Giá trị trung bình trên 12 tấm gốm màu chuẩn BCRA Series II) |
| Kích thước & Trọng lượng thân máy | $114 \times 70 \times 208\text{ mm}$; Trọng lượng siêu nhẹ chỉ $435\text{ g}$ (chưa tính đế hiệu chuẩn) |
| Màn hình hiển thị & Nguồn pin | Màn hình màu TFT 3.5 inch cảm ứng điện dung; Pin Lithium 3.7V / 5000mAh thực hiện 8.500 lần đo trong 8 giờ |
| Bộ nhớ lưu trữ & Cổng kết nối | USB, Bluetooth; Lưu trên máy 500 mẫu chuẩn, 20.000 mẫu thử (Lưu trữ không giới hạn trên PC và App đám mây) |
| Hỗ trợ nền tảng phần mềm | Android, iOS Mobile/PC (Apple), Windows, Huawei HarmonyOS, WeChat Applet |
| Phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo máy | Bộ sạc nguồn, cáp dữ liệu USB, sách HDSD, phần mềm SQCX, đế sạc tự động nâng hạ chuẩn trắng, nắp bảo vệ, dây đeo, trọn bộ 13 khẩu độ đo cơ khí |
| Phụ kiện tùy chọn mua thêm | Máy in nhiệt mini cầm tay, hộp đo mẫu bột chuyên dụng (Powder Test Box) |
Quy trình vận hành máy so màu diễn ra cực kỳ chuẩn xác và chuyên nghiệp qua 4 bước:
Tham khảo thêm các hướng dẫn đo lường kỹ thuật và công cụ kiểm định chuẩn quốc tế tại Werka Precision Tools.
Đầu tư vào máy so màu quang phổ là bước đi chiến lược giúp doanh nghiệp tối ưu hóa chi phí sản xuất và nâng tầm vị thế thương hiệu:
Q1: Cơ cấu tự động nâng hạ tấm chuẩn trắng của thiết bị mang lại lợi ích gì?
Cơ cấu nâng hạ tự động (Automatic Lifting Whiteboard) là bằng sáng chế độc quyền giúp tấm chuẩn trắng tự động nâng lên khi cần hiệu chuẩn và tự động hạ xuống khoang kín sau khi hoàn tất. Điều này ngăn ngừa hoàn toàn bụi bẩn, dầu mỡ và trầy xước cơ học, giúp tấm chuẩn duy trì độ chính xác quang học tuyệt đối suốt vòng đời sản phẩm.
Q2: 13 khẩu độ đo của thiết bị thay đổi như thế nào trên thân máy?
Các khẩu độ đo của thiết bị được thiết kế cơ cấu ngàm xoay tháo lắp nhanh (Rotate to remove). Kỹ thuật viên chỉ cần xoay nhẹ một góc $45^\circ$ để tháo khẩu độ cũ và lắp khẩu độ mới vào đầu máy chỉ trong vòng 3 giây mà không cần dùng bất kỳ dụng cụ phụ trợ nào.
Q3: Hệ thống cảm biến mảng kép 40 nhóm có ưu điểm gì vượt trội?
Cảm biến mảng kép 40 nhóm mang lại vùng nhạy sáng quang học cực lớn, giúp máy thu nhận đầy đủ tín hiệu ở từng nanomet bước sóng từ $360\text{ nm}$ đến $780\text{ nm}$. Cảm biến không bị bão hòa trước mẫu cực sáng và siêu nhạy trước các tông màu tối đen, đem lại độ lặp lại đo lường đỉnh cao $\Delta E^*ab \le 0.018$.
Q4: Máy có thể đo và đánh giá các sản phẩm dệt may có chất huỳnh quang không?
Hoàn toàn xuất sắc. Nhờ tích hợp nguồn sáng cực tím UV độc lập cùng dải bước sóng mở rộng từ $360\text{ nm}$, thiết bị kích hoạt và đo lường chính xác tác động của các chất tăng trắng huỳnh quang (FWA/OBA) trên vải dệt, giấy in và nhựa cao cấp theo tiêu chuẩn quốc tế CIE.
Reviews
There are no reviews yet.