bàn đo độ đảo Werka 7136-10 (Precision Bench Runout Tester) là thiết bị đo kiểm chuẩn cơ khí cao cấp được sản xuất trực tiếp tại Đức (Made in Germany) thuộc danh mục thiết bị đo lường cơ khí chính xác của thương hiệu danh tiếng Werka. Được thiết kế chuyên sâu để xác định độ đảo hướng tâm (Radial Runout), độ đảo mặt đầu (Axial Runout), độ đồng tâm (Concentricity), độ tròn (Roundness) và độ cong vênh của các chi tiết dạng trục quay có lỗ tâm ở hai đầu. Sở hữu kích thước bàn đế gang đúc 350 x 110 mm mài phẳng đạt tiêu chuẩn Đức DIN 876-2, khoảng cách chống tâm rộng rãi 200 mm, chiều cao tâm 50 mm, rãnh trượt chữ T chính xác 10H7 cùng cơ cấu lò xo rút phôi nhanh, bàn đo độ đảo Werka 7136-10 là thiết bị chuẩn mực không thể thiếu trong các phòng kiểm nghiệm Metrology QA/QC và xưởng gia công tiện, mài CNC chính xác.
Trong quy trình gia công cơ khí các chi tiết dạng trục quay dài như trục khuỷu, trục cam, trục vít me bi (Ball Screw), trục truyền động các-đăng, rô-to máy điện và trục cán ren, phương pháp gá chống tâm hai đầu (Center-to-Center Clamping) là phương pháp chuẩn mực nhất phản ánh đúng đường tâm hình học gốc (Datum Axis) của phôi:
bàn đo độ đảo Werka 7136-10 với tiêu chuẩn chất lượng xuất xứ CHLB Đức mang đến độ ổn định cơ học bền bỉ, giúp phát hiện và định lượng chính xác sai số độ đảo chỉ trong vài giây thao tác.
bàn đo độ đảo Werka 7136-10 (Mã sản phẩm 7136-10, Mã vạch Barcode quốc tế 6972727958524) là model tiêu chuẩn của dòng Runout Tester danh tiếng đến từ Werka Germany. Thiết bị được cấu thành từ bàn đế gang đúc kích thước 350 x 110 mm, hai ụ chống tâm có thể dịch chuyển dọc theo rãnh chữ T để tiếp nhận phôi có chiều dài chống tâm tối đa lên tới 200 mm và chiều cao tâm tính từ mặt bàn là 50 mm (tương ứng khả năng đo các chi tiết có đường kính ngoài lên tới Φ100 mm).
Được thiết kế đáp ứng tải trọng làm việc 5 KG, mũi tâm chống tâm đường kính 16 mm vát nhọn 60 độ được nhiệt luyện đạt độ cứng cực cao, chống mài mòn hoàn hảo khi cọ sát với các lỗ tâm thép tôi cứng. Trên thân bàn tích hợp sẵn cột đỡ đồng hồ so có núm vi chỉnh, tạo thành một trạm đo kiểm khép kín, gọn gàng và thẩm mỹ cao.
Bàn đế của bàn đo độ đảo Werka 7136-10 được đúc từ gang cầu chất lượng cao (Cast Iron). Sau khi đúc, khối gang được trải qua quá trình ủ nhiệt và phơi lão hóa tự nhiên dài hạn để khử triệt để ứng suất dư nội tại, đảm bảo thân bàn không bị co ngót hay vặn xoắn theo thời gian. Mặt trên của bàn được mài rà siêu phẳng đạt cấp chính xác DIN 876 Cấp 2, tạo mặt chuẩn tin cậy cho toàn bộ phép đo.
Hệ thống chống tâm của máy bao gồm 2 ụ trượt thông minh:
Chạy dọc chính giữa bàn máy là rãnh chữ T được phay và mài chuẩn xác đạt dung sai 10H7. Rãnh chữ T này đảm bảo khi hai ụ chống tâm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa nhau, đường tâm của 2 mũi nhọn chống tâm luôn nằm trên một đường thẳng đồng trục tuyệt đối, triệt tiêu sai số hình học do gá trượt.
Đi kèm trên bàn máy là cụm cột đỡ đồng hồ so bằng thép mạ crom sáng bóng. Cột đỡ có thể di chuyển tự do dọc theo rãnh chữ T và xoay đa hướng. Đầu kẹp đồng hồ so có đường kính tiêu chuẩn Φ8 mm (tương thích 100% với các loại đồng hồ so cơ khí và điện tử chuẩn quốc tế) và trang bị vít tinh chỉnh vi mô (Fine Adjustment), giúp kỹ thuật viên dễ dàng đưa kim đồng hồ về vị trí số 0 (Zero) cực kỳ chuẩn xác.
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của bàn đo độ đảo Werka 7136-10 trích từ catalog kỹ thuật Werka Đức:
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn (Werka 7136-10) |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Art No.) | 7136-10 (Dòng Runout Tester Series) |
| Xuất xứ sản xuất | Made in Germany (Sản xuất tại Đức) |
| Thương hiệu | Werka Precision Germany |
| Kích thước bàn đế (Base Size) | 350 x 110 mm |
| Tiêu chuẩn độ phẳng mặt bàn | DIN 876-2 (Mài rà tinh vi) |
| Quy cách rãnh dẫn hướng (T-Groove) | 10H7 (Định vị chính xác cao) |
| Khoảng cách chống tâm tối đa (Spacing) | 200 mm |
| Chiều cao tâm cố định (Center Height) | 50 mm (Đo đường kính phôi lên tới Φ100mm) |
| Đường kính mũi tâm (Tip Diameter) | 16 mm (Góc mũi nhọn chuẩn 60°) |
| Hành trình lò xo ụ phải | Khoảng 10 mm (Thao tác đòn bẩy gá phôi nhanh) |
| Cột đỡ đồng hồ so | Lỗ kẹp Φ8 mm có núm tinh chỉnh (Fine adjustment) |
| Tải trọng cho phép (Load) | 5 KG |
| Mã vạch quốc tế (Barcode) | 6972727958524 |
| Quy cách đóng gói | Hộp carton cao cấp bảo vệ chuyên dụng |
| Ghi chú cấu hình | Chưa bao gồm đồng hồ so (Dial indicator excluded) |
Với bàn đo độ đảo Werka 7136-10, kỹ sư QA/QC có thể thực hiện đầy đủ các phép kiểm tra dung sai vị trí và hình học GD&T theo tiêu chuẩn quốc tế:
Nhờ xuất xứ Made in Germany chuẩn xác và khoảng chống tâm 200mm tiện dụng, bàn đo độ đảo Werka 7136-10 là thiết bị đo chuẩn mực trong các lĩnh vực:
Để giúp khách hàng lựa chọn đúng dụng cụ kiểm tra phù hợp với đặc thù phôi gia công, bảng đối chiếu dưới đây phân tích rõ sự khác biệt giữa hai dòng thiết bị của Werka:
| Đặc tính kỹ thuật | Bàn đo chống tâm Werka 7136-10 | Đồ gá con lăn Werka 7134-25A |
|---|---|---|
| Xuất xứ chế tạo | Made in Germany (Đức) | Werka Standard |
| Phương thức định vị phôi | 2 Mũi tâm nhọn 60° cắm vào 2 lỗ tâm phôi | Đặt trực tiếp trên cặp con lăn Carbide |
| Yêu cầu phôi gia công | Bắt buộc phôi có 2 lỗ tâm (Center Holes) | Không cần lỗ tâm (Đo trên mặt trụ) |
| Chiều dài phôi tối đa | 200 mm | 102 mm |
| Độ chính xác chuẩn Datum | Tuyệt đối theo đường tâm hình học gốc A-B | Theo mặt trụ ngoài tham chiếu |
| Cơ cấu thao tác nhanh | Đòn bẩy lò xo thụt lùi 10mm | Bánh xe ép tì lò xo |
Để khai thác tối đa độ chuẩn xác của bàn đo độ đảo Werka 7136-10, người vận hành nên thực hiện theo quy trình chuẩn sau:
Trang web werka.com.vn là đại diện nhập khẩu và phân phối chính thức dòng bàn đo độ đảo Werka 7136-10 Made in Germany tại Việt Nam. Chúng tôi cam kết mang lại sự hài lòng tuyệt đối cho quý khách hàng:
Câu 1: Bàn đo độ đảo Werka 7136-10 có đo được các trục không có lỗ tâm ở hai đầu không?
Trả lời: Không. Model 7136-10 sử dụng 2 mũi tâm nhọn 60 độ nên bắt buộc phôi phải có 2 lỗ tâm ở hai đầu. Nếu phôi của bạn không có lỗ tâm, bạn nên lựa chọn model đồ gá con lăn Werka 7134-25A để đặt trực tiếp phôi lên con lăn đỡ.
Câu 2: Cơ cấu lò xo của ụ chống tâm bên phải có tác dụng gì?
Trả lời: Cơ cấu này cho phép mũi tâm thụt lùi nhanh 10mm thông qua một đòn bẩy gạt tay. Nhờ đó, người thợ có thể tháo và lắp phôi đo hàng loạt cực kỳ nhanh chóng mà không cần nới lỏng ốc vít, đồng thời lò xo luôn duy trì lực ép tì ổn định giữa mũi tâm và phôi.
Câu 3: Bàn đo có đo được các chi tiết có đường kính lớn hơn 50mm không?
Trả lời: Được. Chiều cao tâm của model 7136-10 là 50mm (tính từ tâm mũi nhọn đến mặt bàn gang), do đó thiết bị có thể tiếp nhận các chi tiết trục hoặc đĩa có đường kính ngoài tối đa lên tới Φ100mm.
Câu 4: Bàn đo độ đảo Werka 7136-10 có kèm sẵn đồng hồ so không?
Trả lời: Sản phẩm tiêu chuẩn chưa bao gồm đồng hồ so. Cột đỡ có lỗ kẹp tiêu chuẩn Φ8mm tích hợp núm tinh chỉnh, quý khách có thể lắp bất kỳ đồng hồ so cơ hoặc điện tử chân kẹp 8mm nào của Werka hoặc Mitutoyo.
bàn đo độ đảo con lăn Werka 7136-100 (Precision Runout Tester With Roller Blocks) là thiết bị đo kiểm độ đồng tâm và độ đảo cơ khí chính xác cao cấp được sản xuất nguyên chiếc tại Đức (Made in Germany) thuộc hệ thống thiết bị đo lường kiểm chuẩn chất lượng cao của hãng Werka. Khác biệt hoàn toàn với các bàn đo chống tâm nhọn truyền thống, bàn đo độ đảo con lăn Werka 7136-100 sử dụng cặp khối con lăn đôi chịu mài mòn (Roller Blocks) chiều cao 65 mm, cho phép gá đặt và đo kiểm độ đảo hướng tâm (Radial Runout), độ đồng tâm (Concentricity), độ tròn (Roundness) và độ cong vênh của các chi tiết trục tròn, ống rỗng, con lăn mà HOÀN TOÀN KHÔNG CẦN LỖ TÂM Ở HAI ĐẦU. Sở hữu mặt bàn gang đúc 350 x 110 mm mài rà tinh xác đạt tiêu chuẩn Đức DIN 876-2, rãnh trượt chữ T 10H7, sai số độ đồng tâm con lăn cực nhỏ 0.005 mm (5 µm) và cột gắn đồng hồ so vi chỉnh, thiết bị là giải pháp đo kiểm siêu tốc, bền bỉ cho mọi xưởng gia công mài tròn, tiện CNC và phòng thí nghiệm đo lường QA/QC.
Trong thực tế gia công cơ khí chính xác, hàng triệu chi tiết dạng trục tròn không được khoan lỗ tâm ở hai đầu do yêu cầu thiết kế hoặc giới hạn công nghệ:
Khi đó, việc sử dụng bàn đo độ đảo con lăn Werka 7136-100 là phương án tối ưu tuyệt đối: phôi chỉ cần đặt nằm ngang lên hai cặp con lăn mài phẳng là có thể quay tròn tự do 360 độ và đo đạc mọi thông số độ đảo với độ chính xác cấp micron.
bàn đo độ đảo con lăn Werka 7136-100 (Mã sản phẩm 7136-100, Mã vạch quốc tế Barcode 6972727958848) là kiệt tác đo lường cơ khí xuất xứ từ Đức. Thiết bị bao gồm một bàn đế gang xám kích thước 350 x 110 mm vững chãi, hai khối đỡ con lăn (Roller Blocks) chiều cao 65 mm có thể tịnh tiến dọc theo rãnh chữ T 10H7 và cụm cột đỡ gắn đồng hồ so tinh chỉnh.
Khối con lăn được chế tạo từ thép hợp kim chịu lực tôi cứng chống mài mòn, mỗi khối gồm 2 con lăn hình trụ gia công song song tuyệt đối. Sai số độ đồng tâm của cụm con lăn (Concentricity error of the roller) được khống chế nghiêm ngặt dưới 0.005 mm (5 µm), đảm bảo dữ liệu đo thu được phản ánh trung thực 100% độ tròn và độ đảo của sản phẩm mà không bị nhiễu bởi đồ gá.
Trọng tâm kỹ thuật của bàn đo độ đảo con lăn Werka 7136-100 nằm ở thiết kế 2 khối con lăn đỡ Roller Blocks cao 65mm:
Mỗi khối con lăn được trang bị một tay gạt cơ khí (Clamping Lever). Kỹ thuật viên chỉ cần gạt nhẹ cần khóa để dịch chuyển khối con lăn đến vị trí mong muốn trên rãnh chữ T (phù hợp với khoảng cách các đoạn bậc của phôi) và khóa chặt lại trong 1 giây mà không cần dùng cờ-lê hay lục giác vặn ốc phức tạp.
Thân bàn máy được đúc từ gang cầu chất lượng cao, trải qua quy trình ủ nhiệt khử ứng suất và tôi già hóa tự nhiên nhiều năm để triệt tiêu độ biến dạng. Bề mặt bàn được mài phẳng đạt chuẩn DIN 876 Cấp 2, rãnh chữ T 10H7 gia công chính xác đảm bảo hai khối con lăn luôn chuyển động thẳng hàng tuyệt đối trên cùng một đường trục quy chiếu.
Thiết bị tích hợp sẵn một cột đỡ đồng hồ so bằng thép hợp kim mạ crom sáng bóng, có thể trượt dọc theo rãnh chữ T và xoay chuyển linh hoạt. Khớp kẹp đồng hồ so có đường kính chuẩn Φ8 mm đi kèm vít tinh chỉnh vi mô (Fine adjustment screw), giúp người thao tác điều chỉnh kim đồng hồ chạm nhẹ vào phôi và căn chỉnh số 0 cực kỳ dễ dàng.
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của bàn đo độ đảo con lăn Werka 7136-100 trích xuất từ catalog kỹ thuật Werka CHLB Đức:
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn (Werka 7136-100) |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Art No.) | 7136-100 (Dòng Runout Tester With Roller Blocks) |
| Xuất xứ sản xuất | Made in Germany (Sản xuất tại Đức) |
| Thương hiệu | Werka Precision Germany |
| Kích thước bàn đế (Base Size) | 350 x 110 mm |
| Tiêu chuẩn độ phẳng mặt bàn | DIN 876-2 (Mài rà tinh vi bề mặt) |
| Quy cách rãnh dẫn hướng (T-Groove) | 10H7 (Định vị chính xác cao) |
| Chiều cao khối con lăn (Roller Block Height) | 65 mm |
| Sai số độ đồng tâm con lăn | 0.005 mm (5 µm) |
| Cơ cấu khóa khối con lăn | Tay gạt khóa nhanh (Lever for quick clamping) |
| Cột đỡ đồng hồ so | Lỗ kẹp Φ8 mm có núm tinh chỉnh vi mô (Fine adjustment) |
| Vật liệu thân bàn | Gang đúc chất lượng cao khử ứng suất |
| Mã vạch quốc tế (Barcode) | 6972727958848 |
| Quy cách đóng gói | Hộp carton cao cấp bảo vệ chuyên dụng |
| Lưu ý cấu hình | Chưa bao gồm đồng hồ so (Dial indicator excluded) |
Với bàn đo độ đảo con lăn Werka 7136-100, kỹ sư QA/QC có thể đo kiểm dễ dàng 4 chỉ tiêu hình học quan trọng theo tiêu chuẩn ISO 1101:
Nhờ cấu trúc con lăn đỡ đa năng và chất lượng chuẩn Đức, bàn đo độ đảo con lăn Werka 7136-100 là thiết bị đo chuẩn mực trong nhiều lĩnh vực:
Dưới đây là bảng phân tích kỹ thuật giúp bạn chọn lựa chính xác giữa hai model xuất xứ Đức của Werka:
| Đặc tính kỹ thuật | Bàn đo con lăn Werka 7136-100 | Bàn đo chống tâm Werka 7136-10 |
|---|---|---|
| Cơ cấu đỡ phôi | 2 Khối con lăn đôi Roller Blocks cao 65mm | 2 Ụ chống tâm nhọn 60° cao 50mm |
| Yêu cầu lỗ tâm trên phôi | KHÔNG CẦN lỗ tâm (Đo trực tiếp trên mặt trụ) | BẮT BUỘC phải có 2 lỗ tâm ở hai đầu |
| Khả năng đo ống rỗng | Rất xuất sắc (Đặt ống lên con lăn đo ngay) | Không đo được ống rỗng (trừ khi có trục gá) |
| Sai số cơ cấu đồ gá | 0.005 mm (5 µm) | DIN 876-2 |
| Tốc độ thay đổi phôi | Cực nhanh (Nhấc lên và đặt phôi mới xuống) | Gạt đòn bẩy thụt lùi lò xo 10mm |
| Xuất xứ | Made in Germany | Made in Germany |
Để duy trì độ chính xác 0.005mm bền bỉ của bàn đo độ đảo con lăn Werka 7136-100, kỹ thuật viên nên tuân thủ các bước sau:
Tại Việt Nam, trang web werka.com.vn là đơn vị phân phối chính thức dòng bàn đo độ đảo con lăn Werka 7136-100 Made in Germany cùng toàn bộ hệ thống thiết bị đo lường Werka. Mua hàng tại Werka Việt Nam, quý khách được hưởng đầy đủ quyền lợi:
Câu 1: Bàn đo độ đảo Werka 7136-100 đo được các chi tiết trục có đường kính lớn nhất là bao nhiêu?
Trả lời: Chiều cao của khối con lăn là 65mm tính từ mặt bàn, kết hợp với cột đỡ đồng hồ so linh hoạt, thiết bị có thể tiếp nhận các chi tiết trục và ống rỗng có đường kính ngoài từ Φ10mm đến hơn Φ120mm.
Câu 2: Các con lăn trên khối Roller Block có làm trầy xước bề mặt phôi mài bóng không?
Trả lời: Hoàn toàn không. Các con lăn được chế tạo từ thép hợp kim mài bóng gương và xoay tự do trên vòng bi chính xác, chuyển động quay là ma sát lăn êm ái, bảo vệ hoàn hảo bề mặt hoàn thiện của các chi tiết mạ bóng hoặc mài gương.
Câu 3: Khối con lăn có thể tháo rời để sử dụng trên bàn đá Granite khác được không?
Trả lời: Được. Khối con lăn có đế định vị theo chuẩn rãnh T 10H7, bạn có thể chuyển khối con lăn sang các bàn rà gang hoặc bàn đá có rãnh tương thích để đo các chi tiết siêu dài.
Câu 4: Bàn đo Werka 7136-100 có kèm sẵn đồng hồ so không?
Trả lời: Sản phẩm tiêu chuẩn chưa bao gồm đồng hồ so. Cột đỡ có lỗ kẹp tiêu chuẩn Φ8mm và vít tinh chỉnh vi mô, tương thích 100% với tất cả các loại đồng hồ so cơ hoặc điện tử chân kẹp 8mm của Werka.
đồ gá đo độ đồng tâm Werka 7134-25A (Precision Concentricity Gage) là dụng cụ đo kiểm chuyên dụng cấp kiểm chuẩn Metrology thuộc danh mục thiết bị đo lường cơ khí chính xác tiêu chuẩn Đức của hãng sản xuất danh tiếng Werka. Được thiết kế chuyên biệt để đo lường độ đồng tâm (Concentricity), độ tròn (Roundness), độ đảo hướng tâm (Radial Runout), độ đảo chu vi (Circumferential Runout), độ lệch tâm (Eccentricity), độ lệch tiết diện và độ vuông góc mặt đầu (End-face Perpendicularity) của các chi tiết dạng trục tròn, trục bậc, con lăn và ống lót. Với dải đo đường kính từ Φ3 – 25 mm, chiều dài phôi lên tới 102 mm, sai số độ chính xác cực nhỏ 0.002 mm (2 µm), thân hợp kim nhôm mạ anot đen nguyên khối và đóng gói trong hộp nhôm sang trọng, đồ gá đo độ đồng tâm Werka 7134-25A là giải pháp đo kiểm nhanh chóng, chính xác tuyệt đối tại các phòng Lab kiểm chuẩn QA/QC và xưởng tiện, mài CNC cao tốc.
Trong các cụm truyền động cơ khí chính xác như trục động cơ điện cao tốc, trục chính máy CNC, trục motor servo, con lăn máy in laser, kim phun nhiên liệu ô tô và cốt bơm thủy lực, sai lệch về độ đồng tâm và độ đảo hướng tâm là nguyên nhân hàng đầu gây ra các sự cố phá hủy cơ học:
đồ gá đo độ đồng tâm Werka 7134-25A với sai số cơ cấu chuẩn kiểm chuẩn chỉ 0.002 mm (2 µm) mang đến chuẩn mực đo lường quốc tế, giúp phát hiện tức thì mọi sai lệch hình học tế vi của phôi tròn xoay.
đồ gá đo độ đồng tâm Werka 7134-25A (Mã sản phẩm 7134-25A, Mã vạch quốc tế Barcode 6971570741100) là model chuyên dụng cho các chi tiết trục tròn cỡ nhỏ và vừa. Thiết bị tiếp nhận các phôi có đường kính danh định từ 3 mm đến 25 mm và chiều dài tối đa lên tới 102 mm.
Toàn bộ hệ thống đồ gá có trọng lượng tịnh 3.3 KG, kích thước bao 280 x 120 x 180 mm, tạo nên sự đầm chắc, vững chãi tuyệt đối trên bàn đá kiểm chuẩn hoặc bàn nguội phân xưởng mà không cần khoan bắt vít cố định. Thiết bị được đóng gói nguyên bộ trong vali nhôm chống sốc cao cấp (Aluminum Box), thuận tiện cho việc di chuyển kiểm tra tại hiện trường các phân xưởng sản xuất.
Thân bệ đế của đồ gá đo độ đồng tâm Werka 7134-25A được đúc từ hợp kim nhôm hàng không nguyên khối, gia công phay CNC chính xác và xử lý bề mặt bằng công nghệ oxy hóa cực dương (Hard Anodizing) màu đen nhám. Lớp phủ này có độ cứng bề mặt cao, chống trầy xước, chống bám dính dầu mỡ công nghiệp và hoàn toàn triệt tiêu hiện tượng giãn nở nhiệt cục bộ khi nhiệt độ môi trường thay đổi.
Hệ thống đỡ phôi gồm cặp con lăn hình trụ (Cylindrical Roller) và thanh dẫn hướng được chế tạo từ thép hợp kim Carbide siêu cứng tôi luyện đạt độ cứng trên HRC 65 và mài rà bóng gương. Độ đảo quay của chính các con lăn dẫn hướng được kiểm soát dưới 0.001 mm, đảm bảo phôi khi đặt lên và quay tròn sẽ chuyển động theo đúng trục hình học thực của nó mà không hề bị nảy hay trượt lệch.
Khác biệt hoàn toàn với các loại đồ gá khối V thông thường phải dùng tay giữ phôi, đồ gá đo độ đồng tâm Werka 7134-25A trang bị cụm cơ cấu ép tì đòn bẩy lò xo (Pressure Wheel Device). Bánh xe ép tì con lăn phía trên tác dụng một lực ép tì liên tục, đồng đều lên thân phôi, ngăn chặn hiện tượng phôi bị kênh lên hoặc văng lệch khi xoay, giúp người vận hành rảnh cả 2 tay để quan sát và ghi chép số liệu đồng hồ so.
Thiết bị đi kèm đầy đủ 2 cụm gá trượt linh hoạt:
Một núm xoay tay quay (Handwheel) kích thước lớn được bố trí ở đầu hồi thân máy. Khi quay núm vặn, hệ thống truyền động ma sát nhẹ nhàng làm phôi xoay tròn 360 độ một cách đều đặn, loại bỏ hoàn toàn các chuyển động giật cục của ngón tay người, giúp kim đồng hồ so chuyển động mượt mà, ghi nhận chính xác giá trị Max/Min của độ đảo.
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của đồ gá đo độ đồng tâm Werka 7134-25A trích xuất trực tiếp từ catalog Werka Germany:
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn (Werka 7134-25A) |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Art No.) | 7134-25A (Dòng Concentricity Gage Series) |
| Hãng sản xuất | Werka (Đức / Tiêu chuẩn đo lường Châu Âu) |
| Dải đường kính phôi đo (Range) | Φ3 – 25 mm |
| Chiều dài phôi tối đa (For Workpiece) | 0 – 102 mm |
| Sai số độ chính xác đồ gá (Accuracy Error) | 0.002 mm (2 µm) |
| Kích thước tổng thể (Size) | 280 x 120 x 180 mm |
| Trọng lượng tịnh (Net Weight) | 3.3 KG (Đầm chắc, chống rung sàn xưởng) |
| Vật liệu thân bệ chính | Hợp kim nhôm Anot đen cao cấp (Aluminum Alloy, Black) |
| Vật liệu con lăn đỡ | Thép hợp kim Carbide tôi cứng chống mài mòn |
| Quy cách đóng gói | Hộp nhôm chống sốc chuyên dụng (Aluminum Box Packaging) |
| Mã vạch quốc tế (Barcode) | 6971570741100 |
| Lưu ý cấu hình | Chưa bao gồm đồng hồ so (Khách hàng tùy chọn đồng hồ so cơ/điện tử Werka) |
đồ gá đo độ đồng tâm Werka 7134-25A là công cụ vạn năng hỗ trợ kiểm tra 5 chỉ tiêu dung sai hình học cốt lõi theo tiêu chuẩn ISO 1101:
Nhờ dải kẹp tối ưu Φ3-25mm và độ chính xác 2µm, đồ gá đo độ đồng tâm Werka 7134-25A được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành sản xuất mũi nhọn:
Bảng so sánh dưới đây phân tích sự vượt trội của đồ gá con lăn Werka 7134-25A so với phương pháp đo trên hai đầu chống tâm truyền thống:
| Tiêu chí đánh giá | Đồ gá con lăn Werka 7134-25A | Bàn đo chống tâm hai đầu (Center Bench) |
|---|---|---|
| Yêu cầu lỗ tâm phôi | KHÔNG CẦN lỗ tâm (Đo trực tiếp trên mặt trụ) | BẮT BUỘC phôi phải có 2 lỗ tâm ở hai đầu |
| Ảnh hưởng bởi sai số lỗ tâm | Không bị ảnh hưởng (Phản ánh trục thực) | Bị sai lệch nếu lỗ tâm bị lệch hoặc dính phoi |
| Thời gian gá đặt phôi | 3 – 5 giây (Đặt phôi lên con lăn là đo ngay) | 30 – 60 giây (Căn chỉnh 2 đầu nhọn mũi tâm) |
| Đo chi tiết dạng ống/ống rỗng | Cực kỳ dễ dàng | Rất khó gá hoặc phải dùng trục gá phụ (Mandrel) |
| Độ ổn định chống văng phôi | Bánh xe ép tì lò xo giữ phôi 100% | Dễ trượt nếu lực ép chống tâm không chuẩn |
Để đảm bảo kết quả đo lường luôn đạt độ chính xác 0.002mm với đồ gá đo độ đồng tâm Werka 7134-25A, người vận hành nên thực hiện theo quy trình sau:
Tại Việt Nam, website chính thức werka.com.vn là đơn vị phân phối ủy quyền trực tiếp dòng đồ gá đo độ đồng tâm Werka 7134-25A cùng toàn bộ thiết bị đo lường Werka Germany. Khi mua hàng tại Werka Việt Nam, quý khách được đảm bảo tuyệt đối:
Câu 1: Đồ gá Werka 7134-25A có kèm sẵn đồng hồ so trong hộp không?
Trả lời: Bộ sản phẩm tiêu chuẩn chưa bao gồm đồng hồ so để khách hàng linh hoạt lựa chọn đồng hồ so cơ khí hoặc điện tử độ phân giải 0.01mm hoặc 0.001mm của Werka tùy theo cấp dung sai phôi đo của mình.
Câu 2: Đồ gá có đo được các chi tiết trục bậc có nhiều đường kính khác nhau không?
Trả lời: Hoàn toàn đo được. Bạn chỉ cần đặt đoạn trục có đường kính chuẩn lên con lăn đỡ, sau đó di chuyển giá trượt đồng hồ so đến các đoạn trục bậc còn lại để đo độ đồng tâm tương đối giữa các bậc trục.
Câu 3: Sai số 0.002mm của đồ gá Werka 7134-25A được hiểu như thế nào?
Trả lời: Sai số 0.002mm là độ đảo tự thân tối đa của hệ thống con lăn và cơ cấu dẫn hướng. Điều này đảm bảo khi đo phôi, sai số do đồ gá gây ra không vượt quá 2 micromet, đáp ứng hoàn hảo yêu cầu kiểm chuẩn cấp 1 phòng QA/QC.
Câu 4: Khi phôi có chiều dài ngắn dưới 20mm thì đồ gá có đo được không?
Trả lời: Được. Dải chiều dài phôi đo từ 0 đến 102mm, bạn chỉ cần điều chỉnh cữ chặn định vị là có thể đo được cả các ống lót mỏng, đệm chêm tròn và con lăn ngắn.
hệ thống đo độ đồng tâm Werka 7136-50-EP (Precision Concentricity Gage System Made in Europe) là giải pháp đo kiểm tra độ đồng tâm và độ tròn hình học cấp kiểm chuẩn cao cấp nhất, có nguồn gốc và được sản xuất trực tiếp tại Châu Âu (Made in & originated from Europe) thuộc danh mục thiết bị đo lường cơ khí chất lượng cao của thương hiệu Werka. Được thiết kế chuyên sâu nhằm xử lý bài toán đo lường các chi tiết trục quay siêu nhỏ đến trung bình với dải đường kính cực rộng từ Φ1.5 mm đến Φ50 mm, hệ thống đo độ đồng tâm Werka 7136-50-EP sở hữu hệ thống con lăn đỡ bằng thép không gỉ tôi cứng (Hardened Stainless Steel), 3 cụm giá đỡ đồng hồ so đa hướng độc lập, sai số chuẩn kiểm định chỉ 0.002 mm (2 µm), trọng lượng đầm chắc 9.5 KG và được bảo quản sang trọng trong hộp gỗ tự nhiên cao cấp (Wooden Box). Thiết bị là tiêu chuẩn vàng cho các phòng kiểm chuẩn Metrology, viện nghiên cứu kỹ thuật chính xác và các nhà máy sản xuất thiết bị y tế, linh kiện bán dẫn, vi động cơ và phụ tùng ô tô cao cấp.
Trong các ngành công nghệ cao như sản xuất thiết bị y tế cấy ghép, đầu nối cáp quang viễn thông, trục motor vi mô máy bay không người lái, kim van cao áp nhiên liệu và trục đồng hồ cơ khí, các chi tiết có đường kính cực nhỏ từ 1.5mm đến 5mm luôn là bài toán kiểm tra chất lượng đầy thách thức:
hệ thống đo độ đồng tâm Werka 7136-50-EP với đẳng cấp chế tạo tinh xảo từ Châu Âu giải quyết hoàn hảo tất cả các yêu cầu khắt khe trên, mang lại sự chuẩn xác tuyệt đối trên từng micromet.
hệ thống đo độ đồng tâm Werka 7136-50-EP (Mã sản phẩm 7136-50-EP, Mã vạch Barcode quốc tế 6976347673843) là hệ thống đo kiểm hoàn chỉnh (Concentricity Gage System) được nhập khẩu nguyên chiếc từ Châu Âu. Thiết bị tiếp nhận phôi đo có dải đường kính từ Φ1.5 mm đến Φ50 mm, chiều dài thân đo từ 0 - 250mm (khung ngắn C=392mm) hoặc mở rộng 0 - 470mm (khung dài C=645mm).
Với kết cấu khung thân cơ học phân bổ trọng lượng tối ưu nặng 9500 g (9.5 KG), hệ thống đứng vững tuyệt đối trên bàn kiểm tra mà không bị rung giật. Thiết bị đi kèm trọn bộ 3 giá kẹp đồng hồ so độc lập và được đóng gói trang trọng trong hộp gỗ tự nhiên lót nhung (Wooden Box), thể hiện đẳng cấp thiết bị kiểm chuẩn phòng thí nghiệm chuẩn quốc tế.
Toàn bộ các con lăn dẫn hướng (Rotor Rollers) của hệ thống đo độ đồng tâm Werka 7136-50-EP được gia công từ phôi thép không gỉ tôi cứng cao cấp (Hardened Stainless Steel):
Điểm nâng cấp giá trị nhất trên phiên bản 7136-50-EP là cụm 3 giá đỡ đồng hồ so (Three different supports for dial gauge) được bố trí linh hoạt trên thân máy:
Kỹ thuật viên chỉ cần quay phôi đúng 1 vòng duy nhất là có thể đọc cùng lúc 3 giá trị kiểm tra trên 3 đồng hồ so, rút ngắn 70% thời gian thao tác đo kiểm hàng loạt.
Nhờ cơ cấu nêm điều chỉnh khoảng cách con lăn vi mô độc quyền của Châu Âu, hệ thống cho phép hạ sát hai con lăn đỡ lại gần nhau để đỡ các kim đo, trục vi mô đường kính chỉ 1.5 mm một cách vững chắc mà không bị kẹt hay rơi phôi, đồng thời mở rộng khoảng cách để tiếp nhận các trục lớn lên tới 50 mm.
Khung thân máy được thiết kế đúc nguyên khối tối ưu trọng lực với khối lượng 9.5 KG. Trọng lượng này tạo ra quán tính lớn, triệt tiêu mọi rung chấn truyền qua từ sàn nhà xưởng hoặc bước chân người đi lại xung quanh. Thiết bị được đặt trong hộp gỗ thủ công (Wooden Box) cao cấp có khóa mạ đồng, giúp bảo vệ các cơ cấu chính xác khỏi bụi bẩn và độ ẩm môi trường.
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của hệ thống đo độ đồng tâm Werka 7136-50-EP trích từ catalog kỹ thuật Werka Châu Âu:
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn (Werka 7136-50-EP) |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Art No.) | 7136-50-EP (Dòng Concentricity Gage System Europe) |
| Nguồn gốc & Xuất xứ | Made in and originated from Europe (Châu Âu) |
| Thương hiệu | Werka Precision Germany / Europe |
| Dải đường kính phôi đo (Range) | Φ1.5 mm – Φ50 mm (Đo từ trục vi mô đến trục lớn) |
| Độ phân giải đọc (Reading) | 0.01 mm (Tương thích đồng hồ so 0.001mm / 0.0005mm) |
| Sai số độ chính xác (Accuracy Error) | 0.002 mm (2 µm) |
| Trọng lượng tịnh (Net Weight) | 9500 g (9.5 KG) (Cực kỳ đầm chắc, chống rung sàn) |
| Vật liệu con lăn đỡ (Rotor) | Thép không gỉ tôi cứng (Hardened Stainless Steel) |
| Số lượng giá đỡ đồng hồ so | 3 giá đỡ độc lập (Three different supports for dial gauge) |
| Chiều dài phôi đo khả dụng | Dải 0 - 250 mm (C = 392 mm) / Dải 0 - 470 mm (C = 645 mm) |
| Quy cách đóng gói | Hộp gỗ cao cấp lót mút nhung (Wooden Box Packaging) |
| Mã vạch quốc tế (Barcode) | 6976347673843 |
| Ghi chú cấu hình | Chưa bao gồm đồng hồ so (Dial indicator excluded) |
Nhờ cấu hình 3 giá đỡ thông minh, hệ thống đo độ đồng tâm Werka 7136-50-EP thực hiện quy trình đo 3 trong 1 cực kỳ tinh gọn:
Chỉ với một thao tác xoay tay quay 360 độ, toàn bộ hồ sơ hình học 3D của thanh trục được xác lập hoàn chỉnh, không cần tháo gá hay đổi vị trí đồng hồ so.
Với độ chính xác 2µm và khả năng đo trục siêu nhỏ từ Φ1.5mm, hệ thống đo độ đồng tâm Werka 7136-50-EP là sự lựa chọn không thể thay thế trong các ngành công nghệ cao:
Bảng đối chiếu dưới đây làm rõ sự nâng cấp vượt bậc của phiên bản Châu Âu 7136-50-EP so với phiên bản tiêu chuẩn 7134-25A:
| Tiêu chí kỹ thuật | Werka 7136-50-EP (Hệ thống Châu Âu cao cấp) | Werka 7134-25A (Đồ gá tiêu chuẩn) |
|---|---|---|
| Xuất xứ chế tạo | Made in & originated from Europe (Châu Âu) | Werka Standard |
| Dải đường kính phôi đo | Φ1.5 mm – Φ50 mm (Đo được trục vi mô) | Φ3 mm – Φ25 mm |
| Vật liệu con lăn đỡ | Thép không gỉ tôi cứng (Hardened Stainless Steel) | Thép hợp kim Carbide |
| Số lượng giá đỡ đồng hồ so | 3 giá đỡ đa hướng độc lập | 2 giá đỡ (đứng + ngang) |
| Trọng lượng bệ máy | 9.5 KG (Đầm chắc tuyệt đối) | 3.3 KG |
| Quy cách đóng gói | Hộp gỗ sang trọng (Wooden Box) | Hộp nhôm (Aluminum Box) |
Để vận hành hệ thống đo độ đồng tâm Werka 7136-50-EP đạt độ chuẩn xác tối ưu, kỹ thuật viên nên tuân thủ quy trình sau:
Tại thị trường Việt Nam, website chính thức werka.com.vn là đại diện nhập khẩu và phân phối độc quyền dòng hệ thống đo độ đồng tâm Werka 7136-50-EP Made in Europe. Quý khách hàng hoàn toàn yên tâm khi chọn mua thiết bị tại Werka Việt Nam:
Câu 1: Hệ thống Werka 7136-50-EP có đo được các chi tiết trục có đường kính nhỏ 1.5mm không?
Trả lời: Hoàn toàn đo được rất chính xác. Cơ cấu con lăn thép không gỉ của hệ thống được thiết kế đặc biệt có thể khép sát lại với nhau, tiếp nhận vững chắc các chi tiết trục vi mô từ Φ1.5mm mà không bị rơi hay kẹt phôi.
Câu 2: Tại sao con lăn đỡ của model 7136-50-EP lại làm bằng thép không gỉ tôi cứng?
Trả lời: Thép không gỉ tôi cứng (Hardened Stainless Steel) vừa đạt độ cứng chống mài mòn cao, vừa chống oxy hóa 100%, đặc biệt thích hợp khi đo kiểm các chi tiết y tế, linh kiện phòng sạch hoặc khi làm việc trong môi trường có độ ẩm cao.
Câu 3: Việc trang bị 3 giá đỡ đồng hồ so mang lại lợi ích gì cho xưởng sản xuất?
Trả lời: 3 giá đỡ đồng hồ so cho phép kỹ thuật viên đo cùng lúc độ đảo hướng tâm đoạn chuẩn, độ đồng tâm đoạn bậc và độ đảo mặt đầu chỉ trong 1 lần xoay phôi 360 độ, giúp tăng năng suất kiểm tra lên gấp 3 lần so với đồ gá thông thường.
Câu 4: Trọng lượng 9.5kg của máy có gây khó khăn khi di chuyển không?
Trả lời: Trọng lượng 9.5kg là khối lượng lý tưởng giúp bàn máy đầm chắc, triệt tiêu hoàn toàn rung chấn sàn xưởng khi đo kiểm độ chính xác 2 micromet. Khi cần di chuyển, máy được cất gọn gàng trong hộp gỗ tự nhiên có quai xách vô cùng tiện lợi.
thước đo so sánh Werka 4205-3232 (Mini Comparative Gauge) là dụng cụ đo lường so sánh kích thước hình học chính xác cao có nguồn gốc và được sản xuất trực tiếp tại Châu Âu (Made in and originated from Europe) thuộc hệ sinh thái thiết bị đo lường cơ khí chất lượng cao của tập đoàn Werka. Được thiết kế chuyên biệt cho các phép đo so sánh đường kính trong (Inside Measurement) từ 32 – 320 mm và đường kính ngoài (Outside Measurement) từ 0 – 260 mm, thước đo so sánh Werka 4205-3232 sở hữu thân thước kết hợp thép gia cường sợi carbon siêu nhẹ (Carbon Fiber Steel), hệ thống đầu que đo có thể tháo lắp thay đổi linh hoạt (Interchangeable Rods), cơ cấu gắn đồng hồ so kép (Double dial gauge positioning), độ lặp lại phép đo chuẩn xác 0.002 mm (2 µm), trọng lượng chỉ 950 g và được bảo quản trong hộp gỗ tự nhiên sang trọng (Wooden Box). Thiết bị là giải pháp đo kiểm kích thước dung sai loạt phôi nhanh chóng, tiện lợi hàng đầu cho các nhà máy sản xuất vòng bi bạc đạn, bánh răng, phay tiện CNC và kiểm soát chất lượng QA/QC.
Trong quy trình kiểm tra chất lượng sản phẩm hàng loạt (Mass Production Inspection), việc sử dụng thước kẹp (Caliper) hay panme (Micrometer) đo từng kích thước tuyệt đối thường bộc lộ những hạn chế lớn:
Nhờ nguyên lý này, thước đo so sánh Werka 4205-3232 cho phép kỹ thuật viên phân loại sản phẩm Đạt/Không đạt (GO/NO-GO) chỉ trong 1 giây với độ chính xác lặp lại tuyệt đối 0.002 mm (2 µm).
thước đo so sánh Werka 4205-3232 (Mã sản phẩm 4205-3232, Barcode quốc tế 6976347673829) là dòng dụng cụ đo so sánh mini cầm tay cao cấp được sản xuất và nhập khẩu nguyên chiếc từ Châu Âu. Thiết bị có chiều dài tổng thể 265 mm, trọng lượng siêu nhẹ chỉ 950 g, tiếp nhận dải đo ngoài 0 – 260 mm và dải đo trong 32 – 320 mm.
Sản phẩm được chế tạo với độ hoàn thiện cơ khí tinh xảo, các khớp trượt định vị mạ đen anodized chống mài mòn, hệ thống lò xo tạo lực đo tiếp xúc không đổi và được bảo quản cẩn thận trong hộp gỗ tự nhiên cao cấp, đáp ứng tiêu chuẩn kiểm chuẩn đo lường khắt khe nhất của các nhà máy FDI.
Khung thân của thước đo so sánh Werka 4205-3232 được kết hợp giữa lõi thép hợp kim tôi cứng và lớp vật liệu sợi carbon cao cấp (Carbon fiber steel):
Điểm tiện lợi tuyệt đối của thước đo so sánh Werka 4205-3232 là khả năng chuyển đổi tức thì giữa đo kích thước ngoài và đo kích thước trong:
Thiết bị trang bị hệ thống chấu kẹp có thể lắp các đầu đo tiếp xúc tháo rời (Interchangeable rods) dạng bi cầu Ruby, đầu phẳng Carbide, đầu hình nón hoặc đầu đo móc chữ L. Nhờ đó, dụng cụ dễ dàng lách vào đo các rãnh khoét hẹp, rãnh then hoa, đáy ren trong hoặc mép bậc gờ khuất mà các thiết bị đo thông thường không thể tiếp cận.
Thước được thiết kế 2 vị trí gá đồng hồ so thông minh (Double dial gauge positioning), cho phép kỹ thuật viên lắp đồng hồ so cơ khí hoặc điện tử theo phương thẳng đứng hoặc phương nằm ngang tùy theo tư thế thao tác và hướng quan sát trên máy gia công, loại bỏ hoàn toàn góc nhìn khuất.
Với độ lặp lại chuẩn xác 0.002 mm (2 µm), kết quả đo luôn đồng nhất 100% qua hàng ngàn lần thao tác. Toàn bộ thiết bị và phụ kiện que đo được đặt trong hộp gỗ tự nhiên cao cấp (Wooden box) lót mút định hình êm ái, chống ẩm và chống va đập tuyệt đối.
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của thước đo so sánh Werka 4205-3232 trích từ catalog kỹ thuật Werka Châu Âu:
| Thông số kỹ thuật | Giá trị tiêu chuẩn (Werka 4205-3232) |
|---|---|
| Mã sản phẩm (Art No.) | 4205-3232 (Dòng Mini Comparative Gauge) |
| Xuất xứ & Nguồn gốc | Made in and originated from Europe (Châu Âu) |
| Thương hiệu | Werka Precision Germany / Europe |
| Dải đo kích thước ngoài (Range A) | 0 – 260 mm |
| Dải đo kích thước trong (Range B) | 32 – 320 mm |
| Độ phân giải đọc tiêu chuẩn (Reading) | 0.01 mm (Hỗ trợ gắn đồng hồ so 0.001mm / 0.0005mm) |
| Độ lặp lại phép đo (Repeatability) | 0.002 mm (2 µm) |
| Chiều dài thân thước tổng thể (C) | 265 mm |
| Trọng lượng tịnh (Net Weight) | 950 g (Siêu nhẹ, thao tác linh hoạt 1 tay) |
| Vật liệu thân thước | Thép gia cường sợi Carbon (Carbon fiber steel) |
| Đầu đo tiếp xúc | Đầu que đo tháo lắp thay thế linh hoạt (Interchangeable rods) |
| Vị trí gắn đồng hồ so | Cơ cấu định vị kép 2 vị trí (Double dial gauge positioning) |
| Quy cách đóng gói | Hộp gỗ tự nhiên cao cấp lót mút nhung (Wooden box) |
| Mã vạch quốc tế (Barcode) | 6976347673829 |
| Ghi chú cấu hình | Chưa bao gồm đồng hồ so (Dial indicator excluded) |
thước đo so sánh Werka 4205-3232 hỗ trợ thực hiện đa dạng các phép đo so sánh trong sản xuất cơ khí:
Nhờ dải đo rộng và trọng lượng sợi carbon nhẹ, thước đo so sánh Werka 4205-3232 được ứng dụng rộng rãi trong:
Bảng phân tích dưới đây chỉ ra sự khác biệt về hiệu năng giữa thước đo so sánh chuyên dụng Werka 4205-3232 và thước kẹp điện tử:
| Tiêu chí so sánh | Thước đo so sánh Werka 4205-3232 | Thước kẹp điện tử 0-300mm |
|---|---|---|
| Xuất xứ | Made in & originated from Europe (Châu Âu) | Thông thường |
| Vật liệu thân thước | Thép gia cường sợi Carbon (Carbon fiber steel) | Thép không gỉ thông thường |
| Độ lặp lại phép đo | 0.002 mm (2 µm) | 0.01 mm – 0.02 mm |
| Đo rãnh trong sâu | Rất dễ dàng nhờ đầu đo móc thay thế | Mỏ đo ngắn, không lách được rãnh sâu |
| Tốc độ kiểm tra hàng loạt | Cực nhanh (Nhìn độ lệch kim so với 0) | Phải đọc từng con số tuyệt đối |
| Lực đo tiếp xúc | Cố định bằng lò xo chuẩn | Phụ thuộc hoàn toàn vào tay người bấm |
Để đạt kết quả đo lường chính xác tuyệt đối với thước đo so sánh Werka 4205-3232, kỹ thuật viên nên tuân thủ quy trình 4 bước:
Trang web chính thức werka.com.vn là đại diện nhập khẩu và phân phối độc quyền dòng thước đo so sánh Werka 4205-3232 Made in Europe tại thị trường Việt Nam. Quý khách hàng hoàn toàn tin tưởng khi lựa chọn Werka Việt Nam:
Câu 1: Thước đo so sánh Werka 4205-3232 đo được kích thước trong nhỏ nhất là bao nhiêu?
Trả lời: Thiết bị tiếp nhận dải đo kích thước trong từ 32 mm đến 320 mm và dải đo ngoài từ 0 đến 260 mm.
Câu 2: Vật liệu thép gia cường sợi carbon có ưu điểm gì so với thước thép thông thường?
Trả lời: Vật liệu sợi carbon giúp thước có trọng lượng siêu nhẹ chỉ 950g và đặc biệt là hệ số giãn nở nhiệt gần như bằng 0, giúp dụng cụ không bị sai lệch số đo khi cầm tay lâu hoặc khi nhiệt độ nhà xưởng thay đổi.
Câu 3: Thước Werka 4205-3232 có kèm sẵn đồng hồ so không?
Trả lời: Bộ sản phẩm tiêu chuẩn chưa bao gồm đồng hồ so. Lỗ kẹp trên thân thước có đường kính tiêu chuẩn Φ8mm, quý khách có thể lắp bất kỳ đồng hồ so cơ hoặc điện tử phân giải 0.01mm hoặc 0.001mm nào của Werka.
Câu 4: Các đầu đo Interchangeable Rods có thể thay đổi như thế nào?
Trả lời: Các đầu que đo được gắn bằng cơ cấu ốc siết ren chính xác, bạn có thể dễ dàng tháo ra và lắp các loại đầu đo bi tròn Ruby, đầu phẳng Carbide hoặc đầu móc chữ L để đo các rãnh then và rãnh gioăng trong lòng lỗ.
Vui lòng điền thông tin để nhận mã xác thực tải Catalogue trọn bộ thiết bị Werka mới nhất (PDF):
File Catalogue trọn bộ thiết bị Werka (PDF) đã được gửi tự động vào hòm thư Email của bạn.
Vui lòng mở hộp thư đến (hoặc mục Spam/Quảng cáo) để tải tài liệu nhé!
