Trong công nghiệp chế tạo cơ khí nặng, sản xuất thép hợp kim, bu-lông cường độ cao (cấp bền 8.8, 10.9, 12.9), chi tiết rèn dập ô tô, hàng không vũ trụ, dây cáp thép dự ứng lực và vật liệu composite kết cấu dày, lực phá hủy mẫu thường xuyên vượt ngưỡng 50 kN và tiến tới dải 100 kN (tương đương 10 tấn lực). Để thực hiện các phép thử kéo đứt, nén ép, uốn 3 điểm, cắt đứt hay thử mỏi chu kỳ ở mức tải trọng 10 tấn với độ chính xác phòng thí nghiệm, thiết bị bắt buộc phải sở hữu khung sườn cơ khí siêu cứng vững kết hợp hệ truyền động Servo công suất lớn.
Đáp ứng hoàn hảo bài toán kỹ thuật khắt khe đó, máy đo lực kéo nén vạn năng điện tử 2 ngàm khung đôi công suất lớn 100kN điều khiển máy tính (Động cơ AC Servo / Trục vít me 4010 / Cấp chính xác 0.5) được chế tạo với trọng lượng thân máy lên tới 450 kg, trang bị 4 cột dẫn hướng đường kính lớn và cặp trục vít me bi quy cách 4010 chính xác cao không khe hở. Thiết bị đạt cấp chính xác Cấp 0.5 (Level 0.5), dải đo lực hiệu dụng từ 0.4% đến 100% FS với độ phân giải lực không đổi 1/500.000 toàn thang đo và độ phân giải dịch chuyển siêu vi mô 0.04 μm.
Hệ thống kết hợp hoàn hảo giữa cơ cấu điều khiển kỹ thuật số vòng kín đa kênh, hộp điều khiển cầm tay thông minh, bộ máy tính thương mại và máy in màu HP A4 đi kèm, tự động phân tích đầy đủ các chỉ tiêu cơ học theo chuẩn GB, ISO, DIN, ASTM, JIS, đóng vai trò hạt nhân trong hệ sinh thái thiết bị đo lường và kiểm định vật liệu hạng nặng.
Khi kiểm định các phôi kim loại tiết diện lớn, mối hàn kết cấu hoặc vật liệu composite dày trên các dòng máy tải trọng nhỏ hoặc máy thủy lực đời cũ, các phòng thí nghiệm thường gặp 4 trở ngại lớn:
Việc đầu tư máy đo lực kéo nén vạn năng điện tử 2 ngàm khung đôi công suất lớn 100kN sử dụng truyền động điện tử AC Servo sạch sẽ, êm ái cùng trục vít me bi 4010 và hành trình mở rộng 1100 – 1150 mm giải quyết triệt để mọi vấn đề nêu trên.
Để chịu đựng xung lực giải phóng năng lượng cực lớn tại thời điểm mẫu thép đứt ở tải trọng 100 kN, thân máy được thiết kế với kết cấu cơ khí hạng nặng vượt trội:
Sức mạnh cơ học 10 tấn được kiểm soát bởi hệ thống điều khiển điện tử vi mô cực kỳ tinh vi:
Thiết bị cho phép cấu hình linh hoạt kiến trúc không gian thử nghiệm (Kéo trên / Kéo dưới) tùy theo quy trình vận hành của phòng Lab:
Để truyền tải trọn vẹn lực kéo 100 kN vào mẫu kim loại mà không bị trượt, thiết bị trang bị hệ thống điều khiển và bộ gá chuyên dụng:
Hệ thống được thiết kế theo kiến trúc mở, dễ dàng cấu hình thêm các phụ kiện nâng cao cho nghiên cứu chuyên sâu:
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị theo tài liệu kỹ thuật xuất xưởng chính hãng:
| Danh Mục Thông Số (Parameter Item) | Dữ Liệu Kỹ Thuật Chi Tiết (Technical Specifications) | Ý Nghĩa Kỹ Thuật & Lợi Ích Vận Hành |
|---|---|---|
| Cấu trúc thiết bị | Máy đo lực kéo nén vạn năng điện tử 2 ngàm khung cổng đôi điều khiển máy tính | Khung 4 cột dẫn hướng + 2 trục vít me bi hạng nặng, độ đồng trục <8% |
| Lực thử nghiệm tối đa (Max Test Force) | 100 kN (100.000 N / Tương đương 10 Tấn) | Đáp ứng thử kéo đứt thép kết cấu, hợp kim, bu-lông và composite dày |
| Cấp chính xác của máy thử | Cấp 0.5 (Level 0.5 / Grade 0.5) | Đạt chuẩn chính xác cao nhất của phòng thí nghiệm cơ lý |
| Dải đo lực thử nghiệm | 0.4% — 100% FS (Full Scale / Toàn thang đo 400N – 100kN) | Đo liên tục trên toàn thang đo không cần phân bậc |
| Sai số tương đối của giá trị lực chỉ thị | Trong phạm vi ±0.5% giá trị hiển thị | Độ chính xác và độ lặp lại vượt trội theo chuẩn ISO & ASTM |
| Độ phân giải lực thử | 1/500.000 (Không phân chia bước, giữ nguyên trên toàn dải) | Độ nhạy cực cao trên toàn dải tải trọng 100 kN |
| Dải đo biến dạng & Sai số biến dạng | 0.2% — 100% FS | Sai số trong phạm vi ±0.5% giá trị đọc | Tương thích hoàn hảo với Extensometer dọc trục và biến dạng lớn |
| Độ phân giải dịch chuyển & Sai số | Độ phân giải: 0.04 μm | Sai số dịch chuyển: Trong phạm vi ±0.5% | Kiểm soát hành trình dầm ngang chính xác từng nanomet |
| Tốc độ thu thập dữ liệu | 50 Hz/giây | Ghi nhận đầy đủ biểu đồ cơ tính và điểm chảy dẻo của kim loại |
| Dải điều chỉnh tốc độ dịch chuyển | 0.001 — 500 mm/phút (Độ chính xác kiểm soát trong phạm vi ±1%) | Điều tốc vô cấp mượt mà bằng động cơ AC Servo 1 kW |
| Dải điều chỉnh tốc độ lực & biến dạng | 0.005 — 5% FS/s (±1% khi <0.05% FS/s; ±0.5% khi ≥0.05% FS/s) | Kiểm soát tốc độ ứng suất vòng kín chuẩn ISO 6892-1 |
| Hành trình không bao gồm ngàm kẹp (H1) | Không gian đơn: 1150 mm | Không gian kép: 1100 mm | Khoảng sáng dọc cực lớn cho mẫu dài và buồng nhiệt |
| Hành trình kéo / nén hiệu dụng có ngàm (H) | Không gian đơn: 750 mm | Không gian kép: 700 mm | Đáp ứng trọn vẹn cả mẫu kim loại lẫn mẫu độ giãn dài lớn |
| Chiều rộng thử nghiệm hiệu dụng (W) | 400 mm (Có thể tùy chỉnh nâng cao và mở rộng theo yêu cầu) | Không gian thao tác gá đặt mẫu và phụ kiện rộng rãi |
| Quy cách trục vít me & Đường kính bàn nén | Trục vít me bi quy cách 4010 | Bàn nén tiêu chuẩn φ100 mm | Cặp vít me đường kính 40mm siêu cứng vững chịu tải 10 tấn |
| Kích thước thân máy chính (D × R × C) | Không gian đơn: ~740×520×2024 mm | Không gian kép: ~740×520×2055 mm | Thiết kế công thái học hiện đại, tích hợp giới hạn điện tử & dừng khẩn cấp |
| Nguồn điện, Công suất & Trọng lượng | AC 220V / 50Hz / Công suất 1.0 kW | Trọng lượng: ~450 kg | Kết cấu đầm chắc 450kg, sử dụng điện 1 pha 220V tiện lợi |
Hệ thống 100 kN được bàn giao đồng bộ đầy đủ các hợp phần chính và phụ kiện tiêu chuẩn:
| STT | Hạng Mục Cấu Hình Thiết Bị | Thông Số & Đặc Điểm Kỹ Thuật | Số Lượng |
|---|---|---|---|
| 1 | Thân máy chính cấu trúc khung cổng đôi 100kN | Kết cấu 4 cột dẫn hướng + 2 trục vít me bi không khe hở quy cách 4010 | 01 Bộ |
| 2 | Hệ thống động cơ Servo & Điều khiển tốc độ Servo | Động cơ AC Servo 1 kW + Bộ điều tốc Servo kỹ thuật số | 01 Bộ |
| 3 | Hộp giảm tốc & Cơ cấu truyền động | Bộ giảm tốc đai răng đồng bộ độ chính xác cao | 01 Bộ |
| 4 | Cảm biến tải trọng (Load Cell) thương hiệu | Tải trọng định mức 100 kN, Cấp chính xác 0.5 | 01 Chiếc |
| 5 | Hệ thống đo lường & điều khiển kỹ thuật số đa kênh | Đo tải trọng, dịch chuyển, biến dạng; điều khiển vòng kín giữ tải | 01 Bộ |
| 6 | Hộp điều khiển di động thông minh (Smart Control Box) | Điều khiển nhanh/chậm tự động, hỗ trợ thao tác tay và bắt đầu/kết thúc thử nghiệm | 01 Chiếc |
| 7 | Bộ máy tính thương mại & Phần mềm thử nghiệm | Máy tính đồng bộ cài đặt sẵn phần mềm phân tích cơ tính chuyên sâu | 01 Bộ |
| 8 | Máy in báo cáo màu chuyên dụng | Máy in phun màu HP khổ A4 xuất biểu đồ và biên bản kiểm định | 01 Chiếc |
| 9 | Bộ ngàm kẹp kéo hình nêm hạng nặng 10 Tấn | Má kẹp phẳng (0–7, 7–14, 14–21 mm) & Má kẹp chữ V (φ4–9, φ9–14, φ14–20, φ20–26 mm) | 01 Bộ |
| 10 | Bộ gá nén hạng nặng 10 Tấn | Đĩa nén thép tôi cứng đường kính φ100 mm | 01 Bộ |
| 11 | Bộ dụng cụ đi kèm & Hồ sơ kỹ thuật xuất xưởng | Bộ dụng cụ tháo lắp, chứng chỉ xuất xưởng, phiếu bảo hành, hướng dẫn vận hành | 01 Bộ |
Với tải trọng cực đại 100 kN (10 tấn) và độ chính xác Cấp 0.5, thiết bị đáp ứng hoàn hảo các bài toán kiểm định chịu lực cao:
Quy trình thực hiện bài thử kéo kim loại hoặc vật liệu chịu lực cao trên hệ thống 100 kN diễn ra theo 5 bước chuẩn hóa:
Bảng phân tích dưới đây cho thấy ưu thế vượt trội của công nghệ truyền động điện tử AC Servo 100kN so với máy thủy lực cổ điển:
| Tiêu Chí So Sánh | Máy Kéo Nén Thủy Lực 100kN Cổ Điển | Máy Đo Lực Kéo Điện Tử 2 Ngàm AC Servo 100kN |
|---|---|---|
| Hệ thống truyền động | Bơm dầu thủy lực, ồn ào, dễ rò rỉ dầu và nóng dầu | Động cơ AC Servo 1kW + Cặp vít me bi 4010 sạch sẽ, êm ái |
| Độ chính xác kiểm soát tốc độ nhỏ | Kém ổn định ở tốc độ thấp do xung áp suất dầu | Kiểm soát chính xác tuyệt đối từ 0.001 — 500 mm/phút |
| Dải đo lực hiệu dụng | Hẹp (Thường từ 2% — 100% FS, Cấp 1) | Siêu rộng 0.4% — 100% FS, đạt Cấp chính xác 0.5 |
| Độ phân giải lực & dịch chuyển | Thấp (1/100.000 | Dịch chuyển 0.01 mm) | Siêu cao (1/500.000 toàn dải | Dịch chuyển 0.04 μm) |
| Nguồn điện vận hành | Thường yêu cầu điện 3 pha 380V công suất lớn | Sử dụng điện 1 pha AC 220V / 50Hz / 1kW tiết kiệm điện |
| Bảo trì định kỳ | Phải thay dầu thủy lực, lọc dầu và phớt chắn dầu định kỳ | Cơ cấu vít me bi kín hầu như không cần bảo trì phức tạp |
Trưởng phòng Thử nghiệm Cơ lý tại một nhà máy sản xuất linh kiện cơ khí ô tô và bu-lông cường độ cao tại Hải Phòng nhận xét: “Các mẫu thép hợp kim và phôi hàn của chúng tôi có lực kéo đứt từ 65kN đến 92kN. Thay vì dùng máy thủy lực ồn và bẩn phòng Lab, chúng tôi đã lựa chọn máy đo lực kéo nén vạn năng điện tử 2 ngàm khung đôi 100kN điều khiển máy tính. Khung máy 4 cột nặng 450kg kết hợp cặp trục vít me bi 4010 cực kỳ đầm chắc ngay cả tại khoảnh khắc mẫu thép đứt nổ lớn. Kết hợp thước đo biến dạng dọc trục Extensometer, máy xác định giới hạn chảy $R_{p0.2}$ và mô-đun đàn hồi chuẩn xác tuyệt đối theo tiêu chuẩn ISO 6892-1.”
Trả lời: Nhờ ứng dụng hệ truyền động động cơ AC Servo hiệu suất cao kết hợp trục vít me bi 4010 ma sát cực thấp, thiết bị sử dụng nguồn điện dân dụng và phòng thí nghiệm 1 pha tiêu chuẩn AC 220V / 50Hz với công suất chỉ 1.0 kW, rất thuận tiện lắp đặt tại mọi phòng Lab mà không cần kéo đường điện 3 pha.
Trả lời: Phiên bản Không gian đơn tối ưu hóa toàn bộ chiều cao cho một khoang thử nghiệm duy nhất (hành trình có ngàm 750 mm). Trong khi đó, phiên bản Không gian kép chia làm khoang trên (thử kéo) và khoang dưới (thử nén/uốn) với hành trình có ngàm 700 mm, giúp kỹ thuật viên thực hiện cả bài thử kéo và bài thử nén mà không cần tháo đổi bộ ngàm kẹp nặng.
Trả lời: Hoàn toàn đo chính xác. Với cấp chính xác 0.5 và dải đo hiệu dụng từ 0.4% đến 100% FS (tức từ 0.4 kN đến 100 kN) cùng độ phân giải 1/500.000 không phân bậc, máy đo chính xác cả các mẫu từ 400 N trở lên. Ngoài ra, quý khách có thể lắp bổ sung thêm cảm biến lực phụ nhỏ hơn nếu cần đo mẫu siêu mảnh.
Trả lời: Hoàn toàn được. Ngoài bộ ngàm kẹp hình nêm cơ khí 10 tấn đi kèm tiêu chuẩn, hệ thống hỗ trợ tùy chọn nâng cấp ngàm kẹp hình nêm thủy lực (Hydraulic wedge fixture), ngàm kẹp 20–30 tấn, thước đo biến dạng dọc trục Extensometer, bộ uốn 3 điểm và lò nung nhiệt độ cao theo yêu cầu thực tế.
Trong lĩnh vực kiểm định cơ tính vật liệu kim loại, hợp kim màu, nhựa kỹ thuật gia cường sợi thủy tinh, vật liệu composite, dây cáp điện lực, linh kiện ô tô và vật liệu xây dựng, các bài thử nghiệm kéo đứt, nén phá hủy, uốn 3 điểm hay giữ tải lâu dài đòi hỏi lực tác dụng từ vài kilonewton lên đến 50 kN (tương đương 5 tấn). Ở ngưỡng tải trọng này, các thiết bị khung đơn không thể đáp ứng được độ cứng vững chống uốn lệch tâm, trong khi các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe như ISO 6892-1, ASTM E8 hay ISO 527 lại yêu cầu độ chính xác đo lường đạt tới Cấp 0.5 (Grade 0.5).
Được phát triển như một hệ thống cơ điện tử tích hợp toàn diện, máy đo lực kéo nén vạn năng điện tử 2 ngàm khung đôi điều khiển máy tính (Dải lực 1kN – 50kN / Cấp chính xác 0.5) kết hợp khung máy cổng đôi (Portal Structure) gồm 4 trụ dẫn hướng và 2 trục vít me bi chính xác không khe hở với hệ truyền động động cơ AC Servo hiệu suất cao. Thiết bị đạt độ phân giải lực kỷ lục 1/500.000 không phân chia bước trên toàn dải đo (từ 0.4% đến 100% FS) cùng độ phân giải dịch chuyển siêu vi mô 0.04 μm.
Kết hợp cùng phần mềm điều khiển chuyên sâu trên máy tính thương mại đi kèm, bộ điều khiển cầm tay thông minh và máy in màu A4, thiết bị tự động tính toán toàn bộ các thông số cơ học trọng yếu như lực kéo cực đại ($F_m$), lực đứt, giới hạn bền kéo ($R_m$), giới hạn chảy ($R_{eH}, R_{eL}, R_{p0.2}$), mô-đun đàn hồi ($E$), độ giãn dài, cường độ chịu nén, chịu uốn và chịu cắt, khẳng định vị thế trong hệ thống thiết bị đo lường chuẩn mực phòng Lab.
Các phòng thí nghiệm vật liệu và trung tâm kiểm định chất lượng khi vận hành các dòng máy kéo nén thế hệ cũ thường đối mặt với 4 thách thức kỹ thuật lớn:
Sự ra đời của máy đo lực kéo nén vạn năng điện tử 2 ngàm khung đôi điều khiển máy tính với độ đồng trục <8%, hệ thống điều khiển vòng kín đa thông số và thước đo biến dạng lớn 10 – 800 mm đã khắc phục triệt để toàn bộ các nhược điểm trên.
Độ bền bỉ và độ chính xác cơ học của thiết bị được xây dựng trên nền tảng kết cấu khung cổng đôi (Double-arm Portal Structure) tiêu chuẩn công nghiệp nặng:
Trái tim điều khiển và đo lường của thiết bị hội tụ những công nghệ điện tử tiên tiến nhất hiện nay:
Khả năng đo lường biến dạng và dịch chuyển của máy đáp ứng cả vật liệu siêu cứng có độ biến dạng nhỏ lẫn vật liệu siêu dẻo:
Thiết bị được trang bị hệ thống điều khiển và đo lường kỹ thuật số hoàn toàn, hỗ trợ cả chế độ mở và chế độ vòng kín (Closed-loop Control):
Dòng máy khung đôi này cung cấp 6 mức tải trọng tối đa linh hoạt trên cùng nền tảng kết cấu không gian thử nghiệm kép (Kéo không gian trên – Nén không gian dưới / Pull up, press down):
Dưới đây là bảng tổng hợp đầy đủ các thông số kỹ thuật của hệ thống theo tài liệu kỹ thuật xuất xưởng:
| Danh Mục Thông Số (Parameter Item) | Dữ Liệu Kỹ Thuật Chi Tiết (Technical Specifications) | Ý Nghĩa Kỹ Thuật & Lợi Ích Vận Hành |
|---|---|---|
| Cấu trúc thiết bị | Máy đo lực kéo nén vạn năng điện tử 2 ngàm khung cổng đôi điều khiển máy tính | Khung 4 cột dẫn hướng + 2 trục vít me bi, độ đồng trục <8% |
| Các cấp lực thử tối đa tùy chọn | 1000N (1kN), 2000N (2kN), 5000N (5kN), 10kN, 20kN, 50kN (6 cấp tải) | Đáp ứng từ vật liệu phi kim đến kim loại và composite chịu lực cao |
| Cấp chính xác của máy thử | Cấp 0.5 (Level 0.5 / Grade 0.5) | Chuẩn chính xác cao nhất cho phòng Lab kiểm định và R&D |
| Dải đo lực thử nghiệm | 0.4% — 100% FS (Full Scale / Toàn thang đo) | Đo liên tục toàn dải không cần chuyển thang đo |
| Sai số tương đối của giá trị lực | Trong phạm vi ±0.5% giá trị hiển thị | Độ tin cậy tuyệt đối theo chuẩn ISO 7500-1 & ASTM E4 |
| Độ phân giải lực thử | 1/500.000 (Không phân bậc, giữ nguyên độ phân giải toàn dải) | Ghi nhận chính xác từng biến thiên lực nhỏ nhất |
| Dải đo biến dạng lớn | 10 — 800 mm (Độ phân giải cao 0.008 mm, sai số ±0.5%) | Đo chính xác độ giãn dài thực của cao su và nhựa dẻo |
| Độ phân giải dịch chuyển | 0.04 μm (40 nanomet) | Kiểm soát chuyển vị dầm ngang siêu vi mô |
| Tốc độ thu thập dữ liệu | 50 Hz/giây | Vẽ đường cong cơ tính mượt mà, bắt chuẩn điểm đứt |
| Dải điều chỉnh tốc độ dịch chuyển | 0.001 — 500 mm/phút (Sai số trong phạm vi ±1%) | Đáp ứng cả thử nghiệm từ biến siêu chậm đến kéo tốc độ cao |
| Dải điều chỉnh tốc độ lực & biến dạng | 0.005 — 5% FS/s (Sai số ±1% khi <0.05% FS/s; ±0.5% khi ≥0.05% FS/s) | Kiểm soát gia tải vòng kín chuẩn xác cho kim loại |
| Hành trình kéo / nén hiệu dụng (Có ngàm) | 710 mm (Có thể tùy chỉnh mở rộng theo yêu cầu) | Không gian thử nghiệm kéo trên – nén dưới rộng rãi |
| Hành trình không bao gồm ngàm kẹp | 1000 mm (Cấp 1kN – 5kN) / 990 mm (Cấp 10kN – 50kN) | Thuận lợi khi lắp đặt thêm buồng nhiệt hoặc bộ gá đặc biệt |
| Chiều rộng thử nghiệm hiệu dụng (W) | 400 mm | Dung nạp dễ dàng các mẫu có kích thước ngang lớn |
| Đường kính bàn nén & Quy cách vít me | Bàn nén φ100 mm | Trục vít me bi quy cách 3210 | Truyền tải khỏe, chống uốn dọc trục dưới tải nặng |
| Kích thước & Trọng lượng thân máy | 750×490×1784 mm (~290 kg cho 1–20kN) | 750×520×1830 mm (~350 kg cho 50kN) | Thân máy dạng đứng đầm chắc, triệt tiêu rung động |
| Nguồn điện & Công suất | AC 220V, 50Hz, Công suất 0.75 kW | Vận hành tiết kiệm năng lượng, độ ồn thấp |
Hệ thống được bàn giao trọn bộ đồng bộ bao gồm cả trạm máy tính điều khiển và máy in báo cáo:
| STT | Tên Hạng Mục Cấu Hình Tiêu Chuẩn | Quy Cách Kỹ Thuật Chi Tiết | Số Lượng |
|---|---|---|---|
| 1 | Thân máy chính cấu trúc khung cổng đôi | Kết cấu 4 trụ dẫn hướng + 2 trục vít me bi không khe hở quy cách 3210 | 01 Bộ |
| 2 | Hệ thống động cơ Servo & Điều tốc Servo | Động cơ AC Servo + Bộ điều khiển tốc độ Servo chính xác cao | 01 Bộ |
| 3 | Hộp giảm tốc độ chính xác cao | Truyền động êm ái kết hợp đai răng đồng bộ | 01 Bộ |
| 4 | Cảm biến tải trọng (Load Cell) thương hiệu | Cấp chính xác 0.5 (Tùy chọn dải lực 1kN – 50kN theo đơn hàng) | 01 Chiếc |
| 5 | Hệ thống đo lường & điều khiển kỹ thuật số | Đo tải trọng, dịch chuyển, biến dạng; hỗ trợ vòng kín giữ tải | 01 Bộ |
| 6 | Hộp điều khiển di động thông minh | Điều khiển tự động tốc độ nhanh/chậm khi gá mẫu bằng tay | 01 Chiếc |
| 7 | Bộ máy tính thương mại & Phần mềm thử nghiệm | Máy tính đồng bộ cài sẵn phần mềm phân tích đa tiêu chuẩn | 01 Bộ |
| 8 | Máy in báo cáo chuyên dụng | Máy in phun màu HP khổ A4 xuất biểu đồ và biên bản kiểm định | 01 Chiếc |
| 9 | Bộ ngàm kẹp kéo hình nêm tiêu chuẩn | 1 bộ má kẹp phẳng (0–7, 7–14, 14–21 mm) & 1 bộ má kẹp chữ V (φ4–9, φ9–14, φ14–20, φ20–26 mm) | 01 Bộ |
| 10 | Bộ gá nén tiêu chuẩn | Đĩa nén đường kính φ100 mm | 01 Bộ |
| 11 | Hồ sơ kỹ thuật & Chứng chỉ xuất xưởng | Phiếu đóng gói, chứng nhận chất lượng, hướng dẫn vận hành máy & phần mềm | 01 Bộ |
Nhờ dải lực rộng 1kN – 50kN và cấp chính xác 0.5, thiết bị là công cụ kiểm định chủ lực trong nhiều ngành công nghiệp mũi nhọn:
Quy trình vận hành thử nghiệm trên hệ thống điều khiển máy tính diễn ra chuẩn xác và an toàn qua 5 bước:
Bảng so sánh dưới đây làm rõ sự khác biệt đẳng cấp giữa hệ thống khung đôi AC Servo Cấp 0.5 và các dòng máy cấp 1 thông thường:
| Tiêu Chí Kỹ Thuật | Máy Đo Lực Kéo Thông Thường (Cấp 1) | Máy Đo Lực Kéo 2 Ngàm Khung Đôi AC Servo (Cấp 0.5) |
|---|---|---|
| Cấp chính xác & Sai số lực | Cấp 1 (Sai số ±1.0%) | Cấp 0.5 cao cấp (Sai số chỉ ±0.5% từ 0.4% – 100% FS) |
| Độ phân giải lực thử | 1/100.000 — 1/250.000 | Siêu cao 1/500.000 giữ nguyên trên toàn thang đo |
| Độ phân giải dịch chuyển | 1 μm — 5 μm | Siêu vi mô 0.04 μm (40 nanomet) |
| Dải tốc độ dịch chuyển | 1 — 500 mm/phút | Siêu rộng 0.001 — 500 mm/phút nhờ động cơ AC Servo |
| Kết cấu dẫn hướng cơ khí | 2 cột dẫn hướng, dễ rung khi tải cao | Khung cổng đôi 4 cột dẫn hướng + 2 vít me bi 3210, độ đồng trục <8% |
| Chế độ điều khiển vòng kín | Chỉ điều khiển tốc độ hành trình mở | Điều khiển vòng kín đa kênh: Lực, Biến dạng, Dịch chuyển & Giữ tải |
Giám đốc Kỹ thuật tại một trung tâm kiểm định vật liệu kim loại và nhựa kỹ thuật tại TP. Hồ Chí Minh đánh giá: “Khi thử nghiệm kéo mẫu hợp kim nhôm định hình và nhựa kỹ thuật PA66 gia cường sợi thủy tinh ở mức tải 20kN – 50kN, yêu cầu quan trọng nhất là độ đồng trục của khung máy và khả năng xác định mô-đun đàn hồi. Hệ thống máy đo lực kéo nén vạn năng điện tử 2 ngàm khung đôi điều khiển máy tính Cấp 0.5 với kết cấu 4 cột dẫn hướng, cặp vít me bi 3210 không khe hở và độ phân giải 1/500.000 cho đường cong Ứng suất – Biến dạng cực kỳ sắc nét. Phần mềm tự động xuất biên bản kiểm định ra máy in màu HP A4 đi kèm giúp phòng Lab tiết kiệm hàng giờ xử lý số liệu mỗi ngày.”
Trả lời: Hoàn toàn kẹp được cả hai loại. Thiết bị được trang bị tiêu chuẩn bộ ngàm kẹp kéo hình nêm kèm theo đầy đủ 1 bộ má kẹp phẳng (kẹp mẫu dày 0–7 mm, 7–14 mm, 14–21 mm) và 1 bộ má kẹp chữ V (kẹp mẫu tròn đường kính φ4–9 mm, φ9–14 mm, φ14–20 mm, φ20–26 mm), cùng bộ đĩa nén đường kính φ100 mm.
Trả lời: Có. Hệ thống điều khiển kỹ thuật số cho phép mở rộng lắp thêm cảm biến lực phụ (ví dụ: thân máy chính 50kN lắp thêm một cảm biến lực 1kN hoặc 500N). Nhờ đó một máy có thể vừa kéo thép chịu lực lớn, vừa kiểm tra chính xác màng mỏng hoặc dây mảnh ở dải lực nhỏ.
Trả lời: Hoàn toàn tương thích. Với chiều rộng vùng thử 400 mm và hành trình không ngàm tới 990 – 1000 mm (hoặc tùy chỉnh mở rộng chiều cao/chiều rộng khung máy theo yêu cầu), thiết bị dễ dàng tích hợp buồng thử nghiệm nhiệt độ cao/thấp ở khoang dưới để đánh giá cơ tính vật liệu theo nhiệt độ.
Trả lời: Đã bao gồm đầy đủ. Cấu hình tiêu chuẩn xuất xưởng của hệ thống đi kèm trọn bộ 01 máy tính thương mại cài đặt sẵn phần mềm thử nghiệm bản quyền, 01 máy in phun màu HP khổ A4, hộp điều khiển cầm tay thông minh và bộ ngàm kẹp kéo/nén tiêu chuẩn.
Trong nghiên cứu phát triển vật liệu mới (R&D), vật liệu năng lượng mới, màng ngăn pin Lithium, sợi tổng hợp, vật liệu composite đa lớp, gốm kỹ thuật cũng như các dòng cao su – nhựa elastomer có độ giãn dài cực lớn, hai yếu tố quyết định chất lượng phép thử chính là tần số lấy mẫu dữ liệu (Data Collection Speed) và hành trình kéo hiệu dụng (Effective Stroke). Khi mẫu thử bị đứt giòn trong vài phần nghìn giây hoặc trải qua hàng trăm đỉnh lực dao động liên tiếp trong bài thử xé rách / bóc tách, chỉ những hệ thống có tốc độ thu thập dữ liệu hàng trăm Hz mỗi giây mới có thể ghi nhận trung thực từng đỉnh ứng suất vi mô.
Được thiết kế chuyên biệt cho các phòng thí nghiệm R&D và kiểm định chất lượng cao cấp, máy đo lực kéo nén vạn năng điện tử 2 ngàm khung đôi tốc độ thu thập cao 300Hz/s điều khiển máy tính (Hành trình lớn 900mm / Dải lực 100N – 20kN / Cấp chính xác 0.5) sở hữu tần số lấy mẫu dữ liệu siêu tốc 300 Hz/giây (nhanh gấp 6 lần chuẩn 50 Hz thông thường), kết hợp hành trình kéo/nén hiệu dụng có ngàm mở rộng lên tới 900 mm (hành trình không ngàm đạt 1251 mm).
Thiết bị đạt chuẩn chính xác Cấp 0.5 (Level 0.5), độ phân giải lực 1/500.000 toàn thang đo, độ phân giải dịch chuyển 0.04 μm và tích hợp hệ thống đo biến dạng lớn 10 – 800 mm (độ phân giải 0.008 mm). Đi kèm trọn bộ máy tính thương mại, phần mềm phân tích đa tiêu chuẩn (GB, ISO, DIN, ASTM, JIS) và máy in màu HP A4, đây là thiết bị chiến lược trong danh mục thiết bị đo lường công nghệ cao.
Nhiều phòng thí nghiệm nghiên cứu polymer, composite và kiểm định thương mại khi sử dụng các dòng máy có tần số lấy mẫu thấp (10 – 50 Hz) hoặc hành trình ngắn thường gặp phải 4 điểm mù kỹ thuật:
Sự kết hợp giữa tốc độ thu thập dữ liệu 300 Hz/giây, hành trình có ngàm 900 mm (không ngàm 1251 mm) và khung cổng đôi 4 cột dẫn hướng trên thiết bị này giúp giải quyết hoàn hảo cả 4 thách thức trên.
Năng lực xử lý tín hiệu siêu tốc của thiết bị mang lại độ chi tiết dữ liệu vượt trội cho các bài toán nghiên cứu chuyên sâu:
Thiết bị sở hữu không gian làm việc vượt trội trong phân khúc máy khung đôi để sàn:
Cấu trúc cơ khí và truyền động của máy được tối ưu hóa cho các bài thử nghiệm đòi hỏi độ ổn định cao trên suốt hành trình dài 1251 mm:
Thiết bị cung cấp tới 8 cấp tải trọng định mức từ lực siêu nhỏ đến lực trung bình – cao, đáp ứng đa dạng nhóm vật liệu:
Hệ thống điều khiển kỹ thuật số kết hợp phần mềm chuyên dụng trên máy tính mang lại khả năng tự động hóa toàn diện:
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của thiết bị theo tài liệu kỹ thuật xuất xưởng chính hãng:
| Danh Mục Thông Số (Parameter Item) | Dữ Liệu Kỹ Thuật Chi Tiết (Technical Specifications) | Ý Nghĩa Kỹ Thuật & Lợi Ích Vận Hành |
|---|---|---|
| Cấu trúc thiết bị | Máy đo lực kéo nén vạn năng điện tử 2 ngàm khung cổng đôi điều khiển máy tính | Kết cấu 4 cột dẫn hướng + 2 trục vít me bi không khe hở, độ đồng trục <8% |
| Các cấp lực thử tối đa tùy chọn | 100N, 200N, 500N, 1000N, 2000N, 5000N, 10kN, 20kN (8 cấp tải trọng) | Phủ rộng từ vật liệu màng siêu mỏng đến kim loại và composite 2 tấn |
| Tốc độ thu thập dữ liệu | 300 Hz/giây (Tốc độ lấy mẫu siêu cao) | Bắt chính xác 100% đỉnh lực đứt giòn và biến thiên lực tần số cao |
| Hành trình kéo / nén hiệu dụng có ngàm (H) | 900 mm (Đã bao gồm ngàm kẹp, hỗ trợ tùy chỉnh mở rộng) | Hành trình siêu dài cho vật liệu polymer và cao su siêu giãn dài |
| Hành trình di chuyển không ngàm (H1) | 1251 mm | Khoảng sáng dọc lớn dễ dàng lắp đặt buồng nhiệt và phụ kiện |
| Cấp chính xác của máy thử | Cấp 0.5 (Level 0.5 / Grade 0.5) | Đạt chuẩn chính xác cao nhất theo ISO 7500-1 & ASTM E4 |
| Dải đo lực & Sai số tương đối | 0.4% — 100% FS | Sai số trong phạm vi ±0.5% giá trị hiển thị | Đo chính xác liên tục trên toàn thang đo của cảm biến |
| Độ phân giải lực thử | 1/500.000 (Không phân bậc, giữ nguyên độ phân giải toàn dải) | Độ nhạy cực cao ghi nhận biến thiên lực vi mô |
| Dải đo biến dạng lớn (Large Deformation) | 10 — 800 mm (Độ phân giải cao 0.008 mm, sai số ±0.5%) | Xác định chính xác độ giãn dài thực của mẫu cao su và nhựa |
| Độ phân giải dịch chuyển dầm ngang | 0.04 μm (40 nanomet) | Sai số dịch chuyển trong phạm vi ±0.5% | Đo lường chuyển vị cực kỳ chính xác |
| Dải điều chỉnh tốc độ dịch chuyển | 0.001 — 500 mm/phút (Sai số kiểm soát trong phạm vi ±1%) | Điều khiển vô cấp bằng hệ thống AC Servo cấp nghiên cứu |
| Dải điều chỉnh tốc độ lực & biến dạng | 0.005 — 5% FS/s (±1% khi <0.05% FS/s; ±0.5% khi ≥0.05% FS/s) | Đáp ứng hoàn hảo các bài thử giữ tải và kiểm soát ứng suất |
| Chiều rộng thử nghiệm hiệu dụng (W) | 400 mm | Không gian ngang rộng rãi cho mẫu thử và buồng môi trường |
| Đường kính bàn nén & Quy cách vít me | Bàn nén φ100 mm (Tùy chỉnh được) | Trục vít me bi quy cách 3210 | Truyền động mượt mà, không khe hở, độ cứng vững cao |
| Kích thước thân máy chính (D × R × C) | 741 × 573 × 1830 mm | Kiểu dáng công nghiệp hiện đại, tích hợp giới hạn hành trình điện tử |
| Nguồn điện, Công suất & Trọng lượng | AC 220V, 50Hz, Công suất 0.75 kW | Trọng lượng: ~290 kg | Tiết kiệm năng lượng, vận hành ổn định tại nhiệt độ phòng ≤35°C |
Thiết bị được cung cấp đồng bộ trọn gói bao gồm thân máy, hệ thống điều khiển máy tính, máy in và bộ gá tiêu chuẩn:
| STT | Hạng Mục Cấu Hình Tiêu Chuẩn | Quy Cách Kỹ Thuật Chi Tiết | Số Lượng |
|---|---|---|---|
| 1 | Thân máy chính cấu trúc khung cổng đôi | Kết cấu 4 cột dẫn hướng + 2 trục vít me bi không khe hở quy cách 3210, hành trình 1251 mm | 01 Bộ |
| 2 | Hệ thống động cơ Servo cấp nghiên cứu | Động cơ AC Servo + Hệ thống điều chỉnh tốc độ Servo chính xác cao | 01 Bộ |
| 3 | Hộp giảm tốc độ chính xác cao | Cơ cấu giảm tốc kết hợp đai răng đồng bộ êm ái | 01 Bộ |
| 4 | Cảm biến tải trọng (Load Cell) thương hiệu | Cấp chính xác 0.5 (Chọn cấp lực 100N – 20kN theo yêu cầu) | 01 Chiếc |
| 5 | Hệ thống đo lường & điều khiển kỹ thuật số | Thu thập dữ liệu tốc độ cao 300 Hz/giây, hỗ trợ chế độ vòng kín giữ tải | 01 Bộ |
| 6 | Hộp điều khiển di động thông minh | Tự động chuyển tốc độ nhanh/chậm khi gá đặt mẫu thủ công | 01 Chiếc |
| 7 | Bộ máy tính thương mại & Phần mềm thử nghiệm | Máy tính đồng bộ cài đặt sẵn phần mềm thử nghiệm đa tiêu chuẩn | 01 Bộ |
| 8 | Máy in báo cáo màu chuyên dụng | Máy in phun màu HP khổ A4 in biểu đồ và biên bản thử nghiệm | 01 Chiếc |
| 9 | Bộ ngàm kẹp kéo hình nêm tiêu chuẩn | 1 bộ má kẹp phẳng (0–7, 7–14, 14–21 mm) & 1 bộ má kẹp chữ V (φ4–9, φ9–14, φ14–20, φ20–26 mm) | 01 Bộ |
| 10 | Bộ gá nén tiêu chuẩn | Đĩa nén đường kính φ100 mm | 01 Bộ |
| 11 | Hồ sơ kỹ thuật & Tài liệu hướng dẫn | Phiếu đóng gói, chứng nhận xuất xưởng, phiếu bảo hành, hướng dẫn vận hành máy & phần mềm | 01 Bộ |
Nhờ sự kết hợp độc đáo giữa tốc độ lấy mẫu 300 Hz/giây và hành trình kéo 900 mm, thiết bị phát huy hiệu quả tối đa trong các lĩnh vực:
Quy trình thực hiện phép thử tốc độ thu thập cao trên hệ thống diễn ra thuận tiện qua 5 bước:
Bảng đối chiếu dưới đây giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn giữa dòng máy tốc độ cao 300Hz/s hành trình dài và dòng máy khung đôi tiêu chuẩn:
| Tiêu Chí Kỹ Thuật | Máy Đo Lực Kéo 2 Ngàm Khung Đôi Tiêu Chuẩn | Máy Đo Lực Kéo 2 Ngàm Khung Đôi Cao Cấp (300Hz/s – 900mm) |
|---|---|---|
| Tốc độ thu thập dữ liệu | 50 Hz/giây (50 điểm dữ liệu/giây) | Siêu tốc 300 Hz/giây (300 điểm dữ liệu/giây – Gấp 6 lần) |
| Hành trình kéo/nén có ngàm | 700 — 710 mm | Mở rộng lên tới 900 mm (Không ngàm đạt 1251 mm) |
| Số cấp tải trọng tùy chọn | 6 cấp lực (1kN — 50kN) | 8 cấp lực linh hoạt từ tải nhỏ đến lớn (100N — 20kN) |
| Cấp chính xác & Độ phân giải lực | Cấp 0.5 | Độ phân giải 1/500.000 | Cấp 0.5 | Độ phân giải 1/500.000 toàn dải |
| Đo biến dạng lớn (10 – 800 mm) | Độ phân giải 0.008 mm, sai số ±0.5% | Độ phân giải 0.008 mm, sai số ±0.5%, tối ưu cho hành trình 900mm |
| Ứng dụng tối ưu nhất | Thử nghiệm kim loại, nhựa cứng, kết cấu tới 50kN | Phân tích R&D, vật liệu đứt giòn nhanh, bóc tách & mẫu siêu giãn dài |
Trưởng nhóm Nghiên cứu Vật liệu Polymer & Composite tại một viện nghiên cứu công nghệ tại Hà Nội chia sẻ: “Trong các đề tài thử nghiệm vật liệu elastomer siêu dẻo và màng composite đa lớp, chúng tôi cần vừa có hành trình kéo dài trên 850 mm, vừa phải bắt được các xung lực đứt từng lớp sợi xảy ra cực nhanh. Dòng máy đo lực kéo nén vạn năng điện tử 2 ngàm khung đôi tốc độ thu thập 300Hz/s hành trình 900mm đáp ứng hoàn hảo cả hai tiêu chí này. Đồ thị thu được ở tần số 300 Hz/giây cực kỳ chi tiết, không bỏ sót bất kỳ điểm gãy vi mô nào.”
Trả lời: Với tốc độ lấy mẫu 300 Hz/giây, máy ghi nhận dữ liệu cứ mỗi 3.33 mili-giây một lần. Điều này đặc biệt quan trọng khi thử các vật liệu đứt giòn đột ngột (sợi carbon, gốm, nhựa cứng, mối hàn) hoặc các bài thử có lực dao động liên tục (bóc tách băng keo, xé rách vải, đo ma sát), giúp bắt chính xác đỉnh lực thật mà không bị làm trơn mất dữ liệu.
Trả lời: Hành trình 900 mm (không ngàm 1251 mm) cực kỳ lý tưởng cho các mẫu cao su lưu hóa, nhựa dẻo TPE/TPU, màng nhựa PE/PP, găng tay cao su và dây cáp có độ giãn dài khi đứt lên tới 700% – 1000%, đảm bảo kéo đứt hoàn toàn mẫu trong một hành trình liên tục.
Trả lời: Hoàn toàn được. Thiết bị hỗ trợ 8 cấp lực tùy chọn gồm 100N, 200N, 500N, 1000N, 2000N, 5000N, 10kN và 20kN, đồng thời cho phép trang bị thêm cảm biến lực thứ hai để mở rộng dải đo từ vài Newton đến 20 kN trên cùng một khung máy.
Trả lời: Đã bao gồm trọn bộ. Cấu hình tiêu chuẩn đi kèm đầy đủ thân máy khung cổng đôi, hệ thống AC Servo, cảm biến lực Cấp 0.5, hộp điều khiển cầm tay thông minh, 01 bộ máy tính thương mại cài sẵn phần mềm bản quyền, 01 máy in phun màu HP khổ A4 cùng bộ ngàm kẹp kéo hình nêm và bàn nén φ100 mm.
Máy Kiểm Tra Đa Năng Điện Thủy Lực GAW-600E là thiết bị kiểm tra cơ tính vật liệu chuyên dụng công nghệ cao, được thiết kế để xác định độ bền kéo, độ bền nén, độ bền uốn, độ bền cắt, độ dãn dài và các đặc tính cơ lý quan trọng của vật liệu theo tiêu chuẩn quốc tế.
Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các phòng kiểm định chất lượng QA/QC, trung tâm thí nghiệm nghiên cứu R&D, viện vật liệu và các dây chuyền sản xuất công nghiệp hiện đại đòi hỏi độ chính xác tuyệt đối.
| Thông Số Kỹ Thuật | Giá Trị / Đặc Tính |
|---|---|
| Lực thử nghiệm tối đa | 600 kN |
| Dải đo lực hiệu dụng | 1% ~ 100% F.S (6 kN ~ 600 kN) |
| Độ chính xác lực | Tốt hơn ±0.5% giá trị chỉ định |
| Độ phân giải tải trọng | 1/600.000 |
| Khoảng cách kéo lớn nhất | 700 mm |
| Khoảng cách nén lớn nhất | 600 mm |
| Độ dày mẫu dẹt kẹp được | 0 ~ 30 mm |
| Đường kính mẫu tròn kẹp được | Φ10 ~ Φ40 mm |
| Kích thước tấm nén | 204 x 204 mm (hoặc Φ160 mm) |
| Khoảng cách cột | 580 mm |
| Hành trình piston | 250 mm |
| Nguồn cấp điện | 380V, 50Hz, 3 Pha |
| Trọng lượng máy chính | Khoảng 3100 kg |
Thiết bị hoàn toàn đáp ứng và tương thích với các bộ tiêu chuẩn kiểm tra cơ tính vật liệu quốc tế và Việt Nam hàng đầu:
ISO 6892-1, ASTM E8M, ASTM A370, GB/T 228.1, DIN EN ISO 7500-1
Thử nghiệm độ bền cơ học của vật liệu kim loại nặng, phụ kiện đường ống, cấu kiện thép dự ứng lực, xích tải công nghiệp và các vật liệu xây dựng cao cấp.
Máy Kiểm Tra Đa Năng Điện Thủy Lực WAW-600D (Universal Testing Machine 600kN) là thiết bị kiểm tra cơ tính vật liệu chuyên dụng công nghệ cao, được thiết kế để xác định độ bền kéo, độ bền nén, độ bền uốn, độ bền cắt, độ dãn dài và các đặc tính cơ lý quan trọng của vật liệu theo tiêu chuẩn quốc tế.
Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các phòng kiểm định chất lượng QA/QC, trung tâm thí nghiệm nghiên cứu R&D, viện vật liệu và các dây chuyền sản xuất công nghiệp hiện đại đòi hỏi độ chính xác tuyệt đối.
| Thông Số Kỹ Thuật | Giá Trị / Đặc Tính |
|---|---|
| Lực thử nghiệm tối đa | 600 kN (Tương đương 60 Tấn) |
| Dải đo lực | 2% ~ 100% F.S (12 kN ~ 600 kN) |
| Cấp chính xác máy thử | Cấp 0.5 / Cấp 1 (Sai số ≤ ±0.5% / ±1%) |
| Hành trình Piston thủy lực | 250 mm |
| Khoảng cách thử kéo tối đa | 650 mm |
| Khoảng cách thử nén tối đa | 550 mm |
| Đường kính kẹp mẫu tròn | Φ13 ~ Φ40 mm |
| Độ dày kẹp mẫu dẹt | 0 ~ 30 mm (Chiều rộng kẹp ≤ 75 mm) |
| Đường kính thớt nén | Φ160 mm |
| Khoảng cách gối uốn | 50 ~ 400 mm |
| Công suất trạm nguồn thủy lực | 2.2 kW (Nguồn 380V / 50Hz, 3 Pha) |
| Kích thước máy chính | 900 x 650 x 2200 mm |
| Trọng lượng toàn bộ | Khoảng 2800 kg |
Thiết bị hoàn toàn đáp ứng và tương thích với các bộ tiêu chuẩn kiểm tra cơ tính vật liệu quốc tế và Việt Nam hàng đầu:
ISO 6892, ASTM E8, GB/T 228, BS EN 10002, JIS Z2241
Chuyên dùng kiểm tra kiểm định chất lượng thép thanh vằn, thép cuộn, bu lông ốc vít công trình, mẫu kim loại hàn, bê tông cốt thép trong phòng thí nghiệm LAS-XD và nhà máy luyện kim.
Máy Kiểm Tra Điện Tử Vạn Năng Để Bàn WDW-5A (Tabletop Tensile Tester 5kN) là thiết bị kiểm tra cơ tính vật liệu chuyên dụng công nghệ cao, được thiết kế để xác định độ bền kéo, độ bền nén, độ bền uốn, độ bền cắt, độ dãn dài và các đặc tính cơ lý quan trọng của vật liệu theo tiêu chuẩn quốc tế.
Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các phòng kiểm định chất lượng QA/QC, trung tâm thí nghiệm nghiên cứu R&D, viện vật liệu và các dây chuyền sản xuất công nghiệp hiện đại đòi hỏi độ chính xác tuyệt đối.
| Thông Số Kỹ Thuật | Giá Trị / Đặc Tính |
|---|---|
| Lực thử nghiệm tối đa | 5 kN (500 kgf) - Tùy chọn 1 kN, 2 kN, 5 kN |
| Dải đo lực hiệu quả | 0.2% ~ 100% F.S (Không phân cấp đo) |
| Cấp chính xác máy thử | Cấp 0.5 (±0.5%) |
| Độ phân giải tải trọng | 1/500.000 F.S |
| Tốc độ thử nghiệm | 0.001 ~ 500 mm/phút (Điều chỉnh tự do) |
| Độ chính xác dịch chuyển | 0.001 mm (±0.5%) |
| Hành trình làm việc | 800 mm |
| Chiều rộng khoảng thử | 400 mm |
| Nguồn điện | 220V AC ± 10%, 50/60Hz, 400W |
| Kích thước máy (D x R x C) | Khoảng 600 x 480 x 1450 mm |
| Trọng lượng máy | Khoảng 120 kg |
Thiết bị hoàn toàn đáp ứng và tương thích với các bộ tiêu chuẩn kiểm tra cơ tính vật liệu quốc tế và Việt Nam hàng đầu:
ISO 527, ASTM D882, ASTM D3330, GB/T 1040, GB/T 13022, JIS K6251
Đặc biệt chuyên dụng cho ngành bao bì màng nhựa, màng nhôm, giấy, sợi dệt, băng dính dán dính, cao su latex, linh kiện bán dẫn, dây đồng siêu nhỏ và vật liệu y tế.
Máy Kiểm Tra Điện Tử Vạn Năng Điều Khiển Bằng Máy Vi Tính WDW-10B / WDW-20B là thiết bị kiểm tra cơ tính vật liệu chuyên dụng công nghệ cao, được thiết kế để xác định độ bền kéo, độ bền nén, độ bền uốn, độ bền cắt, độ dãn dài và các đặc tính cơ lý quan trọng của vật liệu theo tiêu chuẩn quốc tế.
Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các phòng kiểm định chất lượng QA/QC, trung tâm thí nghiệm nghiên cứu R&D, viện vật liệu và các dây chuyền sản xuất công nghiệp hiện đại đòi hỏi độ chính xác tuyệt đối.
| Thông Số Kỹ Thuật | Giá Trị / Đặc Tính |
|---|---|
| Lực thử nghiệm tối đa | 10 kN (Model WDW-10B) / 20 kN (Model WDW-20B) |
| Dải đo lực hiệu dụng | 0.4% ~ 100% F.S (Không phân cấp đo) |
| Cấp chính xác máy thử | Cấp 0.5 (±0.5%) hoặc Cấp 1 (±1%) |
| Độ phân giải lực thử | 1/500.000 F.S |
| Dải tốc độ thử nghiệm | 0.001 ~ 500 mm/phút (Điều chỉnh vô cấp) |
| Độ chính xác tốc độ | Tốt hơn ±0.5% giá trị cài đặt |
| Hành trình thử nghiệm tối đa | 800 mm (chưa gá kẹp) |
| Khoảng cách hai cột (Chiều rộng) | 400 mm |
| Độ phân giải biến dạng | 0.001 mm |
| Nguồn điện | 220V AC, 50Hz, 1 Pha, 750W |
| Kích thước máy chủ (D x R x C) | Khoảng 650 x 550 x 1650 mm |
| Trọng lượng máy | Khoảng 260 kg |
Thiết bị hoàn toàn đáp ứng và tương thích với các bộ tiêu chuẩn kiểm tra cơ tính vật liệu quốc tế và Việt Nam hàng đầu:
ISO 7500-1, ASTM E4, ASTM D638, ASTM D790, GB/T 228.1, GB/T 16491
Thử nghiệm cơ tính kéo, nén, uốn, cắt, bóc tách cho cao su, nhựa kỹ thuật, dây cáp điện, màng phim mỏng, dệt may, da giầy, vật liệu composite và kim loại màu.
Máy Kiểm Tra Điện Tử Vạn Năng Điều Khiển Bằng Máy Vi Tính WDW-200D / WDW-300D là thiết bị kiểm tra cơ tính vật liệu chuyên dụng công nghệ cao, được thiết kế để xác định độ bền kéo, độ bền nén, độ bền uốn, độ bền cắt, độ dãn dài và các đặc tính cơ lý quan trọng của vật liệu theo tiêu chuẩn quốc tế.
Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các phòng kiểm định chất lượng QA/QC, trung tâm thí nghiệm nghiên cứu R&D, viện vật liệu và các dây chuyền sản xuất công nghiệp hiện đại đòi hỏi độ chính xác tuyệt đối.
| Thông Số Kỹ Thuật | Giá Trị / Đặc Tính |
|---|---|
| Lực thử nghiệm tối đa | 200 kN (WDW-200D) / 300 kN (WDW-300D) |
| Dải đo lực hiệu dụng | 0.4% ~ 100% F.S |
| Cấp chính xác máy thử | Cấp 0.5 (±0.5% F.S) |
| Độ phân giải tải trọng | 1/500.000 F.S |
| Dải tốc độ thử nghiệm | 0.001 ~ 300 mm/phút (Điều chỉnh vô cấp) |
| Độ chính xác tốc độ | Tốt hơn ±0.5% |
| Khoảng cách thử nghiệm kéo | 1000 mm |
| Khoảng cách thử nghiệm nén | 900 mm |
| Khoảng cách giữa hai cột | 600 mm |
| Nguồn điện | 380V / 220V, 50Hz, 3 Pha / 1 Pha, 3.5 kW |
| Kích thước khung máy | Khoảng 1100 x 850 x 2450 mm |
| Trọng lượng máy | Khoảng 1650 kg |
Thiết bị hoàn toàn đáp ứng và tương thích với các bộ tiêu chuẩn kiểm tra cơ tính vật liệu quốc tế và Việt Nam hàng đầu:
ISO 6892-1, ASTM E8/E8M, ASTM A370, GB/T 228, JIS Z2241, DIN 50125
Kiểm tra độ bền kéo nén uốn các loại thép kết cấu, bu lông cường độ cao, thanh hợp kim, cốt thép xây dựng, chi tiết đúc, vật liệu hàng không vũ trụ và đóng tàu.
Máy Kiểm Tra Điện Tử Vạn Năng Điều Khiển Bằng Máy Vi Tính WDW-50B / WDW-100B là thiết bị kiểm tra cơ tính vật liệu chuyên dụng công nghệ cao, được thiết kế để xác định độ bền kéo, độ bền nén, độ bền uốn, độ bền cắt, độ dãn dài và các đặc tính cơ lý quan trọng của vật liệu theo tiêu chuẩn quốc tế.
Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các phòng kiểm định chất lượng QA/QC, trung tâm thí nghiệm nghiên cứu R&D, viện vật liệu và các dây chuyền sản xuất công nghiệp hiện đại đòi hỏi độ chính xác tuyệt đối.
| Thông Số Kỹ Thuật | Giá Trị / Đặc Tính |
|---|---|
| Lực thử nghiệm tối đa | 50 kN (Model WDW-50B) / 100 kN (Model WDW-100B) |
| Dải đo lực hiệu dụng | 0.4% ~ 100% F.S |
| Cấp chính xác máy thử | Cấp 0.5 (±0.5%) |
| Độ phân giải tải trọng | 1/500.000 F.S |
| Dải tốc độ điều khiển | 0.001 ~ 500 mm/phút (Điều chỉnh vô cấp) |
| Độ chính xác vận tốc | ±0.5% giá trị cài đặt |
| Hành trình thử nghiệm kéo | 1000 mm |
| Khoảng cách giữa hai cột | 450 mm |
| Độ phân giải dịch chuyển | 0.001 mm |
| Công suất động cơ | 1.5 kW / 2.0 kW (Nguồn 220V / 380V, 50Hz) |
| Kích thước máy (D x R x C) | Khoảng 850 x 600 x 2050 mm |
| Trọng lượng máy | Khoảng 650 kg / 850 kg |
Thiết bị hoàn toàn đáp ứng và tương thích với các bộ tiêu chuẩn kiểm tra cơ tính vật liệu quốc tế và Việt Nam hàng đầu:
ISO 7500-1, ASTM D638, ASTM E8, GB/T 16491, GB/T 228.1, JIS K7113
Phù hợp kiểm tra vật liệu composite, nhựa gia cường sợi thủy tinh, kim loại tấm, cao su kỹ thuật cao, gỗ công nghiệp, dây cáp và phụ tùng ô tô xe máy.
Máy Kiểm Tra Điện Tử Vạn Năng Điều Khiển Bằng Máy Vi Tính WDW-600E / WDW-1000E là thiết bị kiểm tra cơ tính vật liệu chuyên dụng công nghệ cao, được thiết kế để xác định độ bền kéo, độ bền nén, độ bền uốn, độ bền cắt, độ dãn dài và các đặc tính cơ lý quan trọng của vật liệu theo tiêu chuẩn quốc tế.
Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các phòng kiểm định chất lượng QA/QC, trung tâm thí nghiệm nghiên cứu R&D, viện vật liệu và các dây chuyền sản xuất công nghiệp hiện đại đòi hỏi độ chính xác tuyệt đối.
| Thông Số Kỹ Thuật | Giá Trị / Đặc Tính |
|---|---|
| Lực thử nghiệm tối đa | 600 kN (Model WDW-600E) / 1000 kN (Model WDW-1000E) |
| Dải đo lực hiệu dụng | 0.4% ~ 100% F.S |
| Cấp chính xác máy thử | Cấp 0.5 (±0.5%) |
| Độ phân giải tải trọng | 1/600.000 F.S |
| Dải tốc độ điều khiển | 0.001 ~ 200 mm/phút (Điều chỉnh vô cấp) |
| Độ chính xác tốc độ | ±0.5% giá trị chỉ định |
| Khoảng cách thử nghiệm kéo | 1200 mm |
| Khoảng cách thử nghiệm nén | 1100 mm |
| Khoảng cách giữa hai cột | 650 mm |
| Nguồn cấp điện | 380V AC, 50Hz, 3 Pha, 7.5 kW |
| Kích thước khung máy | Khoảng 1300 x 950 x 2950 mm |
| Trọng lượng máy | Khoảng 4200 kg / 5500 kg |
Thiết bị hoàn toàn đáp ứng và tương thích với các bộ tiêu chuẩn kiểm tra cơ tính vật liệu quốc tế và Việt Nam hàng đầu:
ISO 6892-1, ASTM E8/E8M, ASTM A370, GB/T 228.1, DIN 50125, EN 10002-1
Thử nghiệm cơ tính cho các kết cấu kim loại chịu lực siêu lớn, ray đường sắt, cáp neo cầu treo, bu lông móng công trình nhiệt điện, tấm hợp kim titan hàng không.
Máy Kiểm Tra Độ Bền Kéo Sợi Thép Dự Ứng Lực GAW-1000D (Steel Strand Tensile Tester 1000kN) là thiết bị kiểm tra cơ tính vật liệu chuyên dụng công nghệ cao, được thiết kế để xác định độ bền kéo, độ bền nén, độ bền uốn, độ bền cắt, độ dãn dài và các đặc tính cơ lý quan trọng của vật liệu theo tiêu chuẩn quốc tế.
Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các phòng kiểm định chất lượng QA/QC, trung tâm thí nghiệm nghiên cứu R&D, viện vật liệu và các dây chuyền sản xuất công nghiệp hiện đại đòi hỏi độ chính xác tuyệt đối.
| Thông Số Kỹ Thuật | Giá Trị / Đặc Tính |
|---|---|
| Lực thử nghiệm tối đa | 1000 kN (Tương đương 100 Tấn lực) |
| Dải đo lực | 1% ~ 100% F.S (10 kN ~ 1000 kN) |
| Cấp chính xác máy thử | Cấp 0.5 (±0.5%) |
| Đường kính sợi cáp kẹp được | Φ9.5 mm, Φ12.7 mm, Φ15.2 mm, Φ17.8 mm, Φ21.6 mm |
| Phương pháp kẹp | Kẹp nêm thủy lực tự động áp suất cao |
| Khoảng cách kéo tối đa | 1100 mm |
| Hành trình Piston thủy lực | 250 mm |
| Khoảng cách giữa hai cột | 580 mm |
| Công suất động cơ trạm dầu | 3.0 kW (Nguồn 380V, 50Hz, 3 Pha) |
| Kích thước máy chính | Khoảng 1050 x 750 x 2650 mm |
| Trọng lượng máy chính | Khoảng 3500 kg |
Thiết bị hoàn toàn đáp ứng và tương thích với các bộ tiêu chuẩn kiểm tra cơ tính vật liệu quốc tế và Việt Nam hàng đầu:
GB/T 5224, ASTM A416, ISO 6934-4, BS 5896, JIS G3536, TCVN 6284-4
Bắt buộc trang bị trong các trung tâm kiểm định chất lượng công trình giao thông (Cầu đường hầm), phòng thí nghiệm LAS-XD, nhà máy sản xuất dầm cầu bê tông dự ứng lực và nhà máy cáp thép.
Máy Kiểm Tra Độ Cứng Vòng Ống Nhựa Điều Khiển Bằng Máy Vi Tính WDW-50H / WDW-100H là thiết bị kiểm tra cơ tính vật liệu chuyên dụng công nghệ cao, được thiết kế để xác định độ bền kéo, độ bền nén, độ bền uốn, độ bền cắt, độ dãn dài và các đặc tính cơ lý quan trọng của vật liệu theo tiêu chuẩn quốc tế.
Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các phòng kiểm định chất lượng QA/QC, trung tâm thí nghiệm nghiên cứu R&D, viện vật liệu và các dây chuyền sản xuất công nghiệp hiện đại đòi hỏi độ chính xác tuyệt đối.
| Thông Số Kỹ Thuật | Giá Trị / Đặc Tính |
|---|---|
| Lực thử nghiệm tối đa | 50 kN (WDW-50H) / 100 kN (WDW-100H) |
| Dải đo lực hiệu quả | 0.4% ~ 100% F.S |
| Độ chính xác lực | Tốt hơn ±0.5% giá trị chỉ định |
| Đường kính ống thử nghiệm | Φ100 mm ~ Φ2000 mm (Tùy chọn mở rộng tới Φ3000 mm) |
| Chiều dài tấm ép nén | Hơn 300 mm / 1000 mm theo tiêu chuẩn ống |
| Tốc độ thử nghiệm | 0.01 ~ 500 mm/phút (Điều khiển Servo vòng kín) |
| Độ chính xác biến dạng | ±0.5% (Extensometer đo biến dạng đường kính trong) |
| Chế độ thử | Độ cứng vòng, độ mềm vòng, nén phẳng, kéo nén vật liệu ống |
| Nguồn cấp điện | 380V / 220V, 50Hz, 1.5 kW |
| Trọng lượng máy | Khoảng 1200 kg ~ 2500 kg (Tùy theo cỡ khung) |
Thiết bị hoàn toàn đáp ứng và tương thích với các bộ tiêu chuẩn kiểm tra cơ tính vật liệu quốc tế và Việt Nam hàng đầu:
ISO 9969, ISO 9967, ASTM D2412, EN 1446, GB/T 9647, GB/T 18042, TCVN 8850
Chuyên dùng cho các nhà máy sản xuất ống nhựa HDPE gân sóng, ống PVC-U, ống PP, ống composite cốt sợi thủy tinh FRP, phục vụ các dự án hạ tầng thoát nước và viễn thông.
Vui lòng điền thông tin để nhận mã xác thực tải Catalogue trọn bộ thiết bị Werka mới nhất (PDF):
File Catalogue trọn bộ thiết bị Werka (PDF) đã được gửi tự động vào hòm thư Email của bạn.
Vui lòng mở hộp thư đến (hoặc mục Spam/Quảng cáo) để tải tài liệu nhé!
