Dòng thước panme đo ngoài điện tử kiểu thước kẹp Mitutoyo series 343 rất hiệu quả để đo các kích thước của phôi ở những phần khó tiếp cận, không gian hẹp mà loại phổ thông không đo được. Đầu đo có thể đưa sâu vào phía trong chi tiết để đo một kích thước khác.
| Metric | ||||
| Order No | Range | Resolution | Accuracy | Mass |
| 343-250-30 | 0-25 mm | 0.001 mm | ±5µm | 630g |
| 343-251-30 | 25-50 mm | 0.001 mm | ±6µm | 650g |
| 343-252-30 | 50-75 mm | 0.001 mm | ±7µm | 1040g |
| 343-253-30 | 75-100 mm | 0.001 mm | ±8µm | 1090g |
| Inch/Metric | ||||
| Order No | Range | Resolution | Accuracy | Mass |
| 343-350-30 | 0-1 in/ 0-25.4 mm | 0.00005 in/ 0.001 mm | ±0.00025in | 630g |
| 343-351-30 | 1-2 in/ 25-50 mm | 0.00005 in/ 0.001 mm | ±0.0003in | 650g |
| 343-352-30 | 2-3 in/ 50-75 mm | 0.00005 in/ 0.001 mm | ±0.00035in | 1040g |
| 343-353-30 | 3-4 in/ 75-100 mm | 0.00005 in/ 0.001 mm | ±0.0004in | 1090g |
*Tất cả các mã thước panme trên đều có cổng xuất dữ liệu SPC
*Thời lượng pin khoảng 2,4 năm trong điều kiện sử dụng thông thường
Reviews
There are no reviews yet.