Mã thước 169-101-10 và 169-103-10 được thiết kế với đầu đo dạng đĩa tròn nhưng nhỏ hơn, phù hợp cho đo độ dày các tấm mỏng nhẹ và mềm như giấy.
| Metric | |||
| Order No | Range | Graduation | Accuracy |
| 169-101-10 | 0-25 mm | 0.01 mm | ±4 µm |
| 169-201-10 | 0-25 mm | 0.01 mm | ±4 µm |
| 169-202-10 | 25-50 mm | 0.01 mm | ±4 µm |
| 169-205-10 | 50-75 mm | 0.01 mm | ±6 µm |
| 169-207-10 | 75-100 mm | 0.01 mm | ±6 µm |
| Inch | |||
| Order No | Range | Graduation | Accuracy |
| 169-103-10 | 0-1 in | 0.001 in | ±0.0002 in |
| 169-203-10 | 0-1 in | 0.001 in | ±0.0002 in |
| 169-204-10 | 1-2 in | 0.001 in | ±0.0002 in |
| 169-206-10 | 2-3 in | 0.001 in | ±0.0003 in |
| 169-208-10 | 3-4 in | 0.001 in | ±0.0003 in |
Reviews
There are no reviews yet.