No products in the cart.
Return To ShopMục lục bài viết
1. Vì sao Werka 2304 dễ đọc trong xưởng?
2. Chọn 150mm, 200mm hay 300mm?
5. Mặt đồng hồ mang lại lợi ích gì?
| Art.No. | Dải đo | Độ chia | Sai số | Barcode |
|---|---|---|---|---|
| 2304-150 | 0–150mm | 0.02mm | 0.02mm | 6972727954079 |
| 2304-200 | 0–200mm | 0.02mm | 0.03mm | 6972727954086 |
| 2304-300 | 0–300mm | 0.02mm | 0.03mm | 6972727954093 |
| Dải đo | L | a | b | c | d |
|---|---|---|---|---|---|
| 0–150mm | 236mm | 40mm | 15.5mm | 6.5mm | 16mm |
| 0–200mm | 286mm | 50mm | 19.5mm | 6.5mm | 16mm |
| 0–300mm | 410mm | 64mm | 22mm | 7.45mm | 20mm |
Tải bảng thông số kỹ thuật và catalogue thiết bị đo lường Kaizen mới nhất.
TẢI CATALOGUE (PDF)