| Thông Số | Giá Trị / Cấu Hình Chi Tiết |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Hanna Instruments |
| Model | HI98319 |
| Dải đo độ mặn | 0.0 đến 70.0 ppt (g/L) / 0.0 đến 70.0 PSU / 1.000 đến 1.041 S.G. |
| Dải đo nhiệt độ | 0.0 đến 50.0°C (32.0 đến 122.0°F) |
| Độ phân giải | 0.1 ppt / 0.1 PSU / 0.001 S.G. / 0.1°C |
| Độ chính xác | ±1 ppt (0.0 - 40.0 ppt) / ±2 ppt (> 40.0 ppt) / ±0.5°C |
| Hiệu chuẩn | Tự động 1 điểm tại 35.00 ppt |
| Pin | Pin nút áo CR2032 (Sử dụng liên tục 100 giờ) |
Lutron PSA-311 là dòng bút đo nồng độ muối % Salt chuyên nghiệp đạt tiêu chuẩn bảo vệ chống nước toàn diện IP67 từ Lutron Electronic Đài Loan. Thiết bị trang bị cảm biến que đo điện cực carbon tuổi thọ cao, mạch vi xử lý LSI chính xác cao, tự động bù nhiệt độ và tính năng lưu giữ kết quả đo.
| Thông số | Chi tiết kỹ thuật |
|---|---|
| Model | PSA-311 |
| Hãng sản xuất | Lutron Electronic – Đài Loan |
| Thang đo nồng độ muối | 0 đến 12.0% Salt (% theo trọng lượng) |
| Độ phân giải | 0.01% Salt |
| Độ chính xác | ±0.5% Salt (ở nhiệt độ phòng tiêu chuẩn) |
| Bù nhiệt tự động (ATC) | 0 đến 50°C (32 đến 122°F) |
| Cấu trúc điện cực | Điện cực Carbon cao cấp chống ăn mòn |
| Cấp bảo vệ chống nước | IP67 |
| Chức năng bổ trợ | Data Hold, tự động tắt nguồn sau 10 phút |
| Nguồn điện | 4 pin 1.5V AAA (UM-4) |
| Kích thước & Trọng lượng | 190 × 40 × 40 mm, 230 g |
Kiểm tra chất lượng thực phẩm, nước ngâm ướp thực phẩm, nước giải khát, thủy canh, nuôi trồng thủy hải sản nước mặn và phân tích mẫu môi trường trong phòng thí nghiệm.
| Thông Số | Giá Trị / Cấu Hình Chi Tiết |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Hanna Instruments |
| Model | HI96822 |
| Dải đo độ mặn | 0 đến 50 PSU / 0 đến 150 ppt / 1.000 đến 1.114 S.G. (20/20) |
| Dải đo nhiệt độ | 0.0 đến 80.0°C (32.0 đến 176.0°F) |
| Độ phân giải | 1 PSU / 1 ppt / 0.001 S.G. / 0.1°C |
| Độ chính xác | ±2 PSU / ±2 ppt / ±0.002 S.G. / ±0.3°C |
| Tự động bù nhiệt | 10 đến 40°C (50 đến 104°F) |
| Nguồn pin | 1 pin 9V (khoảng 5000 lần đo) |
| Thông Số | Giá Trị / Cấu Hình Chi Tiết |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Atago (Nhật Bản) |
| Model | PAL-1 (Cat.No. 3810) |
| Dải đo độ ngọt | 0.0 đến 53.0% Brix / Nhiệt độ: 9.0 đến 99.9°C |
| Độ phân giải | 0.1% Brix / 0.1°C |
| Độ chính xác | ±0.2% Brix / ±1°C |
| Tự động bù nhiệt (ATC) | 10 đến 100°C |
| Cấp bảo vệ | IP65 chống nước |
| Thời gian đo | 3 giây |
| Nguồn cấp | 2 pin AAA 1.5V |
| Thông Số | Giá Trị / Cấu Hình Chi Tiết |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Sinotester |
| Model | LH-DR602 |
| Dải đo độ ngọt | 0.0 – 55.0% Brix (Độ phân giải 0.1% Brix, Độ chính xác ±0.2%) |
| Dải đo chiết suất nD | 1.3330 – 1.4310 nD (Độ chính xác ±0.0003 nD) |
| Dải đo nhiệt độ | 0 – 40°C (Độ chính xác ±0.5°C) |
| Bù nhiệt tự động ATC | 10 – 40°C |
| Nguồn pin | 1 pin AAA 1.5V |
Extech EC170 là thiết bị đo độ mặn và nhiệt độ dạng bút cầm tay cao cấp từ thương hiệu Extech (FLIR Systems - USA). Máy trang bị điện cực đo độ dẫn điện công nghệ cao, khả năng chống nước chuẩn IP65, màn hình LCD kép đa chức năng và tính năng tự động bù nhiệt độ (ATC) cho kết quả đo mặn nhanh, độ tin cậy vượt trội.
| Thông số | Chi tiết kỹ thuật |
|---|---|
| Model | EC170 |
| Thương hiệu | Extech Instruments (USA) |
| Thang đo độ mặn | 0.00 đến 10.00 ppt / 10.1 đến 70.0 ppt |
| Thang đo nhiệt độ | 0.0 đến 50.0°C (32.0 đến 122.0°F) |
| Độ phân giải | 0.01 ppt / 0.1 ppt; 0.1°C / 0.1°F |
| Độ chính xác | ±2% FS (Độ mặn); ±0.9°F / 0.5°C (Nhiệt độ) |
| Bù trừ nhiệt độ tự động (ATC) | Hệ số cố định 2% mỗi °C |
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP65 chống nước |
| Nguồn cấp | 4 pin cúc áo LR44 |
| Kích thước & Trọng lượng | 32 × 36 × 170 mm, 98 g |
Quan trắc ao nuôi tôm cá thủy sản nước lợ/mặn, bể cá cảnh biển, tháp giải nhiệt công nghiệp, xử lý nước thải công nghiệp và kiểm tra nồng độ muối hệ thống lọc nước RO.
Atago PAL-SALT là thiết bị đo độ mặn điện tử kỹ thuật số chuyên dụng hàng đầu từ Atago Nhật Bản, thiết kế bỏ túi siêu nhỏ gọn, chống nước chuẩn IP65 và tự động bù trừ nhiệt độ (ATC). Thiết bị sử dụng phương pháp đo độ dẫn điện của muối để hiển thị nồng độ muối g/100g trực quan trên màn hình LCD chỉ sau 3 giây.
| Thông số | Chi tiết kỹ thuật |
|---|---|
| Model | PAL-SALT (Cat.No 4250) |
| Hãng sản xuất | Atago – Nhật Bản |
| Phạm vi đo độ mặn | 0.00 đến 10.0% (g/100g) |
| Độ phân giải | 0.01% (dải 0.00 – 2.99%), 0.1% (dải 3.0 – 10.0%) |
| Độ chính xác | ±0.05% (dải 0.00 – 0.99%), ±5% (dải 1.00 – 10.0%) |
| Nhiệt độ mẫu đo | 10.0 đến 40.0°C (Tự động bù trừ nhiệt độ ATC) |
| Thể tích mẫu tối thiểu | 0.3 ml (khoảng 2-3 giọt) |
| Thời gian phản hồi | Khoảng 3 giây |
| Cấp bảo vệ chống nước | IP65 (Chống nước và bụi bẩn) |
| Nguồn điện | 2 pin AAA 1.5V |
| Kích thước & Trọng lượng | 55 × 31 × 109 mm, 100 g |
Kiểm soát nồng độ muối trong chế biến thực phẩm, nước sốt, gia vị, súp, đồ đóng hộp, nước mắm, thủy hải sản xuất khẩu, nhà hàng và phòng kiểm nghiệm QA/QC thực phẩm.
Vui lòng điền thông tin để nhận mã xác thực tải Catalogue trọn bộ thiết bị Werka mới nhất (PDF):
File Catalogue trọn bộ thiết bị Werka (PDF) đã được gửi tự động vào hòm thư Email của bạn.
Vui lòng mở hộp thư đến (hoặc mục Spam/Quảng cáo) để tải tài liệu nhé!
