Quả Cân Chuẩn OIML Zwiebel Cấp Chính Xác F2 (Pháp) – Quả cân chuẩn OIML Zwiebel cấp chính xác F2 xuất xứ Pháp, vật liệu thép không gỉ chống nhiễm từ, chuyên dùng kiểm định, hiệu chuẩn cân kỹ thuật cấp chính xác II và đối chứng quả cân cấp M1.
| Thông Số | Giá Trị / Cấu Hình |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Zwiebel (Pháp) |
| Cấp chính xác | Class F2 theo khuyến nghị OIML R111 |
| Vật liệu | Thép không gỉ (Inox 304/316) |
| Khối lượng riêng | 7.90 ± 0.10 g/cm³ |
| Độ nhám bề mặt | Ra < 0.4 µm |
| Dải khối lượng | 1 mg – 20 kg |
| Dạng hình học | Dạng trụ có núm cầm (1g – 20kg), dạng lá mỏng (1mg – 500mg) |
| Hộp đựng | Hộp gỗ chuyên dụng hoặc hộp nhựa đệm xốp cao cấp |
OIML R111 Class F2, ĐLVN, CE Compliant
Hiệu chuẩn cân kỹ thuật điện tử 2-3 số lẻ trong phòng KCS, nhà máy chế biến thực phẩm, mỹ phẩm và hóa chất.
Quả Cân Chuẩn OIML Zwiebel Cấp Chính Xác F2 (Pháp) – Quả cân chuẩn OIML Zwiebel cấp chính xác F2 xuất xứ Pháp, vật liệu thép không gỉ chống nhiễm từ, chuyên dùng kiểm định, hiệu chuẩn cân kỹ thuật cấp chính xác II và đối chứng quả cân cấp M1.
| Thông Số | Giá Trị / Cấu Hình |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Zwiebel (Pháp) |
| Cấp chính xác | Class F2 theo khuyến nghị OIML R111 |
| Vật liệu | Thép không gỉ (Inox 304/316) |
| Khối lượng riêng | 7.90 ± 0.10 g/cm³ |
| Độ nhám bề mặt | Ra < 0.4 µm |
| Dải khối lượng | 1 mg – 20 kg |
| Dạng hình học | Dạng trụ có núm cầm (1g – 20kg), dạng lá mỏng (1mg – 500mg) |
| Hộp đựng | Hộp gỗ chuyên dụng hoặc hộp nhựa đệm xốp cao cấp |
OIML R111 Class F2, ĐLVN, CE Compliant
Hiệu chuẩn cân kỹ thuật điện tử 2-3 số lẻ trong phòng KCS, nhà máy chế biến thực phẩm, mỹ phẩm và hóa chất.
Reviews
There are no reviews yet.