+84 348 353 384
Liên hệ từ thứ 2 đến thứ 7 8:30 sáng - 5:30 chiềuNo products in the cart.
Return To ShopNo products in the cart.
Return To Shop
| Mã SP | Phạm vi đo | Độ chia | Sai số | Mã vạch |
|---|---|---|---|---|
| 2304-150 | 0 - 150 mm | 0,02 mm | 0,02 mm | 6972727954079 |
| 2304-200 | 0 - 200 mm | 0,02 mm | 0,03 mm | 6972727954086 |
| 2304-300 | 0 - 300 mm | 0,02 mm | 0,03 mm | 6972727954093 |
| Phạm vi đo | Chiều dài L | Kích thước a | Kích thước b | Kích thước h |
|---|---|---|---|---|
| 0 - 150 mm | 236 mm | 40 mm | 16,5 mm | 16 mm |
| 0 - 200 mm | 286 mm | 50 mm | 19,5 mm | 16 mm |
| 0 - 300 mm | 410 mm | 64 mm | 21,5 mm | 20 mm |

| Mã sản phẩm | Phạm vi đo | Độ chia | Sai số độ chính xác | Mã vạch |
| 210-8371 | 0–150mm | 0,01mm | ±0,03mm | 6971570718371 |
| 210-8869 | 0–200mm | 0,01mm | ±0,03mm | 6971570718869 |
| 210-8876 | 0–300mm | 0,01mm | ±0,03mm | 6971570718876 |
| 210-8364 | 0–150mm | 0,02mm | ±0,03mm | 6971570718364 |
| 210-8845 | 0–200mm | 0,02mm | ±0,03mm | 6971570718845 |
| 210-8852 | 0–300mm | 0,02mm | ±0,03mm | 6971570718852 |
| Thông số | Chi tiết |
| Loại dụng cụ | Thước cặp đồng hồ |
| Tiêu chuẩn độ chính xác | DIN 862 |
| Vật liệu | Thép không gỉ, tôi cứng |
| Kiểu hiển thị | Đồng hồ cơ |
| Khả năng đo | Đo ngoài, đo trong, đo sâu, đo bậc |
| Độ chia | 0,01mm hoặc 0,02mm tùy model |
| Phạm vi đo | 0–150mm / 0–200mm / 0–300mm |
| Thiết kế đồng hồ | Chống sốc |
| Khóa con trượt | Vít khóa phía trên |
| Thanh đo sâu | Dạng phẳng |
| Mặt sau | Có bảng tra ren |
| Phụ kiện đóng gói | Hộp nhựa |
| Hồ sơ đi kèm | Báo cáo kiểm tra |
| Phạm vi đo | L – Chiều dài tổng thể | a | b | h |
| 0–150mm | 236mm | 40mm | 16,5mm | 16mm |
| 0–200mm | 286mm | 50mm | 19,5mm | 16mm |
| 0–300mm | 410mm | 64mm | 21,5mm | 20mm |
| Mã SP | Phạm vi đo | Độ chia | Sai số | Khối lượng | Mã vạch |
|---|---|---|---|---|---|
| 210-0092 | 0 - 130 mm 0 - 5" | 0,02 mm 0,001" | ±0,03 mm | 0,304 kg | 6971570710092 |
| 210-0108 | 0 - 180 mm 0 - 7" | 0,02 mm 0,001" | ±0,03 mm | 0,340 kg | 6971570710108 |
| 210-0115 | 0 - 280 mm 0 - 11" | 0,02 mm 0,001" | ±0,03 mm | 0,420 kg | 6971570710115 |
| Phạm vi đo | L | a | b | h |
|---|---|---|---|---|
| 0 - 130 mm | 236 mm | 40 mm | 16,5 mm | 16 mm |
| 0 - 180 mm | 286 mm | 50 mm | 19,5 mm | 16 mm |
| 0 - 280 mm | 400 mm | 60 mm | 21,5 mm | 16 mm |
Thước cặp Vernier chính xác là dụng cụ đo cơ khí chuyên dùng để kiểm tra kích thước ngoài, kích thước trong, chiều sâu và kích thước bậc của chi tiết. Sản phẩm phù hợp cho xưởng cơ khí, gia công chi tiết, bảo trì máy móc, kiểm tra sản phẩm và các vị trí cần thực hiện phép đo trực tiếp bằng thước cơ.
Thước được chế tạo từ thép không gỉ, trải qua quá trình tôi cứng và hoàn thiện bằng chrome satin. Kết cấu cơ khí không sử dụng pin giúp người dùng có thể mang thước đến nhiều vị trí làm việc và sử dụng ngay khi cần mà không phụ thuộc vào nguồn điện.
Độ chính xác của dòng sản phẩm được thiết kế theo tiêu chuẩn DIN 862. Tùy từng mã sản phẩm, thước có độ chia 0,02 mm / 0,001 inch hoặc 0,05 mm / 1/128 inch. Người dùng có thể lựa chọn phiên bản phù hợp với yêu cầu đọc kích thước và phạm vi đo thực tế.
Điểm khác biệt đáng chú ý của dòng này là cơ cấu khóa bằng ngón cái. Cơ cấu này hỗ trợ người dùng điều khiển và cố định vị trí con trượt trong quá trình đo, phù hợp với thao tác nhanh tại xưởng hoặc khi cần kiểm tra liên tục nhiều chi tiết.
Thước sử dụng thanh đo sâu dạng dẹt và hỗ trợ đầy đủ bốn chức năng đo cơ bản gồm đo ngoài, đo trong, đo chiều sâu và đo bậc. Nhờ đó, người dùng không cần chuẩn bị nhiều dụng cụ riêng cho những phép đo cơ khí thông dụng.
Mặt sau của thước được bố trí bảng tra ren hỗ trợ kỹ thuật viên trong quá trình làm việc. Sản phẩm được bảo quản trong hộp nhựa nhằm hạn chế va chạm, bụi bẩn và các tác động không cần thiết lên bề mặt đo. Theo thông tin sản phẩm, thước được giao kèm báo cáo kiểm tra.
Dòng sản phẩm có phiên bản phạm vi đo 0 - 150 mm và 0 - 200 mm. Người dùng có thể lựa chọn độ chia 0,02 mm hoặc 0,05 mm tùy vào yêu cầu đo kiểm thực tế.
Tiêu chuẩn độ chính xác: DIN 862.
Chất liệu: Thép không gỉ.
Xử lý vật liệu: Thân thước được tôi cứng nhằm tăng độ bền trong quá trình sử dụng.
Bề mặt: Hoàn thiện chrome satin.
Cơ cấu khóa: Khóa bằng ngón cái, hỗ trợ điều khiển và cố định vị trí con trượt.
Thanh đo sâu: Dạng dẹt.
Khả năng đo: Hỗ trợ đo kích thước ngoài, kích thước trong, chiều sâu và kích thước bậc.
Bảng tra: Mặt sau thước có bảng tra ren phục vụ công việc cơ khí.
Bảo quản: Được đặt trong hộp nhựa.
Kiểm tra: Sản phẩm được giao kèm báo cáo kiểm tra.
| Mã SP | Phạm vi đo | Độ chia | Sai số | Khối lượng | Mã vạch |
|---|---|---|---|---|---|
| 210-0139 | 0 - 150 mm 0 - 6" |
0,02 mm 0,001" |
±0,03 mm | 0,297 kg | 6971570710139 |
| 210-0122 | 0 - 150 mm 0 - 6" |
0,05 mm 1/128" |
±0,05 mm | 0,297 kg | 6971570710122 |
| 210-9309 | 0 - 200 mm 0 - 8" |
0,05 mm 1/128" |
±0,05 mm | 0,322 kg | 6971570719309 |
| Mã SP | L | a | b | h |
|---|---|---|---|---|
| 210-0139 | 236 mm | 40 mm | 16,5 mm | 16 mm |
| 210-0122 | 236 mm | 40 mm | 16,5 mm | 16 mm |
| 210-9309 | 286 mm | 50 mm | 19,5 mm | 16 mm |
| Mã SP | Phạm vi đo | Độ chia | Sai số | Mã vạch |
|---|---|---|---|---|
| 2110-2150 | 0 - 150 mm | 0,02 mm | 0,03 mm | 6972727957641 |
| 2110-2200 | 0 - 200 mm | 0,02 mm | 0,03 mm | 6972727957658 |
| 2110-2300 | 0 - 300 mm | 0,02 mm | 0,03 mm | 6972727957865 |
| 2110-5150 | 0 - 150 mm | 0,05 mm | 0,05 mm | 6972727953560 |
| 2110-5200 | 0 - 200 mm | 0,05 mm | 0,05 mm | 6972727953577 |
| 2110-5300 | 0 - 300 mm | 0,05 mm | 0,05 mm | 6972727953584 |
| Phạm vi đo | Chiều dài L | Kích thước A | Kích thước B | Kích thước H |
|---|---|---|---|---|
| 0 - 150 mm | 236 mm | 40 mm | 16,5 mm | 16 mm |
| 0 - 200 mm | 286 mm | 50 mm | 19,5 mm | 17 mm |
| 0 - 300 mm | 402 mm | 60 mm | 21,5 mm | 20 mm |
WERKA – Thước cặp Vernier chính xác cao được chế tạo từ thép không gỉ chất lượng cao, trải qua quá trình tôi cứng giúp tăng độ bền và khả năng sử dụng trong môi trường kỹ thuật. Bề mặt được hoàn thiện bằng Chrome Satin, hỗ trợ chống mài mòn và duy trì độ bền trong quá trình sử dụng.
Chất liệu: Thép không gỉ, đã qua xử lý cứng.
Bề mặt: Hoàn thiện Chrome Satin.
Vít khóa: Bố trí phía trên, hỗ trợ cố định kết quả đo trong quá trình kiểm tra.
Thanh trượt: Trang bị bộ phận điều chỉnh bằng ngón tay, hỗ trợ thao tác thuận tiện và kiểm soát vị trí đo.
Kiểm tra: Sản phẩm đi kèm báo cáo kiểm tra.
Bảo quản: Sản phẩm được đặt trong hộp nhựa, thuận tiện khi bảo quản và vận chuyển.
WERKA – Thước cặp Vernier chính xác cao phù hợp cho nhu cầu đo kiểm kích thước trong cơ khí, gia công và kỹ thuật, đặc biệt tại những vị trí cần dụng cụ đo có độ bền và độ chính xác ổn định.
| Art No. | Phạm vi đo (Range) | Độ chia (Reading) | Sai số (Accuracy Error) | Mã vạch (Barcode) |
|---|---|---|---|---|
| 210-0016 | 0-150 mm / 0-6" | 0.05 mm / 1/128" | 0.05 mm | 6971570710016 |
| 210-0023 | 0-200 mm / 0-8" | 0.05 mm / 1/128" | 0.05 mm | 6971570710023 |
| 210-0030 | 0-300 mm / 0-12" | 0.05 mm / 1/128" | 0.05 mm | 6971570710030 |
| 210-0047 | 0-150 mm / 0-6" | 0.02 mm / 0.001" | 0.03 mm | 6971570710047 |
| 210-0054 | 0-200 mm / 0-8" | 0.02 mm / 0.001" | 0.03 mm | 6971570710054 |
| 210-0061 | 0-300 mm / 0-12" | 0.02 mm / 0.001" | 0.03 mm | 6971570710061 |
| 210-0078 | 0-150 mm | 0.02 mm | 0.03 mm | 6971570710078 |
| 210-0085 | 0-150 mm / 0-6" | 0.05 mm / 1/128" | 0.05 mm | 6971570710085 |
Đặc điểm: Thanh đo độ sâu dạng tròn (Round depth rod).
| Phạm vi đo (Range) | Chiều dài L (mm) | a (mm) | b (mm) | h (mm) |
|---|---|---|---|---|
| 0-150 mm | 236 | 40 | 16.5 | 16 |
| 0-200 mm | 286 | 50 | 19.5 | 16 |
| 0-300 mm | 400 | 60 | 21.5 | 16 |
