No products in the cart.
Return To Shop| Mã SP | Phạm vi đo | Độ chia | Sai số | Mã vạch |
|---|---|---|---|---|
| 2304-150 | 0 - 150 mm | 0,02 mm | 0,02 mm | 6972727954079 |
| 2304-200 | 0 - 200 mm | 0,02 mm | 0,03 mm | 6972727954086 |
| 2304-300 | 0 - 300 mm | 0,02 mm | 0,03 mm | 6972727954093 |
| Phạm vi đo | Chiều dài L | Kích thước a | Kích thước b | Kích thước h |
|---|---|---|---|---|
| 0 - 150 mm | 236 mm | 40 mm | 16,5 mm | 16 mm |
| 0 - 200 mm | 286 mm | 50 mm | 19,5 mm | 16 mm |
| 0 - 300 mm | 410 mm | 64 mm | 21,5 mm | 20 mm |
| Mã SP | Phạm vi đo | Độ chia | Sai số | Mã vạch |
|---|---|---|---|---|
| 2300-150T | 0 - 150 mm | 0,01 mm | ±0,03 mm | 6976367670177 |
| 2300-200T | 0 - 200 mm | 0,01 mm | ±0,04 mm | 6976367670214 |
| 2300-300T | 0 - 300 mm | 0,01 mm | ±0,04 mm | 6976367670221 |
| 2301-150T | 0 - 150 mm | 0,02 mm | ±0,03 mm | 6976367670184 |
| 2301-200T | 0 - 200 mm | 0,02 mm | ±0,04 mm | 6976367670191 |
| 2301-300T | 0 - 300 mm | 0,02 mm | ±0,04 mm | 6976367670207 |
| Phạm vi đo | L | a | b | h |
|---|---|---|---|---|
| 0 - 150 mm | 236 mm | 40 mm | 16,5 mm | 16 mm |
| 0 - 200 mm | 286 mm | 50 mm | 19,5 mm | 16 mm |
| 0 - 300 mm | 400 mm | 60 mm | 18,5 mm | 17 mm |
Thước cặp đồng hồ WERKA 2305 là dòng dụng cụ đo cơ khí dành cho người dùng muốn kết hợp khả năng đọc nhanh của mặt đồng hồ kim với độ chắc chắn của một chiếc thước cơ truyền thống. Sản phẩm có các lựa chọn phạm vi đo 0 - 150 mm, 0 - 200 mm và 0 - 300 mm, cùng hai mức độ chia 0,01 mm và 0,02 mm, giúp khách hàng dễ chọn phiên bản sát với công việc thực tế.
Điểm nổi bật của dòng WERKA 2305 nằm ở vỏ đồng hồ bằng kim loại, cơ cấu chống sốc kép, thanh răng độ chính xác cao và bánh xe chỉnh tinh. Đây đều là những chi tiết có giá trị khi thước được sử dụng thường xuyên trong xưởng, nơi dụng cụ phải đóng mở nhiều lần, di chuyển liên tục và cần duy trì khả năng đọc ổn định.
Toàn bộ các phiên bản trong catalog được công bố theo tiêu chuẩn DIN 862. Với khách hàng làm tiện, phay, cơ khí chế tạo, kiểm tra chất lượng hoặc bảo trì máy móc, đây là thông tin quan trọng để đối chiếu trước khi lựa chọn dụng cụ đo.
Nếu khách hàng phải kiểm tra nhiều chi tiết gần cùng kích thước trong một ca làm việc, mặt đồng hồ kim mang lại lợi thế khá rõ. Khi con trượt dịch chuyển, kim phản hồi trực tiếp nên người sử dụng dễ nhận ra sự chênh lệch giữa các chi tiết mà không phải đọc lại toàn bộ thang Vernier mỗi lần.
Thợ tiện và phay: Phù hợp để kiểm tra đường kính trục, chiều dày, chiều rộng và kích thước chi tiết sau từng công đoạn gia công.Không nhất thiết phải chọn cây thước dài nhất. Thước càng dài thì phạm vi đo càng lớn nhưng kích thước tổng thể cũng tăng, vì vậy phiên bản phù hợp nhất nên dựa vào kích thước chi tiết khách hàng thường xuyên kiểm tra.
0 - 150 mm: Phù hợp với phần lớn chi tiết nhỏ và trung bình trong cơ khí như trục, bạc, bu lông, chi tiết tiện hoặc tấm kim loại. Chiều dài tổng thể 235 mm giúp thao tác tương đối gọn.Nếu nhu cầu chính là kiểm tra nhanh kích thước trong xưởng, phiên bản 0,02 mm thường dễ đáp ứng. Nếu công việc yêu cầu quan sát những thay đổi nhỏ hơn giữa các chi tiết, nhóm 0,01 mm sẽ là lựa chọn phù hợp hơn.
| Mã SP | Phạm vi đo | Độ chia | 1 vòng kim | Sai số | Tiêu chuẩn | Mã vạch |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2305-150 | 0 - 150 mm | 0,02 mm | 2 mm | 0,02 mm | DIN 862 | 6974804572947 |
| 2305-200 | 0 - 200 mm | 0,02 mm | 2 mm | 0,03 mm | DIN 862 | 6974804572954 |
| 2305-300 | 0 - 300 mm | 0,02 mm | 2 mm | 0,03 mm | DIN 862 | 6974804572961 |
| 2305-1501 | 0 - 150 mm | 0,01 mm | 1 mm | 0,02 mm | DIN 862 | 6976367674182 |
| 2305-2001 | 0 - 200 mm | 0,01 mm | 1 mm | 0,03 mm | DIN 862 | 6976367674199 |
| 2305-3001 | 0 - 300 mm | 0,01 mm | 1 mm | 0,03 mm | DIN 862 | 6976367674205 |
| Phạm vi đo | L | a | b | c | d |
|---|---|---|---|---|---|
| 0 - 150 mm | 235 mm | 40 mm | 15,5 mm | 6,5 mm | 16 mm |
| 0 - 200 mm | 286 mm | 50 mm | 19,5 mm | 6,5 mm | 16 mm |
| 0 - 300 mm | 410 mm | 64 mm | 22 mm | 7,45 mm | 20 mm |
Hai mỏ lớn phía dưới dùng để đo kích thước ngoài như đường kính trục, chiều dày tấm hoặc chiều rộng chi tiết. Hai mỏ nhỏ phía trên dùng để kiểm tra kích thước trong, ví dụ đường kính lỗ. Thanh đo sâu ở cuối thân thước hỗ trợ đo chiều sâu của lỗ và rãnh.
Nhờ tập trung nhiều phép đo trên cùng một dụng cụ, thước cặp đồng hồ WERKA 2305 phù hợp cho kiểm tra nhanh ngay tại máy gia công hoặc tại bàn kiểm tra mà không cần thay đổi liên tục giữa nhiều dụng cụ khác nhau.
Trước khi đo, nên đóng nhẹ hai mỏ ngoài và kiểm tra kim đồng hồ có trở về đúng vị trí 0 hay không. Nếu điểm 0 không đúng, cần kiểm tra tình trạng dụng cụ trước khi sử dụng cho phép đo quan trọng.
Bề mặt mỏ thước và chi tiết phải sạch. Một lớp dầu dày, phoi kim loại hoặc ba via nằm giữa hai bề mặt có thể khiến kết quả lớn hơn kích thước thực tế.
Khi đưa mỏ đo tiếp xúc với chi tiết, không cần dùng lực quá mạnh. Bánh xe chỉnh tinh nên được sử dụng ở giai đoạn cuối để kiểm soát chuyển động tốt hơn và duy trì lực tiếp xúc tương đối đồng đều giữa các lần đo.
Sau khi sử dụng, lau sạch thân thước, thanh răng và hai bề mặt mỏ đo. Không sử dụng thước thay cho kìm kẹp, dụng cụ cạy hoặc dụng cụ đánh dấu vì những tác động này có thể làm hư mỏ đo hoặc cơ cấu trượt.
Mặt đồng hồ và hệ thống thanh răng là những bộ phận cần được bảo vệ khỏi va đập trực tiếp. Khi không sử dụng, nên đặt thước trở lại hộp nhựa đi kèm để giảm bụi và hạn chế tác động cơ học trong quá trình cất giữ.
Thước cặp đồng hồ WERKA 2305 là lựa chọn phù hợp cho người dùng cần một dụng cụ đo cơ khí không phụ thuộc pin, dễ quan sát trên mặt đồng hồ và có nhiều cấu hình để lựa chọn. Vỏ đồng hồ kim loại, chống sốc kép, bánh xe chỉnh tinh, thanh răng độ chính xác cao và tiêu chuẩn DIN 862 là những điểm đáng chú ý của dòng sản phẩm này.
Khách hàng chủ yếu đo chi tiết nhỏ và trung bình có thể ưu tiên phiên bản 150 mm để thao tác gọn hơn. Phiên bản 200 mm thích hợp khi cần thêm phạm vi, còn loại 300 mm dành cho chi tiết lớn. Về độ chia, nhóm 0,01 mm phù hợp khi cần đọc kích thước chi tiết hơn, trong khi nhóm 0,02 mm đáp ứng tốt nhiều công việc kiểm tra cơ khí thông thường.
| Mã sản phẩm | Phạm vi đo | Độ chia | Sai số độ chính xác | Mã vạch |
| 210-8371 | 0–150mm | 0,01mm | ±0,03mm | 6971570718371 |
| 210-8869 | 0–200mm | 0,01mm | ±0,03mm | 6971570718869 |
| 210-8876 | 0–300mm | 0,01mm | ±0,03mm | 6971570718876 |
| 210-8364 | 0–150mm | 0,02mm | ±0,03mm | 6971570718364 |
| 210-8845 | 0–200mm | 0,02mm | ±0,03mm | 6971570718845 |
| 210-8852 | 0–300mm | 0,02mm | ±0,03mm | 6971570718852 |
| Thông số | Chi tiết |
| Loại dụng cụ | Thước cặp đồng hồ |
| Tiêu chuẩn độ chính xác | DIN 862 |
| Vật liệu | Thép không gỉ, tôi cứng |
| Kiểu hiển thị | Đồng hồ cơ |
| Khả năng đo | Đo ngoài, đo trong, đo sâu, đo bậc |
| Độ chia | 0,01mm hoặc 0,02mm tùy model |
| Phạm vi đo | 0–150mm / 0–200mm / 0–300mm |
| Thiết kế đồng hồ | Chống sốc |
| Khóa con trượt | Vít khóa phía trên |
| Thanh đo sâu | Dạng phẳng |
| Mặt sau | Có bảng tra ren |
| Phụ kiện đóng gói | Hộp nhựa |
| Hồ sơ đi kèm | Báo cáo kiểm tra |
| Phạm vi đo | L – Chiều dài tổng thể | a | b | h |
| 0–150mm | 236mm | 40mm | 16,5mm | 16mm |
| 0–200mm | 286mm | 50mm | 19,5mm | 16mm |
| 0–300mm | 410mm | 64mm | 21,5mm | 20mm |
Tải bảng thông số kỹ thuật và catalogue thiết bị đo lường Kaizen mới nhất.
TẢI CATALOGUE (PDF)