Mitutoyo ABSOLUTE Inside Caliper SERIES 573 là dòng thước cặp điện tử chuyên dụng để đo bên trong các lỗ, rãnh, hoặc khe hẹp nhờ thiết kế hàm đo đặc biệt. Dòng sản phẩm này gồm ba kiểu mỏ đo:
Tất cả đều tích hợp cảm biến ABSOLUTE độc quyền từ Mitutoyo giúp đo ổn định và đáng tin cậy mà không cần cài đặt lại điểm gốc sau khi bật máy.
| Metric |
||||
| Order No. | Range (mm) | Resolution (mm) | Accuracy (mm) | Remarks |
| 573-642-20 | 10 – 200 | 0.01 | ±0.05 | Knife-edge type, Measurable min. |
| 573-643-20 | 10 – 200 | 0.01 | ±0.05 | Knife-edge type, Measurable min. |
| 573-645-20 | 10.1 – 160 | 0.01 | ±0.05 | Inside groove type, Measurable min. |
| 573-647-20 | 10.1 – 160 | 0.01 | ±0.05 | Inside groove type, Measurable min. |
| 573-646-20 | 20.1 – 170 | 0.01 | ±0.03 | Point jaw type, Measurable min. |
| 573-648-20 | 20.1 -170 | 0.01 | ±0.03 | Point jaw type, Measurable min. |
| Inch/Metric |
||||
| Order No. | Range (in) | Resolution (in) | Accuracy (in) | Remarks |
| 573-742-20 | 0.4 – 8 | 0.0005 | ±0.002 | Knife-edge type, Measurable min. |
| 573-745-20 | 0.404 – 6.4 | 0.0005 | ±0.002 | Inside groove type, Measurable min. |
| 573-746-20 | 0.804 – 6.8 | 0.0005 | ±0.0015 | Point jaw type, Measurable min. |
» Xem chi tiết tại Catalog
Reviews
There are no reviews yet.