Tủ nhiệt độ độ ẩm dung tích lớn HT-RHP-1000BT (1000L) là thiết bị thử nghiệm môi trường quy mô công nghiệp với buồng chứa lên tới 1.000 Lít (1 mét khối). Thiết bị được thiết kế đặc thù để thử nghiệm các mẫu vật kích thước cồng kềnh, sản phẩm nguyên khối hoặc kiểm tra số lượng lớn linh kiện cùng một mẻ thử nghiệm.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | HT-RHP-1000BT |
| Dung tích buồng đo | 1.000 Lít (1 m³) |
| Kích thước buồng trong (W×H×D) | 1000 × 1000 × 1000 mm |
| Kích thước bên ngoài (W×H×D) | Khoảng 1500 × 2100 × 1900 mm |
| Phạm vi nhiệt độ | -40°C ~ +150°C |
| Độ dao động nhiệt độ | ±0.5°C |
| Độ đồng đều nhiệt độ | ≤ 2.0°C |
| Phạm vi độ ẩm | 20% ~ 98% RH |
| Độ dao động độ ẩm | ±2.5% RH |
| Kết cấu cửa | Cửa đôi 2 cánh mở rộng, gioăng kép silicon chịu nhiệt |
| Tải trọng sàn buồng | Lên đến 150 kg |
| Nguồn điện hoạt động | AC 380V (3 pha 5 dây), 50/60 Hz |
Tủ nhiệt độ độ ẩm mini để bàn HT-RHP-23BT (23L) (Desktop / Benchtop Temperature Humidity Chamber) là dòng tủ vi khí hậu siêu nhỏ gọn 23 lít, được thiết kế chuyên biệt để đặt trực tiếp trên bàn làm việc trong phòng lab, phòng R&D hoặc trường đại học mà không chiếm nhiều không gian.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | HT-RHP-23BT |
| Kiểu dáng | Mini để bàn (Benchtop / Desktop Type) |
| Dung tích buồng đo | 23 Lít |
| Kích thước buồng trong (W×H×D) | 300 × 300 × 250 mm |
| Kích thước bên ngoài (W×H×D) | Khoảng 500 × 900 × 800 mm |
| Phạm vi nhiệt độ | -40°C ~ +150°C |
| Độ dao động nhiệt độ | ±0.5°C |
| Độ đồng đều nhiệt độ | ≤ 1.5°C |
| Phạm vi độ ẩm | 20% ~ 98% RH |
| Độ dao động độ ẩm | ±2.5% RH |
| Vật liệu buồng trong | Thép không gỉ SUS304 |
| Hệ thống làm lạnh | Máy nén lạnh kín hiệu suất cao, làm mát bằng gió |
| Nguồn điện hoạt động | AC 220V, 50/60 Hz (1 pha) |
Tủ Phun Sương Muối Tự Động HT-ZK-90L là thiết bị thử nghiệm ăn mòn sương muối gia tốc cao cấp, được thiết kế chuyên dụng để đánh giá độ bền chống gỉ sét của kim loại, lớp mạ, lớp sơn và các xử lý bề mặt theo tiêu chuẩn quốc tế.
| Thông Số | Giá Trị / Đặc Tính |
|---|---|
| Model máy | HT-ZK-90L |
| Dung tích buồng thử | 270 Lít |
| Kích thước trong buồng (D × R × C) | 900 × 600 × 500 mm |
| Kích thước ngoài máy (D × R × C) | 1410 × 880 × 1280 mm |
| Nhiệt độ phòng thử nghiệm | 35 ℃ ~ 50 ℃ |
| Nhiệt độ thùng áp lực | 47 ℃ ~ 63 ℃ |
| Độ dao động nhiệt độ | ±0.5 ℃ |
| Độ đồng nhất nhiệt độ | ±1.0 ℃ |
| Dung tích thùng chứa muối | 25 Lít |
| Hệ thống bảo vệ | Bảo vệ quá nhiệt, bảo vệ mực nước kép, bảo vệ quá dòng, cảnh báo tự động |
| Nguồn điện | AC 220V, 50Hz, 2.0 kW |
ASTM B117, ISO 9227, JIS Z2371, DIN 50021, GB/T 10125
Thử nghiệm ăn mòn gia tốc trong ngành sản xuất phụ kiện phần cứng, cơ khí chính xác, thiết bị vệ sinh, thiết bị điện chiếu sáng ngoài trời và đồ gia dụng cao cấp.
Đặc điểm thiết bị
Ứng dụng
Buồng sấy 101-1A được sử dụng rộng rãi trong:
Thông số kỹ thuật
Tủ Sấy Thổi Khí Nóng Điện JC-101-4B (Dung Tích 640L) là dòng thiết bị sấy gia nhiệt và kiểm tra độ bền nhiệt chuyên nghiệp sử dụng công nghệ luồng khí nóng đối lưu cưỡng bức hiện đại, giúp nhiệt độ phân bố đồng đều, sấy khô nhanh chóng và vận hành an toàn liên tục.
| Thông Số | Giá Trị / Đặc Tính |
|---|---|
| Model máy | JC-101-4B |
| Dung tích buồng sấy | 640 Lít |
| Dải nhiệt độ điều khiển | Nhiệt độ môi trường ~ 299 °C |
| Công suất định mức | 6.0 kW |
| Điện áp hoạt động | AC 220V, 50Hz |
| Kích thước khoang chứa (D × R × C) | 800 × 800 × 1000 mm |
| Kích thước ngoài máy (D × R × C) | 1050 × 975 × 1270 mm |
| Khối lượng tịnh | 174 kg |
| Cơ chế tuần hoàn nhiệt | Thổi khí nóng đối lưu cưỡng bức (Forced Air Circulation) |
| Cảm biến nhiệt độ | Cảm biến điện tử PT100 độ nhạy cao |
TCVN, ISO 9001, CE Certified, ASTM D5427
Gia nhiệt, sấy khô, ủ nhiệt và kiểm tra độ bền nhiệt của mẫu kim loại, phi kim loại, vật liệu xây dựng, linh kiện điện tử, dược phẩm và nông sản trong các phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu và nhà máy sản xuất.
Tủ So Màu 7 Nguồn Sáng CAC-600-Seven - Tủ So Màu 7 Nguồn Sáng CAC-600-Seven là phiên bản cao cấp và toàn diện nhất trong dòng CAC-600, trang bị tới 7 nguồn sáng độc lập gồm D65, TL84, CWF, F, UV, U30 và A, phục vụ các viện nghiên cứu, phòng thí nghiệm kiểm định quốc gia và các tổng công ty may mặc quy mô lớn.
| Thông Số | Giá Trị / Cấu Hình |
|---|---|
| Model | CAC-600-Seven |
| Số lượng nguồn sáng | 7 Nguồn sáng: D65, TL84, CWF, F, UV, U30, A |
| Nguồn sáng D65 | 6500K - 2 bóng x 18W |
| Nguồn sáng TL84 | 4000K - 2 bóng x 18W |
| Nguồn sáng CWF | 4150K - 2 bóng x 18W |
| Nguồn sáng F | 2700K - 2 bóng x 60W (Philips E27) |
| Nguồn sáng UV | 365nm - 1 bóng x 18W |
| Nguồn sáng U30 | 3000K - 2 bóng x 18W |
| Nguồn sáng A | 2856K - 2 bóng x 40W (Halogen Alamp 60W 230V) |
| Kích thước máy (D × R × C) | 710 × 530 × 570 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 35 kg |
| Vỏ tủ & Mặt trong | Sơn xám quang học tiêu chuẩn N5.5 triệt tiêu phản xạ |
| Nguồn điện | AC 220V, 50Hz |
ISO 3664, ASTM D1729, DIN 6173, JIS Z8723, BS 950, AATCC EP9
Dành cho các trung tâm giám định chất lượng dệt may quốc tế, viện kiểm nghiệm vật liệu, phòng thí nghiệm phát triển sản phẩm R&D, nhà máy sản xuất sơn xe hơi, bao bì mỹ phẩm sang trọng.
Tủ sốc nhiệt 2 buồng hiệu suất cao dải nhiệt rộng là dòng thiết bị cao cấp được chế tạo cho các ứng dụng kiểm tra độ tin cậy khắt khe nhất trong ngành hàng không vũ trụ, quốc phòng, vi điện tử và công nghiệp năng lượng mới.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Tủ sốc nhiệt 2 buồng hiệu suất cao (High Performance Thermal Shock Chamber) |
| Dải nhiệt độ buồng nóng | +60°C ~ +200°C |
| Dải nhiệt độ buồng lạnh | -10°C ~ -75°C |
| Thời gian chuyển vùng | ≤ 8 giây |
| Thời gian phục hồi nhiệt | ≤ 5 phút |
| Hệ thống máy nén | Máy nén lạnh bán kín công suất cao ghép tầng (Cascade Refrigeration) |
| Nguồn điện hoạt động | AC 380V (3 pha 5 dây), 50/60 Hz |
Tủ sốc nhiệt 2 buồng kiểm tra độ bền nhiệt đa chu trình là thiết bị kiểm định chất lượng chuyên dụng để phát hiện sớm các khuyết tật vật lý và hóa học tiềm ẩn do sự chênh lệch hệ số giãn nở nhiệt giữa các vật liệu cấu thành sản phẩm.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Kiểu buồng | 2 Buồng đứng (Hot Zone & Cold Zone) |
| Dải nhiệt độ thử nghiệm | -40°C ~ +150°C / -65°C ~ +150°C |
| Thời gian chuyển vùng | Dưới 10 giây |
| Thời gian phục hồi nhiệt | ≤ 5 phút |
| Hệ thống điều khiển | PLC màn hình cảm ứng màu độ phân giải cao |
| Nguồn điện | AC 380V (3 pha 5 dây), 50Hz |
Tủ sốc nhiệt 2 buồng kiểu thang nâng tự động (Elevator / Basket Transfer Type) là dòng tủ kiểm tra độ bền sốc nhiệt bằng phương pháp di chuyển cơ học. Mẫu thử được đặt trong giỏ inox và được hệ thống xi lanh khí nén nâng/hạ tức thì giữa buồng nhiệt độ cao (ở trên) và buồng nhiệt độ thấp (ở dưới) chỉ trong vòng 5 - 10 giây.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Dòng sản phẩm | Tủ sốc nhiệt 2 buồng kiểu giỏ nâng (Elevator Thermal Shock Chamber) |
| Dung tích giỏ chứa mẫu | 50 Lít / 80 Lít / 100 Lít (Tùy chọn) |
| Dải nhiệt độ buồng nóng | +60°C ~ +180°C |
| Dải nhiệt độ buồng lạnh | -10°C ~ -70°C |
| Thời gian chuyển đổi mẫu (Transfer Time) | ≤ 10 giây (Giỏ nâng di chuyển giữa 2 buồng) |
| Thời gian phục hồi nhiệt độ | ≤ 5 phút |
| Độ dao động nhiệt độ | ±0.5°C |
| Vật liệu buồng | Thép không gỉ SUS304 bên trong / Thép tấm cán nguội sơn tĩnh điện bên ngoài |
| Khí nén yêu cầu | Áp lực khí nén 0.5 ~ 0.7 MPa |
| Nguồn điện | AC 380V (3 pha), 50/60 Hz |
Tủ sốc nhiệt 2 buồng tiêu chuẩn công nghiệp là thiết bị kiểm tra sốc nhiệt tự động đạt chuẩn chất lượng quốc tế, được tối ưu hóa cho các nhà máy gia công linh kiện điện tử, phụ tùng cơ khí chính xác và phòng thí nghiệm kiểm định chất lượng.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Phương thức thử | 2 Buồng nâng hạ giỏ tự động (Elevator Type) |
| Dải nhiệt độ | Nóng: +60°C ~ +150°C / Lạnh: -10°C ~ -65°C |
| Thời gian chuyển đổi | ≤ 10 giây |
| Độ dao động nhiệt độ | ±0.5°C |
| Vật liệu buồng | Thép không gỉ SUS304 |
| Nguồn điện | AC 380V (3 pha), 50Hz |
Tủ Soi Màu 6 Nguồn Ánh Sáng CAC-600-Six - Tủ Soi Màu 6 Nguồn Ánh Sáng CAC-600-Six là thiết bị so màu quang học cao cấp mở rộng với 6 nguồn sáng chuyên sâu: D65, TL84, CWF, UV, U30 (TL83) và F/A, đáp ứng trọn vẹn mọi tiêu chuẩn khắt khe từ các thương hiệu thời trang và chuỗi bán lẻ toàn cầu.
| Thông Số | Giá Trị / Cấu Hình |
|---|---|
| Model | CAC-600-Six |
| Số lượng nguồn sáng | 6 Nguồn sáng: D65, TL84, CWF, UV, U30, F/A |
| Nguồn sáng D65 | 6500K - 2 bóng x 18W |
| Nguồn sáng TL84 | 4000K - 2 bóng x 18W |
| Nguồn sáng CWF | 4150K - 2 bóng x 18W |
| Nguồn sáng UV | 365nm - 1 bóng x 18W |
| Nguồn sáng U30 (TL83) | 3000K - 2 bóng x 18W (Chuẩn siêu thị thương mại Mỹ) |
| Nguồn sáng F/A | 2700K - 4 bóng x 40W |
| Kích thước buồng (D × R × C) | 710 × 530 × 570 mm |
| Trọng lượng máy | Khoảng 32 kg |
| Vật liệu khung | Gỗ MDF cao cấp sơn phủ chống phản xạ quang học |
| Nguồn điện | AC 220V, 50Hz, 1 Pha |
ASTM D1729, ISO 3664, AATCC Procedure 9, Marks & Spencer C10
Đánh giá màu sắc chuẩn xác cho các nhà máy gia công dệt may xuất khẩu thị trường Mỹ, châu Âu, sản xuất phụ tùng ô tô, nhựa màu công nghiệp, mực in ấn nhãn mác cao cấp.
Tủ Soi Màu Vải, Nhựa, Sơn Cao Cấp HT-T60 - Tủ Soi Màu Vải, Nhựa, Sơn Cao Cấp HT-T60 là thiết bị chuẩn hóa nguồn sáng chuyên dụng, cung cấp môi trường quan sát màu sắc đồng nhất theo tiêu chuẩn quốc tế, giúp loại bỏ hiện tượng sai lệch màu sắc (Metamerism) trong ngành may mặc, dệt nhuộm, bao bì, sơn và hạt nhựa.
| Thông Số | Giá Trị / Cấu Hình |
|---|---|
| Model | HT-T60 |
| Cấu hình nguồn sáng | 5 Nguồn sáng: D65, TL84, CWF, F, UV |
| Nhiệt độ màu D65 | 6500 K (2 bóng x 18W) - Ánh sáng ban ngày quốc tế |
| Nhiệt độ màu TL84 | 4000 K (2 bóng x 18W) - Chuẩn cửa hàng Châu Âu / Nhật |
| Nhiệt độ màu CWF | 4150 K (2 bóng x 18W) - Huỳnh quang trắng mát chuẩn Mỹ |
| Nhiệt độ màu F/A | 2700 K (4 bóng x 40W) - Ánh sáng đèn sợi đốt gia dụng |
| Nguồn UV | Bước sóng 365 nm (1 bóng x 18W) - Kiểm tra chất huỳnh quang OBA |
| Kích thước ngoài tủ (D × R × C) | 710 × 405 × 570 mm |
| Kích thước buồng làm việc (D × R × C) | 680 × 380 × 390 mm |
| Màu sắc lòng tủ | Xám trung tính tiêu chuẩn (Neutral Grey Munsell N7) |
| Bộ đếm thời gian | Màn hình LED kỹ thuật số hiển thị giờ hoạt động cho từng đèn |
| Nguồn điện | AC 220V, 50Hz, 1 Pha |
ASTM D1729, ISO 3664, DIN 6173, JIS Z8723, BS 950
Đánh giá màu sắc, đối chiếu sai biệt màu, kiểm tra hiện tượng dị sắc Metamerism trong ngành dệt may, da giày, bao bì in ấn, sơn tĩnh điện, nhựa gia dụng, mỹ phẩm và gốm sứ.
Vui lòng điền thông tin để nhận mã xác thực tải Catalogue trọn bộ thiết bị Werka mới nhất (PDF):
File Catalogue trọn bộ thiết bị Werka (PDF) đã được gửi tự động vào hòm thư Email của bạn.
Vui lòng mở hộp thư đến (hoặc mục Spam/Quảng cáo) để tải tài liệu nhé!
