Cân Xác Định Tỷ Trọng 4 Số Lẻ Hengzhan FPA214 (210g / 0.0001g, Kèm Bộ Kit Tỷ Trọng) – Cân xác định tỷ trọng điện tử 4 số lẻ Hengzhan FPA214 (AB-FPA214) có tải trọng tối đa 210g, độ phân giải vi lượng siêu chính xác 0.0001g (0.1mg), tích hợp bộ kit đo tỷ trọng chuyên dụng cho cả chất rắn và chất lỏng, lồng kính chắn gió cao cấp cùng chuẩn kết nối RS232.
| Thông Số | Giá Trị / Cấu Hình |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Hengzhan Electronic |
| Model | AB-FPA214 (FPA214) |
| Mức cân tối đa (Max) | 210 g |
| Độ đọc / Độ chia (d) | 0.0001 g (0.1 mg) |
| Dải đo tỷ trọng | 0.0001 đến 199.9999 g/cm³ |
| Đường kính đĩa cân | Ø 90 mm (Inox không gỉ) |
| Kích thước cân tổng thể | 325 × 205 × 305 mm |
| Màn hình hiển thị | LCD đèn nền Backlight độ tương phản cao |
| Bộ kit đo tỷ trọng | Bộ kit đo tỷ trọng chất rắn / chất lỏng chuyên dụng đi kèm |
| Cổng giao tiếp | RS-232C (D-Sub 9 pin) |
| Nguồn điện | AC 220-240V qua Adapter 15V / 500mA |
| Trọng lượng | Khoảng 6.0 kg |
ISO 9001, OIML Class I/II, CE Marking, ASTM Density Standards
Đo tỷ trọng cao su, polyme, hạt nhựa, kim loại quý, đá quý kim hoàn, gốm sứ, dung dịch hóa chất, dầu nhờn trong phòng kiểm nghiệm và KCS.
Cân Xác Định Tỷ Trọng 4 Số Lẻ Hengzhan FPA214 (210g / 0.0001g, Kèm Bộ Kit Tỷ Trọng) – Cân xác định tỷ trọng điện tử 4 số lẻ Hengzhan FPA214 (AB-FPA214) có tải trọng tối đa 210g, độ phân giải vi lượng siêu chính xác 0.0001g (0.1mg), tích hợp bộ kit đo tỷ trọng chuyên dụng cho cả chất rắn và chất lỏng, lồng kính chắn gió cao cấp cùng chuẩn kết nối RS232.
| Thông Số | Giá Trị / Cấu Hình |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Hengzhan Electronic |
| Model | AB-FPA214 (FPA214) |
| Mức cân tối đa (Max) | 210 g |
| Độ đọc / Độ chia (d) | 0.0001 g (0.1 mg) |
| Dải đo tỷ trọng | 0.0001 đến 199.9999 g/cm³ |
| Đường kính đĩa cân | Ø 90 mm (Inox không gỉ) |
| Kích thước cân tổng thể | 325 × 205 × 305 mm |
| Màn hình hiển thị | LCD đèn nền Backlight độ tương phản cao |
| Bộ kit đo tỷ trọng | Bộ kit đo tỷ trọng chất rắn / chất lỏng chuyên dụng đi kèm |
| Cổng giao tiếp | RS-232C (D-Sub 9 pin) |
| Nguồn điện | AC 220-240V qua Adapter 15V / 500mA |
| Trọng lượng | Khoảng 6.0 kg |
ISO 9001, OIML Class I/II, CE Marking, ASTM Density Standards
Đo tỷ trọng cao su, polyme, hạt nhựa, kim loại quý, đá quý kim hoàn, gốm sứ, dung dịch hóa chất, dầu nhờn trong phòng kiểm nghiệm và KCS.
Reviews
There are no reviews yet.